English
USMỹWilliamsport
Lycoming College

Lycoming College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Lycoming College: học phí quốc tế 52.416 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 64.105 USD, tỉ lệ nhận 74,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét tự động merit scholarship trị giá $38,000–$42,000 mỗi năm theo thành tích học tập. Tuy nhiên, trường nêu rõ không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77% hồ sơ (2.641 trên 3.429). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–650, Toán 540–650. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 64.105 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 23 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Lycoming College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.416 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 64.105 USD.

Lycoming College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất được xét tự động merit scholarship trị giá $38,000–$42,000 mỗi năm theo thành tích học tập. Tuy nhiên, trường nêu rõ không có need-based financial aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Lycoming College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Lycoming College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,1%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 64.105 USD≈ 1,67 tỷ ₫
học phí 52.416 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET100
SV quốc tế
3,3%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1812
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Williamsport
61 người
0,2% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Williamsport
111 người
0,1% dân số35 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Lycoming College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
One College Place, Williamsport, PA 17701-5192
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 64.105 USD≈ 1,67 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
52.416 USD≈ 1,37 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
23
trên 23 SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho sinh viên quốc tế được xét tự động, không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nêu việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của ứng viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit scholarships for international studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường38.000 – 42.000 USD/năm≈ 991 triệu ₫ – 1,1 tỷ ₫

    Trang quốc tế nêu rõ sinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarships theo thành tích học tập.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
100%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/05Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/05Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời
  • 01/05Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/05Hạn nộp đơn hỗ trợ
  • 01/05Hạn trả lời

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Form hỗ trợ tài chính của trường
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
90%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
32%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 53.847 USD/năm Học bổng, trợ cấp 46.079 USD Vay và việc làm 4.117 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
36.574 USD
35 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.47

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp17,7%
ACTcó nộp1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  5. Bắt đầu nhận hồ sơ Rolling Admission (ROLLING)
    Hạn nộp+62 ngày
  6. Bắt đầu thông báo kết quả Rolling Admission (ROLLING)
    Kết quả+78 ngày
  7. Accepted Students Day
    Khác+171 ngày
  8. Hạn nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • GPAQuan trọng
  • SATACTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
3.429
Được nhận
2.641
77% số ứng viên
Nhập học
299
11,3% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART ELCT
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART ELCT
APArt History4+4 tín chỉ
ART ELCT
APBiology4+8 tín chỉ
SCI DIST
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 128
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 128, 129
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 122/123
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 122/123 and 124/125
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
MLS 111
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
PSCI 140
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CPTR 125
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
GNL ELCT
APDrawing4+4 tín chỉ
ART ELCT
APEnglish Language and Composition4+8 tín chỉ
ENGL 106, 115
APEnglish Literature and Composition4+8 tín chỉ
ENGL 106, 115
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
ENV 220
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST 116
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FRN 111
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM 111
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GNL ELCT
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
MLS 111
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
MLS 111
APLatin4+4 tín chỉ
LAT 102
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 110
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 111
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 120
APMusic Theory5+8 tín chỉ
MUS 120 & 121
APPhysics 14+4 tín chỉ
SCI DIST
APPhysics 24+4 tín chỉ
SCI DIST
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 226
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 225
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 127
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 110
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 111
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 321
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 123
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
PSCI 110
APUnited States History4+8 tín chỉ
HIST 125, 126
APWorld History: Modern4+8 tín chỉ
HIST ELCT

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.210 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.713 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T11 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1812
SV bậc đại học
996
SV quốc tế
3,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKLycoming College
Bang PennsylvaniaWilliamsport, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
58,2%
SV / giảng viên
10 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
81,9%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
23

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV93 lớp
10-19 SV147 lớp
20-29 SV45 lớp
30-39 SV6 lớp
40-49 SV1 lớp
50-99 SV1 lớp

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
89%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu