English
USMỹHoughton
Michigan Technological University

Michigan Technological University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Michigan Technological University: học phí quốc tế 23.147 USD/năm, tổng chi phí một năm 42.164 USD, tỉ lệ nhận 92,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động International Ambassador Scholarship (khoảng $11,000-$14,300/năm, gia hạn được) dựa trên GPA. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,5% hồ sơ (8.853 trên 10.359). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 560–670, ACT 25–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 42.164 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 48 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 45.456 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Michigan Technological University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 23.147 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 42.164 USD.

Michigan Technological University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét tự động International Ambassador Scholarship (khoảng $11,000-$14,300/năm, gia hạn được) dựa trên GPA. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Michigan Technological University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Michigan Technological University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 92,4%.

Tổng chi phí / năm
42.164 USD≈ 1,1 tỷ ₫
học phí 23.147 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
95,6%
mọi ứng viên 85,5%
IELTStối thiểu
6,5
DET120
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
64 ngành
Thành lập
1885
Số sinh viên
7.345
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Houghton
khoảng 51 người
0,6% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Houghton
khoảng 58 người
0,1% dân số20 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • J. Edgar McAllister ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường15.000 USD≈ 391 triệu ₫

    Trang chỉ nói học bổng McAllister dành cho công dân hoặc thường trú nhân Canada, tức là một nhóm quốc tế cụ thể, nên không thể kết luận học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Application due April 1

Sinh viên kể về trườngi

  • Bunty Verma2026Vlog
  • Bunty Verma2026Vlog
  • Kelechi Ugwu2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1400 Townsend Drive, Houghton, MI 49931-1295
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
42.164 USD≈ 1,1 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
23.147 USD≈ 604 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí23.147 USD≈ 604 triệu ₫
Phí bắt buộc382 USD≈ 9,96 triệu ₫
Ký túc + ăn15.321 USD≈ 400 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân640 USD≈ 16,7 triệu ₫
Đi lại1.474 USD≈ 38,4 triệu ₫
Cộng các khoản trên42.164 USD≈ 1,1 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
48
trên 52 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
45.456,47 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế năm nhất đã được nhận vào trường sẽ tự động được xét International Ambassador Scholarship, không cần nộp đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế; riêng International Ambassador thì được xét tự động.

Học bổng của trường

Khác3Tài năng2Giảm học phí1Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
  • Alumni Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê trong mục aid cho sinh viên quốc tế nhưng chỉ nêu điều kiện là con/cháu cựu sinh viên, không ở Michigan, nên chưa rõ.

  • Athletic GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho vận động viên do huấn luyện viên chọn; trang không nói về quốc tịch.

  • College of Business Dean's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện chỉ nêu là không cư trú Michigan và học ngành College of Business, không nói rõ về sinh viên quốc tế.

  • FIRST ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch; điều kiện là đã thi đấu robotics FIRST hoặc VEX ở trung học, nên chưa rõ với học sinh Việt Nam.

    Hạn: Application and essay due February 1 of senior year in high school

  • International Ambassador ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • J. Edgar McAllister ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói học bổng McAllister dành cho công dân hoặc thường trú nhân Canada, tức là một nhóm quốc tế cụ thể, nên không thể kết luận học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Application due April 1

  • Sponsored ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng do cá nhân/tổ chức tài trợ, không nêu điều kiện quốc tịch.

  • Summer Youth Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không; điều kiện là đã tham gia chương trình Summer Youth của trường.

    Hạn: Application and essay due December 1 of senior year in high school

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
92%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 45.456,47 USD Gia đình trả 0 USD

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 29.656 USD/năm Học bổng, trợ cấp 13.933 USD Vay và việc làm 3.155,8 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
35.920,289 USD
≈ 937 triệu ₫
59%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.86
4.040,4%3.75–3.9926,4%3.50–3.7415,7%3.25–3.499,9%3.00–3.245,8%2.50–2.991,8%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800560–670
ACTtổng13625–32
SATcó nộp66%
ACTcó nộp18%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày
  3. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộp+229 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên85,5%SV quốc tế95,6%
Nhận lời nhập học1,1%Trong khoá năm nhất0,6%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
10.359
Được nhận
8.853
85,5% số ứng viên
Nhập học
1.448
16,4% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1000
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1000
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1000
APBiology3+4 tín chỉ
BL 1400 and BL 1410
APBiology5+8 tín chỉ
BL 1100 and BL 1110 and BL 1200 and BL 1210
APCalculus AB2+
May enroll in MA 1161
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 1160 awarded upon earning a grade of "C" or higher in MA 2160
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA 1160
APCalculus BC2+
Credit based on AB subscore and AB guidelines
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 1160 and MA 2160 awarded upon earning a grade of "C" or higher in MA 3160
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA 1160 and MA 2160
APChemistry3+5 tín chỉ
CH 1150, 1151, 1153
APChemistry4+10 tín chỉ
CH 1150, 1151, 1153, 1160, 1161, 1163
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
SS 2635
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 1121
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
TRU XXXX
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1000
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
UN 1015
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
HU 2503
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
GE 2100
APEuropean History3+3 tín chỉ
SS 2502
APFrench Language and Culture3+9 tín chỉ
HU 2273, 3271, 3272
APGerman Language and Culture3+9 tín chỉ
HU 2282, 3281, 3282
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SS 2400
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECA
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECA
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PH 1110, 1111
APPhysics 24+4 tín chỉ
PH 1200, 1210
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PH 1200, 2200
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PH 2260, 2261
Chỉ tính cho Physics
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PH 1100, 2100
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PH 1160, 1161
Chỉ tính cho Physics
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MA 1032
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 2000
APSpanish Language and Culture3+9 tín chỉ
HU 2293, 3291, 3292
APSpanish Literature and Culture3+9 tín chỉ
HU 2293, 3291, 3292
APStatistics3+3 tín chỉ
MA 2710
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
SS 2600
APUnited States History3+3 tín chỉ
SS 2500
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
SS 2505

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

64 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.198 USD≈ 2,04 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.672 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng −5°C
Nóng nhất
22°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
152 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1885
Số sinh viên
7.345
SV bậc đại học
5.955
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMichigan Technological University
Bang MichiganHoughton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
70%
SV / giảng viên
15 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
45,3%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
52

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV215 lớp
10-19 SV282 lớp
20-29 SV251 lớp
30-39 SV115 lớp
40-49 SV95 lớp
50-99 SV113 lớp
100 SV trở lên26 lớp

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
95,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu