English
USMỹLebanon
McKendree University

Đại học McKendreeMcKendree University

  • Tư thục

Đại học McKendree: học phí quốc tế 34.740 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.845 USD, tỉ lệ nhận 71,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 90.

Có: sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit/academic scholarship khi admission, dựa trên hồ sơ và thành tích học tập. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.845 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học McKendree là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.740 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.845 USD.

Đại học McKendree có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit/academic scholarship khi admission, dựa trên hồ sơ và thành tích học tập. Chưa rõ trường có need-based aid, need-blind admission, hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học McKendree?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học McKendree là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,7%.

Tổng chi phí / năm
48.845 USD≈ 1,27 tỷ ₫
học phí 34.740 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
71,7%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET90
SV quốc tế
10,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1828
Số sinh viên
2.387
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lebanon
khoảng 10 người
0,2% dân số10 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Louis
10.328 người
0,4% dân số6.044 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
701 College Road, Lebanon, Illinois 62254
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.845 USD≈ 1,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.740 USD≈ 905 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.740 USD≈ 905 triệu ₫
Ký túc + ăn12.742 USD≈ 332 triệu ₫
Các khoản kháci1.363 USD≈ 35,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.845 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarships cho sinh viên quốc tế năm nhất được trao khi admission, dựa trên hồ sơ và thành tích học tập.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin về việc khả năng chi trả có được xem xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • International First-Year Merit ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngAward amounts vary.

    Trang xác nhận academic scholarships dành cho sinh viên quốc tế đã hoàn tất hồ sơ và được nhận.

  • Make Your Mark International Scholarship Spring 2024Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói chung về học bổng học thuật cho sinh viên quốc tế, nhưng phần học bổng Make Your Mark không nêu rõ điều kiện quốc tế hoặc ai đủ điều kiện.

    Hạn: Deadline for Applications MARCH 10, 2024

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART-102 (Two-Dimensional Design and Layout)
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART-103 (Three-Dimensional Design)
    APArt History3+3 tín chỉ
    Art Elective
    APBiology3+4 tín chỉ
    Core Science with Lab
    APBiology4+4 tín chỉ
    BIO-101 (Biology for Life)
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MTH-210 (Calculus I)
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MTH-211 (Calculus II)
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CHE-100 (General Chemistry Fundamentals)
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CHE-105 (General Chemistry I)
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science Elective
    APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSI-220 (Introduction to Comparative Politics)
    APComputer Science A3+5 tín chỉ
    CSI-131 (Computational Thinking) & CSI-132 (Introduction to Programming)
    APComputer Science Principles3+5 tín chỉ
    CSI-131 (Computational Thinking) & CSI-132 (Introduction to Programming)
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART-101 (Drawing I)
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG-111 (English I: Academic Writing)
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    English Literature Elective
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    General Education Core Science
    APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
    BIO-250 (Introduction to Environmental Science)
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIS-313 (Early Modern Europe 1450-1815) & HIS-314 (Modern Europe 1815-1945)
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    FRE-101 (French Language and Francophonic Cultures I)
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SSC-105 (World Geography)
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APLatin3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO-212 (Principles of Macroeconomics)
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO-211 (Principles of Microeconomics)
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS-255 (Music Theory I)
    APPhysics 14+4 tín chỉ
    PHY-211 (General Physics: Mechanics, Heat, Sound)
    APPhysics 24+4 tín chỉ
    PHY-212 (General Physics: Electricity, Magnetism, Optics)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY-212 (General Physics: Electricity, Magnetism, Optics)
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY-211 (General Physics: Mechanics, Heat, Sound)
    APPre-Calculus3+3 tín chỉ
    MTH-133 (Precalculus)
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Psychology Elective
    APPsychology4+3 tín chỉ
    PSY-153 (Introduction to Psychology)
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    SPA-101 (Spanish Language and Cultures I)
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    Foreign Language Elective
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MTH-170 (Statistics)
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science Elective
    APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
    PSI-101 (American Politics)
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS-261 (US History to 1877) & HIS-262 (US History since 1877)
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS-162 (World Civilizations II)

    43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    45 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    58.572 USD≈ 1,53 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    49.439 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    102 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1828
    Số sinh viên
    2.387
    SV bậc đại học
    1.752
    SV quốc tế
    10,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMcKendree University
    Bang IllinoisLebanon, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    67,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    53,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu