English
USMỹSaint Paul
Macalester College

Macalester College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Macalester College: học phí quốc tế 74.394 USD/năm, tổng chi phí một năm 92.154 USD, tỉ lệ nhận 28,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid và được tự động xét Turck merit scholarship; aid need-based rất cạnh tranh và phải khai xin aid khi nộp hồ sơ tuyển sinh.

Điều kiện vào. Trường nhận 28,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 680–750, Toán 670–760, ACT 30–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 92.154 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.329 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Macalester College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 74.394 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 92.154 USD.

Macalester College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam quốc tế năm nhất có thể xin need-based aid và được tự động xét Turck merit scholarship; aid need-based rất cạnh tranh và phải khai xin aid khi nộp hồ sơ tuyển sinh.

Tỉ lệ nhận của Macalester College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 28,5%.

Tổng chi phí / năm
92.154 USD≈ 2,4 tỷ ₫
học phí 74.394 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
28,5%
SV quốc tế
14,7%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1874
Số sinh viên
2.068
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Paul
2.181 người
0,7% dân số1.395 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Minneapolis–St. Paul–Bloomington
28.000 người
0,8% dân số14.104 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Macalester College2026Dạo khuôn viên
  • tristen!2022Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1600 Grand Ave, Saint Paul, MN 55105-1899
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
92.154 USD≈ 2,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
74.394 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí74.394 USD≈ 1,94 tỷ ₫
Phí bắt buộc330 USD≈ 8,61 triệu ₫
Các khoản kháci17.430 USD≈ 455 triệu ₫
Tổng chi phí một năm92.154 USD≈ 2,4 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóCó đối với Turck Scholarship: mọi ứng viên quốc tế được tự động xét, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõChưa rõ: các trang chỉ nêu yêu cầu nộp hồ sơ aid cùng hồ sơ tuyển sinh, không nói việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóCó: ứng viên quốc tế cần aid phải nộp CSS Profile hoặc International Student Application for Financial Assistance.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Charles J. Turck Presidential Honor ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường40.000 USD/năm≈ 1,04 tỷ ₫

    Có: trang ghi rõ học bổng này được trao cho một số sinh viên quốc tế.

    Hạn: November 10 (Early Decision 1 and Early Action), January 8 (Early Decision II), or January 22 (Regular Decision).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
28,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800680–750
SATToán200800670–760
ACTtổng13630–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • IB Higher Level đạt 5–7 có thể được xét 4 hoặc 8 giờ tín chỉ mỗi môn; khoa phù hợp quyết định riêng từng trường hợp.

      Điểm được tính1234567

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History4+4 tín chỉ
    ART 194
    APBiology5+4 tín chỉ
    BIOL 194
    APCalculus AB3+
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 194
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MATH 194
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MATH 194 and MATH 294
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHEM 111, with adequate documentation of commensurate laboratory experience.
    APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
    CHIN 102
    APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
    CHIN 203
    APChinese Language and Culture5+4 tín chỉ
    CHIN 204
    APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
    COMP 194
    APComputer Science A4+4 tín chỉ
    COMP 194
    APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
    COMP 194
    APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
    ENGL 101
    APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
    ENGL 125
    APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
    ENVI 194
    APEuropean History4+4 tín chỉ
    HIST 194
    APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
    FREN 204
    APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
    GERM 203
    APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
    GERM 204
    APHuman Geography4+4 tín chỉ
    GEOG 111
    APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
    JAPA 102
    APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
    JAPA 203
    APJapanese Language and Culture5+4 tín chỉ
    JAPA 204
    APLatin3+4 tín chỉ
    CLAS 194
    APLatin4+4 tín chỉ
    CLAS 294
    APMacroeconomics5+4 tín chỉ
    APMicroeconomics5+4 tín chỉ
    APMusic Theory5+4 tín chỉ
    MUSI 113
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHYS 126
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHYS 127
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
    Student may earn credit upon completion of a more adv. course
    APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
    PHYS 227
    APPhysics C: Mechanics4+
    Student may earn credit upon completion of a more adv. course
    APPhysics C: Mechanics5+4 tín chỉ
    PHYS 226
    APPsychology4+4 tín chỉ
    PSYC 100
    APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 204
    APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
    SPAN 204
    APStatistics4+4 tín chỉ
    MATH 194
    APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
    POLI 194
    APUnited States History4+4 tín chỉ
    HIST 194
    APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
    HIST 180

    42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    38 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    63.878 USD≈ 1,67 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.244 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −15°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    162 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −20°−10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Loại trường
    Liberal arts
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1874
    Số sinh viên
    2.068
    SV bậc đại học
    2.131
    Sinh viên năm nhất
    562
    SV quốc tế
    14,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMacalester College
    Bang MinnesotaSaint Paul, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    92,3%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    87,1%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu