English
USMỹCambridge
Massachusetts Institute of Technology

Viện Công nghệ MassachusettsMassachusetts Institute of Technology

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ Massachusetts: học phí quốc tế 66.720 USD/năm, tổng chi phí một năm 92.760 USD, tỉ lệ nhận 4,6%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid của MIT; trường áp dụng need-blind cho sinh viên quốc tế và không cấp học bổng merit của trường. Trang quốc tế hướng dẫn nộp CSS Profile, nhưng yêu cầu này được đánh dấu Unclear do thiếu đoạn trích ngắn đáp ứng đủ tiêu chí.

Điều kiện vào. Trường nhận 4,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–780, Toán 780–800, ACT 34–36. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 92.760 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 09/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ Massachusetts là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 92.760 USD.

Viện Công nghệ Massachusetts có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam năm nhất có thể xin need-based aid của MIT; trường áp dụng need-blind cho sinh viên quốc tế và không cấp học bổng merit của trường. Trang quốc tế hướng dẫn nộp CSS Profile, nhưng yêu cầu này được đánh dấu Unclear do thiếu đoạn trích ngắn đáp ứng đủ tiêu chí.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ Massachusetts là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 4,6%.

Tổng chi phí / năm
92.760 USD≈ 2,42 tỷ ₫
học phí 66.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
4,6%
SV quốc tế
11,7%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
24 ngành STEM
Thành lập
1861
Số sinh viên
11.886
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Cambridge
815 người
0,7% dân số337 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • Massachusetts Institute of Technology (MIT)2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
77 Massachusetts Avenue, Cambridge, MA 02139, USA
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
92.760 USD≈ 2,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.720 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.720 USD≈ 1,74 tỷ ₫
Phí bắt buộc420 USD≈ 11 triệu ₫
Các khoản kháci25.620 USD≈ 668 triệu ₫
Tổng chi phí một năm92.760 USD≈ 2,42 tỷ ₫

MIT công bố mức này cho năm 2026–2027 trong ngân sách chung của sinh viên cử nhân toàn thời gian, không tách riêng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMIT chỉ nói học bổng của trường dựa trên nhu cầu tài chính; thông tin này không cho biết học bổng thành tích cần đơn riêng hay được xét tự động cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?CóCó. MIT nói chính sách need-blind và đáp ứng full need áp dụng cho cả sinh viên quốc tế lẫn trong nước.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChưa rõ theo chuẩn trích dẫn: trang dành cho sinh viên quốc tế yêu cầu CSS Profile, nhưng không có đoạn liên tục ≤30 từ nêu đồng thời đối tượng quốc tế và yêu cầu này.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3
  • First Year GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chưa rõ vì trang nêu đây là grant cho sinh viên năm nhất có nhu cầu cao nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Chỉ năm đầu
  • Health Insurance GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chưa rõ vì trang mô tả grant cho sinh viên đại học có nhu cầu cao nhất nhưng không xác nhận rõ điều kiện của sinh viên quốc tế.

  • MIT ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Early Action: November 30; Regular Action: February 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
4,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–780
SATToán200800780–800
ACTtổng13634–36

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Nộp qua
portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+78 ngày
  3. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+123 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design5+9 tín chỉ
AP3-D Art and Design5+9 tín chỉ
APArt History5+9 tín chỉ
APCalculus AB5+
APCalculus BC5+
18.01
APChinese Language and Culture5+9 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+9 tín chỉ
APDrawing5+9 tín chỉ
APEnglish Language and Composition5+9 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition5+9 tín chỉ
APEuropean History5+9 tín chỉ
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
APHuman Geography5+9 tín chỉ
APItalian Language and Culture5+9 tín chỉ
APJapanese Language and Culture5+9 tín chỉ
APLatin5+9 tín chỉ
APMusic Theory5+9 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
8.01
APPhysics C: Mechanics5+
8.01
APResearch5+9 tín chỉ
APSeminar5+9 tín chỉ
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+9 tín chỉ
APUnited States History5+9 tín chỉ
APWorld History: Modern5+9 tín chỉ

27 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành24 STEM
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Architecture
Thu nhập 66.914*
Biology, General
STEMThu nhập 57.214*
Biomedical/Medical Engineering
STEMThu nhập 111.738Nợ 13.000
Business/Commerce, General
Thu nhập 68.407*
Chemical Engineering
STEMThu nhập 122.093Nợ 17.000
Chemistry
STEMThu nhập 65.120*
Civil Engineering
STEMThu nhập 86.517*
Computer Science
STEMThu nhập 225.141Nợ 11.077
Economics
STEMThu nhập 82.686*
Materials Engineering
STEMThu nhập 91.449*
Mathematics
STEMThu nhập 174.951Nợ 9.751
Mathematics and Computer Science
STEMThu nhập 118.943*
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 131.967Nợ 11.507
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*
Nuclear Engineering
STEMThu nhập 99.297*
Philosophy
Thu nhập 54.455*
Physics
STEMThu nhập 131.025Nợ 18.500

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
143.372 USD≈ 3,74 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
131.633 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1861
Số sinh viên
11.886
SV bậc đại học
4.535
SV quốc tế
11,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMassachusetts Institute of Technology
Bang MassachusettsCambridge, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
99,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
96,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: xét tuyển không xem khả năng chi trả và đáp ứng đủ nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Cập nhật 09/10/2026Cách Duckling lấy số liệu