English
USMỹNew York
Metropolitan College of New York

Metropolitan College of New York

  • Tư thục

Metropolitan College of New York: học phí quốc tế 20.188 USD/năm, tổng chi phí một năm 27.755 USD, tỉ lệ nhận 90%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất theo diện quốc tế có thể được xét MCNY merit scholarship, không cần đơn học bổng riêng ngoài hồ sơ nhập học. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 90% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 27.755 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua FutureStudent. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Metropolitan College of New York là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.188 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 27.755 USD.

Metropolitan College of New York có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất theo diện quốc tế có thể được xét MCNY merit scholarship, không cần đơn học bổng riêng ngoài hồ sơ nhập học. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind, hoặc yêu cầu CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Metropolitan College of New York?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 75, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Metropolitan College of New York là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90%.

Tổng chi phí / năm
27.755 USD≈ 724 triệu ₫
học phí 20.188 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL75DET105
SV quốc tế
1,7%
bậc đại học
Ngành
13 ngành
1 ngành STEM
Thành lập
1964
Số sinh viên
683
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
463 E 149th St., Bronx, NY 10455
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
27.755 USD≈ 724 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
20.188 USD≈ 527 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.188 USD≈ 527 triệu ₫
Ký túc + ăn6.703 USD≈ 175 triệu ₫
Sách & dụng cụ864 USD≈ 22,5 triệu ₫
Cộng các khoản trên27.755 USD≈ 724 triệu ₫

Mức công bố cho chương trình cử nhân 12–18 tín chỉ mỗi kỳ đã gộp General Fee.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarship cho sinh viên quốc tế không có đơn riêng ngoài hồ sơ Admissions.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin cho biết quyết định tuyển sinh với sinh viên quốc tế là need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có thông tin yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Khác1
  • MCNY International Student Scholarship — Undergraduate StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 USD≈ 209 triệu ₫

    Học bổng này dành cho undergraduate international students đáp ứng tiêu chí học lực, học toàn thời gian và tình trạng visa phù hợp.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Watumull Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu người nộp có nguồn gốc hoặc di sản Ấn Độ nhưng không nói rõ tình trạng quốc tế hay quốc tịch Việt Nam có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 105
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELS Language Centers

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
FutureStudent

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ Spring
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp kỳ Summer
    Hạn nộp+168 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • MCNY có thể xét tín chỉ AP theo từng môn khi xem xét hồ sơ; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • MCNY có thể xét tín chỉ IB theo từng môn khi xem xét hồ sơ; trang không nêu điểm tối thiểu.

  • MCNY có thể xét tín chỉ A-level theo từng môn khi xem xét hồ sơ; trang không nêu điểm tối thiểu.

Ngành & việc làm

Ngành học

13 ngành1 STEM
Business/Commerce, General
Thu nhập 36.644Nợ 31.500
Business/Commerce, GeneralCao đẳng
Thu nhập 49.927*Nợ 31.500
Community Organization and Advocacy
Thu nhập 55.162Nợ 42.500
Community Organization and AdvocacyCao đẳng
Thu nhập 44.066*Nợ 42.500
Health and Medical Administrative Services
Thu nhập 52.170Nợ 26.250
Public Administration
Thu nhập 65.093*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.236 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.086 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1964
Số sinh viên
683
SV bậc đại học
402
SV quốc tế
1,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMetropolitan College of New York
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
20%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu