English
USMỹHuntington
Marshall University

Đại học MarshallMarshall University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Marshall: học phí quốc tế 20.342 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 33.202 USD, tỉ lệ nhận 95,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

SV quốc tế có thể được xét học bổng merit bậc cử nhân tại Marshall. Với aid dựa trên nhu cầu tài chính, các trang chỉ nói về FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,6% hồ sơ (6.597 trên 6.827). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–590, Toán 450–560, ACT 19–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 33.202 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 48 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 23.681 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/6. Hồ sơ nộp qua Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Marshall là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.342 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 33.202 USD.

Đại học Marshall có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế có thể được xét học bổng merit bậc cử nhân tại Marshall. Với aid dựa trên nhu cầu tài chính, các trang chỉ nói về FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Marshall?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Marshall là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 33.202 USD≈ 866 triệu ₫
học phí 20.342 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
97,8%
mọi ứng viên 96,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET90
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
10.078
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Huntington
khoảng 49 người
0,1% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Huntington–Ashland
238 người
0,1% dân số102 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MarshallU2023Vlog
  • MarshallU2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 John Marshall Dr, Huntington, WV 25755
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 33.202 USD≈ 866 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.342 USD≈ 531 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.342 USD≈ 531 triệu ₫
Ký túc + ăn13.292 USD≈ 347 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 33.202 USD≈ 866 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
48
Mức hỗ trợ trung bình
23.681 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông trang nào nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của SV quốc tế hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA cho aid liên bang, không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Achievement Tuition Waiver GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant này dựa trên kết quả FAFSA và nhu cầu tài chính; trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by April 15 prior to the enrolling academic year

  • International undergraduate merit-based and test-optional scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang ISS liệt kê học bổng merit và test-optional cho sinh viên quốc tế, nhưng chỉ nói họ được xét là non-resident, không nêu rõ quyền nhận.

  • Undergraduate merit-based and test-optional scholarships (International Scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê loại học bổng theo diện non-resident, không nêu tên một học bổng cụ thể nào hay điều kiện xét riêng, nên chưa thể kết luận học bổng này mở cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 23.681 USD Gia đình trả 10.535 USD
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
48%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
23%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 16.950 USD/năm Học bổng, trợ cấp 11.734 USD Vay và việc làm 5.040 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
3.518 USD
353 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
25.739 USD
≈ 671 triệu ₫
54%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.6
4.0—3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.4911%3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.991%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–590
SATToán200800450–560
ACTtổng13619–25
SATcó nộp71%
ACTcó nộp42%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp đủ hồ sơ quốc tế kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp đủ hồ sơ quốc tế kỳ mùa hè
    Hạn nộp+151 ngày
  3. Hạn nộp đủ hồ sơ quốc tế kỳ mùa thu
    Hạn nộp+243 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên96,6%SV quốc tế97,8%
Nhận lời nhập học17,6%Trong khoá năm nhất0,8%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
6.827
Được nhận
6.597
96,6% số ứng viên
Nhập học
1.938
29,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 214
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 215
APArt History3+3 tín chỉ
ART 112 or 101
APBiology3+8 tín chỉ
BSC 104 & 105
APBiology4+8 tín chỉ
BSC 120 & 121
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MTH 132
APCalculus AB4+5 tín chỉ
MTH 229
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MTH 229
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MTH 229 & 230
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 205
APChemistry4+5 tín chỉ
CHM 211 & 217
APChemistry5+10 tín chỉ
CHM 211, 212, 217 & 218
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 207
APComputer Science A3+3 tín chỉ
IST 264
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS 105
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 217
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENG 101 & 201
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 231
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENG 231 & 213
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
HST 102 & 220
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRN 101 & 102
APFrench Language and Culture4+9 tín chỉ
FRN 101, 102 & 203
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER 101 & 102
APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
GER 101, 102 & 203
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 100
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN 101 & 102
APJapanese Language and Culture4+9 tín chỉ
JPN 101, 102 & 203
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 101 & LAT 102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 253
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 250
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 101
APMusic Theory4+5 tín chỉ
MUS 101, 111
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUS 111,112 & 113
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 201
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 201, 202
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 203
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 203, 204
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 213
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHY 213, 204
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 211
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHY 211, 202
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 130
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 132
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 201
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPN 101 & 102
APSpanish Language and Culture4+9 tín chỉ
SPN 101, 102 & 203
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 225, MGT 218 or PSY 223
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 104
APUnited States History3+6 tín chỉ
HST 230 & 231
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HST 101, 102 or 103 (two of the three)

53 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.354 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.561 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−4°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
101 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1837
Số sinh viên
10.078
SV bậc đại học
7.266
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarshall University
Bang West VirginiaHuntington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
0,5%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
57%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu