English
USMỹMcPherson
McPherson College

McPherson College

  • Tư thục

McPherson College: học phí quốc tế 37.310 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.611 USD, tỉ lệ nhận 76,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–620, Toán 490–580, ACT 18–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.611 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Hồ sơ nộp qua International Student Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí McPherson College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 37.310 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.611 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào McPherson College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của McPherson College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,8%.

Tổng chi phí / năm
50.611 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 37.310 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
6%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
874
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố McPherson
khoảng 37 người
0,3% dân số13 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng McPherson
khoảng 40 người
0,1% dân số13 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Blake J Swingle2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1600 E. Euclid, McPherson, KS 67460-1402
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.611 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
37.310 USD≈ 973 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí37.310 USD≈ 973 triệu ₫
Ký túc + ăn11.498 USD≈ 300 triệu ₫
Các khoản kháci1.803 USD≈ 47 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.611 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính3Khác2Tài năng2
  • Alumni/Church of the Brethren ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho con/anh chị em của cựu sinh viên hoặc thành viên Church of the Brethren; không nói về quốc tế.

  • Art & Design ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế.

  • Fine Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Không có thông tin về sinh viên quốc tế.

  • Health Professions ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về tư cách của sinh viên quốc tế đối với học bổng này.

  • Horizon Fund grantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Bài viết nói về grants cho sinh viên đang theo học nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc visa.

  • Kansas Commitment PackageChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói gói này dành cho sinh viên đủ điều kiện nhận Pell grant và có GPA từ 2.5; không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

  • Kansas State ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu Kansas resident nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay bị loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1st of each year

  • Kansas Teacher Service ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu Kansas resident nhưng không xác nhận liệu sinh viên quốc tế có thể đáp ứng điều kiện này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1st of each year

  • Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'eligible students' theo GPA, không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Need-Based AidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–620
SATToán200800490–580
ACTtổng13618–23

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
International Student Application
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR103: Elementary Design
    Chỉ tính cho Art
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AR350: Sculpture I
    APArt History3+4 tín chỉ
    AR310: Art History I
    APBiology3+4 tín chỉ
    BI112: College Biology II
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA111: Calculus I
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MA111: Calculus I and MA112: Calculus II
    APChemistry3+3 tín chỉ
    CH101: Principles of Chemistry
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML108-OC: Modern Language
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    HI101: Historical Intro to Politics
    APDrawing3+2 tín chỉ
    AR101: Drawing I
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    EN110: College Composition I
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    Humanities Credit
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    NS141: Environmental Science
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HI220: Modern Europe
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML108-OC: Modern Language
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML108-OC: Modern Language
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    SO320: Urban Sociology
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML108-OC: Modern Language
    APLatin3+3 tín chỉ
    Humanities Credit
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    EC201: Elementary Economics - Macroeconomics
    Chỉ tính cho Business
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    EC204: Elementary Economics - Microeconomics
    Chỉ tính cho Business
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    Elective Credit
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PH215: General Physics I
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PH216: General Physics II
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
    PH206: College Physics II
    APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
    PH205: College Physics I
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MA106: Pre-Calculus
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PY101: Introduction to Psychology
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    ML108: Spanish I
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    ML308: Spanish Language Literature
    Chỉ tính cho Language
    APStatistics3+4 tín chỉ
    MA221: Elementary Applied Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PS102: U.S. Government
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HI140: American History to 1877
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HI110: World Civilization to 1500

    34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    36 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.084 USD≈ 1,36 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.446 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    34°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1887
    Số sinh viên
    874
    SV bậc đại học
    872
    SV quốc tế
    6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMcPherson College
    Bang KansasMcPherson, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    65,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    33,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu