English
USMỹArlington
Marymount University

Đại học MarymountMarymount University

  • Tư thục

Đại học Marymount: học phí quốc tế 40.920 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.184 USD, tỉ lệ nhận 93,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.184 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Marymount là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.920 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.184 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học Marymount là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,2%.

Tổng chi phí / năm
57.184 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 40.920 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,2%
SV quốc tế
11,7%
bậc đại học
Ngành
35 ngành
Thành lập
1950
Số sinh viên
3.367
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Arlington
1.896 người
0,8% dân số1.208 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Marymount University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2807 N Glebe Rd, Arlington, VA 22207-4299
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.184 USD≈ 1,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
40.920 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.920 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.000 USD≈ 443 triệu ₫
Tổng chi phí một năm57.184 USD≈ 1,49 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1
  • First-Year Academic (Merit) Scholarships (Presidential, Trustee, Chancellor, Provost, Dean, Saints Award, Achievement Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ học sinh Việt Nam có được xét hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Spirit of Service Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

  • TheDream.US ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho người có DACA hoặc TPS, không phải du học sinh F-1 nói chung, nên không áp dụng rõ ràng cho học sinh Việt Nam.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên sớm nhất cho các học bổng cần hồ sơ riêng (bắt đầu từ ngày này)
    Học bổngkhoảng109ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 900
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
VIS 111
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 900
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
VIS 214
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HU 900
APArt History3+3 tín chỉ
AH 901
APArt History5+6 tín chỉ
AH 901
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 901, BIO 90L
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 152, BIO 152L
APBiology5+8 tín chỉ
BIO 151, BIO 151L, BIO 152, BIO152L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 171
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 181
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MA 181
APCalculus BC4+7 tín chỉ
MA 181, MA 200
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 901, CHM 901L
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM 151, CHM 151L
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 151, CHM 151L, CHM 152, CHM 152L
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 999
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 999
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 103
APComputer Science A4+3 tín chỉ
IT 130
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
IT 112
APDrawing4+3 tín chỉ
VIS 112
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EN 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EN 901
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 110, BIO 110L
APEuropean History4+6 tín chỉ
HI 103, HI 104
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FR 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FR 101, FR 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER 101, GER 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 901
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 999
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 999
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LANG 999
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
LANG 999
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 101
APLatin4+6 tín chỉ
LAT 101, LAT 102
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 211
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 210
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 901
APMusic Theory5+6 tín chỉ
MUS 901
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 901, PHYS 901L
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 161, PHYS 161L
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 901, PHYS 901L
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 162, PHYS 162L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 162, PHYS 162L
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 272, PHYS 272L
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 161, PHYS 161L
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 271, PHYS 271L
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA 900
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MA 901
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
OPN 999
APSeminar3+3 tín chỉ
OPN 999
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SP 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SP 101, SP 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SP 901
APStatistics3+3 tín chỉ
MA 132
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 104
APUnited States History4+6 tín chỉ
HI 110, HI 111
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HI 114

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

35 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
67.516 USD≈ 1,76 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.801 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1950
Số sinh viên
3.367
SV bậc đại học
1.810
SV quốc tế
11,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMarymount University
Bang VirginiaArlington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu