English
USMỹMacon
Mercer University

Đại học MercerMercer University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Mercer: học phí quốc tế 42.312 USD/năm, tổng chi phí một năm 58.204 USD, tỉ lệ nhận 68,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Mercer cho phép sinh viên quốc tế được xét học bổng merit-based (khoảng $18.000–$27.000/năm cho năm nhất), nhưng không đủ điều kiện nhận aid của bang/liên bang và không làm được FAFSA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 68,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–680, Toán 570–670, ACT 25–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 58.204 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua The Mercer Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mercer là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.312 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 58.204 USD.

Đại học Mercer có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Mercer cho phép sinh viên quốc tế được xét học bổng merit-based (khoảng $18.000–$27.000/năm cho năm nhất), nhưng không đủ điều kiện nhận aid của bang/liên bang và không làm được FAFSA. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mercer?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mercer là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 68,9%.

Tổng chi phí / năm
58.204 USD≈ 1,52 tỷ ₫
học phí 42.312 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
68,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
2,6%
bậc đại học
Ngành
66 ngành
Thành lập
1833
Số sinh viên
9.006
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Macon-Bibb County
759 người
0,5% dân số189 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Macon–Bibb County
782 người
0,3% dân số212 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Mercer Admissions2025Vlog
  • shravz Usa2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1501 Mercer University Drive Macon, GA 31207
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
58.204 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Học phí quốc tế
42.312 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí42.312 USD≈ 1,1 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.156 USD≈ 395 triệu ₫
Các khoản kháci736 USD≈ 19,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm58.204 USD≈ 1,52 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói khi được nhận vào Mercer thì mọi sinh viên đều được xét merit scholarship, nhưng không nhắc rõ sinh viên quốc tế, nên chưa chắc chắn cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nói SV quốc tế không làm được FAFSA; không đề cập CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Tài năng1Khác1Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • Fabian Music Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Audition by March 1

  • Georgia-resident scholarships (Bessie Willingham Tift, Tift College Scholars, Five Star, Macon Impact, Middle Georgia Innovation, Mercer REACH)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nêu điều kiện là cư dân bang Georgia cho một học bổng, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa đủ để kết luận nhóm học bổng này loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1 or December 1

  • Stamps Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; chỉ nói sinh viên năm nhất được mời.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 1

  • University Merit Scholarships (initial first-year merit awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
68,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–680
SATToán200800570–670
ACTtổng13625–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive Academic English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
The Mercer Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. National Decision Deadline
    Khác+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 116
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 117
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
AFR 190
APArt History4+6 tín chỉ
ART 106 and 107
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 110
APBiology4+4 tín chỉ
BIO 110 or BIO 171
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT 141
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MAT 191
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT191 and MAT 192
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 110
APChemistry4+8 tín chỉ
CHM 110 or CHM 111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHM 111 and CHM 112
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHN 111 and CHN 112
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 100
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 204 or EGR 126
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
IST 126
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 115
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 100
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 226
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENB 100
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENB 150
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 105
APEuropean History5+4 tín chỉ
HIS 105 or HIS 100
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 111 and FRE 112
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
WLC111 and WLC112
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 111
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
WLC 111 & WLC112
APLatin3+6 tín chỉ
LAT 111 and LAT 112
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 151
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 150
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHY 141
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHY 142
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 162
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 161
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MAT 133
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 101
APResearch3+3 tín chỉ
HUM 100
APSeminar3+3 tín chỉ
HUM 100
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 111 and SPN 112
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPN 111 and SPN 112
APStatistics3+3 tín chỉ
STA 126
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL 101
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 105 or HIS 100
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 100

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

66 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.354 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.231 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
39 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1833
Số sinh viên
9.006
SV bậc đại học
4.500
SV quốc tế
2,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMercer University
Bang GeorgiaMacon, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu