English
USMỹAtherton
Menlo College

Menlo College

  • Tư thục

Menlo College: học phí quốc tế 58.110 USD/năm, tổng chi phí một năm 86.756 USD, tỉ lệ nhận 68,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 101.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể nhận International Scholars Award trị giá $28,000 mỗi năm, được Menlo xếp trong merit scholarships. Tuy nhiên, chưa rõ em có thể xin need-based aid của trường hay cần mẫu aid nào thay thế FAFSA/CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không xét điểm SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 101. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 86.756 USD. Trừ 28.000 USD mỗi năm của một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 58.756 USD. Bảo hiểm y tế là 1.796 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Menlo College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 58.110 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 86.756 USD.

Menlo College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể nhận International Scholars Award trị giá $28,000 mỗi năm, được Menlo xếp trong merit scholarships. Tuy nhiên, chưa rõ em có thể xin need-based aid của trường hay cần mẫu aid nào thay thế FAFSA/CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Menlo College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 101.

Tỉ lệ nhận của Menlo College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,5%.

Tổng chi phí / năm
86.756 USD≈ 2,26 tỷ ₫
học phí 58.110 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET101
SV quốc tế
21,5%
bậc đại học
Ngành
11 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
798
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Atherton
khoảng 36 người
0,5% dân số25 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Menlo College2026Vlog
  • University Walk Tour2024Dạo khuôn viên
  • Menlo College2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1000 El Camino Real
Atherton, CA 94027-4301
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
86.756 USD≈ 2,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế
58.110 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí58.110 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.030 USD≈ 26,9 triệu ₫
Ký túc + ăn20.874 USD≈ 544 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.306 USD≈ 34,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.970 USD≈ 104 triệu ₫
Đi lại1.386 USD≈ 36,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm86.756 USD≈ 2,26 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMenlo nói mọi applicant được tự động xét merit scholarship, nhưng không có câu xác nhận riêng rằng quy tắc tự động này áp dụng cho international students.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh đối với international students hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõMenlo cho biết không còn nhận CSS Profile, nhưng không nêu mẫu financial-aid riêng hoặc quy trình thay thế dành cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • International Scholars AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Học bổng được Menlo liệt kê riêng cho International Students trong bảng Menlo Merit Scholarships.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,5%
SAT / ACT
Test-blindi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 101
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhông yêu cầu
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và giấy tờ - Early Action (không ràng buộc) (EA)
    Hạn nộpcòn46ngày
  2. Ngày thông báo kết quả và học bổng - Early Action (EA)
    Kết quả+76 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ và giấy tờ - Regular Decision (Fall 2027) (RD)
    Hạn nộp+151 ngày
  4. Ngày thông báo kết quả và học bổng - Regular Decision (Fall 2027) (RD)
    Kết quả+182 ngày
  5. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học - Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn ưu tiên đặt cọc nhập học - Regular Decision (Fall 2027) (RD)
    Đặt cọc+229 ngày
  7. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ - xét tuyển liên tục Fall 2027 (ROLLING)
    Hạn nộp+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường quy đổi tín chỉ đại học cho điểm thi AP; cần gửi điểm chính thức để được tính.

  • Tín chỉ IB chỉ được xét cho các môn Higher Level; cần gửi điểm chính thức.

  • Trường cũng quy đổi tín chỉ cho điểm thi A-Level; cần gửi điểm chính thức.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

APArt History3+3 tín chỉ
LD Humanities
APBiology3+3 tín chỉ
Science W/Lab
APCalculus AB3+6 tín chỉ
Satisfies General Education Math
APCalculus BC3+6 tín chỉ
Satisfies General Education Math
APChemistry3+3 tín chỉ
Science W/Lab
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 101
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science
APComputer Science A3+3 tín chỉ
General Elective Credit
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
General Elective Credit
APDrawing3+3 tín chỉ
LD Humanities
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101 English Comp 1
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101 English Comp 1 or 3 LD Humanities
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Science W/Lab
APEuropean History3+3 tín chỉ
LD Humanities
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 101
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language
APHuman Geography3+3 tín chỉ
LD Social Science
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITA 101
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 101
APLatin3+3 tín chỉ
Foreign Language I
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMusic Theory3+3 tín chỉ
LD Humanities
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
Science W/Lab
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
Science W/Lab
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA 101
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 251
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 150
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 250 or 251
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 111 or 112

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

11 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
76.419 USD≈ 1,99 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.608 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
19°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 14°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1927
Số sinh viên
798
SV bậc đại học
752
SV quốc tế
21,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMenlo College
Bang CaliforniaAtherton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu