English
USMỹBaton Rouge
Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College

Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College: học phí quốc tế 28.631 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.382 USD, tỉ lệ nhận 73,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 580–660, ACT 24–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.382 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 28.631 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.382 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Louisiana State University and Agricultural & Mechanical College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.382 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 28.631 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
83 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
38.057
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Baton Rouge
3.706 người
1,7% dân số2.145 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baton Rouge
6.163 người
0,7% dân số3.535 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Jael Lobo’s life2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
135 Thomas Boyd Hall, Baton Rouge, LA 70803-2750
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 51.382 USD≈ 1,34 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
28.631 USD≈ 747 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí28.631 USD≈ 747 triệu ₫
Ký túc + ăn15.142 USD≈ 395 triệu ₫
Các khoản kháci7.609 USD≈ 198 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 51.382 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác6Thành tích (merit)1
  • Air Force ROTC Type 1 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho học bổng AFROTC Type 1 hay không.

  • Air Force ROTC Type 2 ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho học bổng AFROTC Type 2 hay không.

  • Air Force ROTC scholarships (Type 1 and Type 2)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Army ROTC scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Four-year scholarships postmarked by February of senior year of high school

  • E. J. Ourso College of Business scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: December 15 priority deadline for incoming undergraduates

  • General Charles McGee Leadership AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa của người đủ điều kiện nhận award này.

    • Chỉ năm đầu
  • LSU competitive freshman scholarships (university-wide)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Hạn: December 15 priority deadline

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800580–660
ACTtổng13624–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng
    Học bổngcòn47ngày
  2. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  3. Gửi gói hỗ trợ tài chính toàn diện
    Hỗ trợ tài chính+168 ngày
  4. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Nếu đã thi IB bậc higher-level, bạn nên nộp chứng chỉ, bảng điểm và đề cương môn để LSU xem xét tín chỉ nâng cao; trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1011
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1012
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AAAS 2000
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1440 or 1441
APArt History4+6 tín chỉ
ARTH 1440 and 1441
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1001
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1201 and 1208
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1201, 1202, 1208 and 1209
APCalculus AB3+6 tín chỉ
MATH 1021, and either 1431 or 1530
APCalculus AB4+8 tín chỉ
MATH 1021 and 1550
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1021 and 1550
APCalculus BC4+12 tín chỉ
MATH 1021, 1550 and 1552
APChemistry3+3 tín chỉ
CHEM 1001
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1201, 1202, 1212
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 1421, 1422 and 1212
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHIN 1101 and 1102
APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
CHIN 1101, 1102 and 2001
APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
CHIN 1101, 1102, 2001 and 2002
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2053
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 1250
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 1253 or CSC 1350
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1847
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1001 and 2000
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2025 or 2027 or 2029 or 2123
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 1126
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1003
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 1003 and 2022
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1001 and 1002
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FREN 1001, 1002 and 2101
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FREN 1001, 1002, 2101 and 2102
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 1101 and 1102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1001 or GEOG 1003
APHuman Geography4+6 tín chỉ
GEOG 1001 & GEOG 1003
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 1001 and LATN 2051
APLatin4+11 tín chỉ
LATN 1001, 2051, and 2053
APLatin5+14 tín chỉ
LATN 1001, 2051, 2053, and 2065 or 2066
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2000
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1799
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 2113
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 2110
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1021
APPre-Calculus4+6 tín chỉ
MATH 1021 and 1022
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 2000
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1101 and 1102
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1101, 1102, and 2101
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1101, 1102, 2101, and 2102
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1101 and 1102
APSpanish Literature and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 1101, 1102, and 2101
APSpanish Literature and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 1101, 1102, 2101, and 2102
APStatistics3+4 tín chỉ
EXST 2201 or ISDS 2000
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 2051
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2055 or 2057
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2055 and 2057
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1007

57 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

83 ngành
Đang hiện 80 / 83 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.251 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.218 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 16°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 24°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
18 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1860
Số cơ sở
8
Số sinh viên
38.057
SV bậc đại học
30.594
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLouisiana State University and Agricultural & Mechanical College
Bang LouisianaBaton Rouge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu