English
USMỹStaunton
Mary Baldwin University

Đại học Mary BaldwinMary Baldwin University

  • Tư thục

Đại học Mary Baldwin: học phí quốc tế 34.152 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.935 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 78 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.935 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online MBU application or Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mary Baldwin là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.152 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.935 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mary Baldwin?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 78, Duolingo 105.

Tổng chi phí / năm
45.935 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 34.152 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL78DET105
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.738
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Staunton
khoảng 8 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Staunton–Stuarts Draft
434 người
0,3% dân số379 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mary Baldwin University2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
318 Prospect Street, Staunton, VA 24401
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.935 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.152 USD≈ 891 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.152 USD≈ 891 triệu ₫
Ký túc + ăn11.411 USD≈ 298 triệu ₫
Tổng chi phí một năm45.935 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả học bổng cho first-year applicants nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Academic Scholarships (residential and commuter, first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Application Priority Filing AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người nộp hồ sơ trước hạn ưu tiên; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: December 15, February 15, March 15

  • MBU Campus Visit/Virtual Event AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho người tham dự tham quan hoặc sự kiện trực tuyến; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MBU GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói cần FAFSA hằng năm và không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: FAFSA priority deadline: March 15

  • Mary Baldwin University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên financial need nhưng yêu cầu FAFSA; trang không nêu rõ sinh viên quốc tế có thể được xét.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 78
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online MBU application or Common App
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng258ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100-level elective
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 100-level elective
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 100-level elective
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 111
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 211
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 211 & MATH 212
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 121
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
1 semester Foreign Language
APChinese Language and Culture5+6 tín chỉ
2 semesters Foreign Language
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 111
APComputer Science A4+3 tín chỉ
Elective
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 100-level elective. Evaluation of portfolio required for ART 111 credit.
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 102
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 148
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 101
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201 AND FREN 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
1 semester Foreign Language
APGerman Language and Culture5+6 tín chỉ
2 semesters Foreign Language
APHuman Geography4+3 tín chỉ
ANTH 227
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JPNS 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JPNS 201 AND JPNS 202
APLatin4+3 tín chỉ
No equivalent - 3 elective credit hours
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 102T
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 101T
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 111*
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 100
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 202
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 201
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 111
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201 AND SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 232
APSpanish Literature and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 232 AND a Spanish literature or culture elective
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 233
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 111
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIST 101

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.427 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.075 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1842
Số sinh viên
1.738
SV bậc đại học
1.090
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMary Baldwin University
Bang VirginiaStaunton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu