English
USMỹWestminster
McDaniel College

McDaniel College

  • Tư thục

McDaniel College: học phí quốc tế 56.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 61.909 USD, tỉ lệ nhận 77,9%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 61.909 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/2. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí McDaniel College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 61.909 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào McDaniel College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của McDaniel College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,9%.

Tổng chi phí / năm
61.909 USD≈ 1,61 tỷ ₫
học phí 56.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET100
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.865
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Stephanie Stahlera student with an international status

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Westminster
khoảng 20 người
0,1% dân số16 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Baltimore–Columbia–Towson
10.223 người
0,4% dân số5.352 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • McDaniel College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2 College Hill, Westminster, MD 21157
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
61.909 USD≈ 1,61 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
56.500 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.500 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Phí bắt buộc975 USD≈ 25,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.664 USD≈ 43,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.152 USD≈ 30 triệu ₫
Đi lại1.618 USD≈ 42,2 triệu ₫
Cộng các khoản trên61.909 USD≈ 1,61 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Toàn phần / kết hợp2Thành tích (merit)2
  • Carroll County Scholars guaranteed scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói chương trình dành cho học sinh cư trú tại Carroll County, Maryland; không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại trừ, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng cửa với sinh viên quốc tế.

    Hạn: Apply to McDaniel by Dec. 15 (full-tuition option)

  • Dorsey Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa được phép tham gia cuộc thi học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dorsey ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by Dec. 15

  • Legacy Scholarships (Educator, Military/First Responder, Health Professional, Public Servant, Green Terror Impact)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên nghề nghiệp hoặc quan hệ của phụ huynh/gia đình; trang không nói về SV quốc tế.

  • McDaniel Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả merit scholarships cho ứng viên nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • McDaniel Merit Scholarships (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 20
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Đặt cọc nhập học
500 USD≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộpcòn109ngày
  2. Hạn phản hồi và đặt cọc kỳ mùa thu
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art Elective (McDaniel Plan: Creative Expression)
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
Art Elective (McDaniel Plan: Creative Expression)
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
History Elective (McDaniel Plan: International Nonwestern; Social, Cultural, Historical Understanding)
APArt History3+4 tín chỉ
Art History Elective (McDaniel Plan: Creative Expression)
APBiology3+4 tín chỉ
Biology Elective (McDaniel Plan: Scientific Inquiry with Laboratory)
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 1111 and BIO 1101
APBusiness with Personal Finance3+4 tín chỉ
Business Administration Elective
APCalculus AB3+0 tín chỉ
Placement into MAT 1118
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 1117
APCalculus BC3+0 tín chỉ
Placement into MAT 1118
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 1117 and MAT 1118
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry Elective (McDaniel Plan: Scientific Inquiry)
APChemistry5+4 tín chỉ
Chemistry Elective (McDaniel Plan: Scientific Inquiry with Laboratory)
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI 1101
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI 1101 and CHI 1102
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHI 1101, CHI 1102, and CHI 2211
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
Political Science Elective (McDaniel Plan: Social, Cultural, Historical Understanding)
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC 1106
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC 1104
APCybersecurity (Career Kickstart)3+4 tín chỉ
Computer Science Elective
APDrawing3+4 tín chỉ
Art Elective (McDaniel Plan: Creative Expression)
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
English Elective
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
ENG 1101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
English Elective
APEnglish Literature and Composition5+4 tín chỉ
ENG 1101
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 1131
APEuropean History3+4 tín chỉ
History Elective (McDaniel Plan: International; Social, Cultural, Historical Understanding)
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRE 1101
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRE 1103 and French Elective
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRE 1103, FRE 2211, and French Elective
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language Elective
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
Foreign Language Electives (Fulfills Second Language Requirement)
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GEO 2200
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language Elective
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
Foreign Language Electives (Fulfills Second Language Requirement)
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Foreign Language Elective
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
Foreign Language Electives (Fulfills Second Language Requirement)
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
Economics Elective (McDaniel Plan: Social, Cultural, Historical Understanding)
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
Economics Elective (McDaniel Plan: Social, Cultural, Historical Understanding)
APMusic Theory4+4 tín chỉ
Music Theory Elective
APNetworking (Career Kickstart)3+4 tín chỉ
Computer Science Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 1104 and PHY 1004
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 1105 and PHY 1005
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY 1115 and PHY 1015
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 1114 and PHY 1014
APPre-Calculus3+0 tín chỉ
Placement into MAT 1117
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MAT 1107
APPsychology3+4 tín chỉ
PSY 1106
APResearch3+4 tín chỉ
Interdisciplinary Studies Elective
APSeminar3+4 tín chỉ
Interdisciplinary Studies Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPA 1101
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPA 1103 and Spanish Elective
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPA 1103, SPA 2211, and Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
Spanish Elective
APSpanish Literature and Culture5+8 tín chỉ
Spanish Electives
APStatistics3+4 tín chỉ
STA 2215
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
Political Science Elective (McDaniel Plan: Social, Cultural, Historical Understanding)
APUnited States History3+4 tín chỉ
History Elective (McDaniel Plan: Social, Cultural, Historical Understanding)
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
History Elective (McDaniel Plan: International; Social, Cultural, Historical Understanding)

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.663 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.879 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
104 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1867
Số sinh viên
2.865
SV bậc đại học
1.617
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMcDaniel College
Bang MarylandWestminster, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76%
Tốt nghiệp sau 6 năm
63,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu