English
USMỹMillersville
Millersville University of Pennsylvania

Millersville University of Pennsylvania

  • Công lập

Millersville University of Pennsylvania: học phí quốc tế 17.620 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.660 USD, tỉ lệ nhận 86,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 520–620, Toán 500–590. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.660 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Millersville University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.620 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.660 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Millersville University of Pennsylvania?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Millersville University of Pennsylvania là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,2%.

Tổng chi phí / năm
33.660 USD≈ 878 triệu ₫
học phí 17.620 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
46 ngành
Thành lập
1855
Số sinh viên
6.880
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Millersville
khoảng 13 người
0,1% dân số13 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lancaster
3.636 người
0,7% dân số2.094 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1 South George Street, Lyle Hall, Millersville, PA 17551-0302
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
33.660 USD≈ 878 triệu ₫
Học phí quốc tế
17.620 USD≈ 460 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.620 USD≈ 460 triệu ₫
Ký túc + ăn13.890 USD≈ 362 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.400 USD≈ 36,5 triệu ₫
Các khoản kháci750 USD≈ 19,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.660 USD≈ 878 triệu ₫

Khoản này gộp học phí và một số mandatory student fees cho bậc cử nhân.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Giảm học phí1
  • Black & Gold Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên in-state năm nhất; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • EPPIIC Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên in-state năm nhất; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Kathy Focht '70 Elementary Education ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng có cho incoming freshman nhưng yêu cầu học sinh từ Lancaster County và không nêu điều kiện cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • MU Advantage Rate (out-of-state tuition reduction)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đây là giảm học phí cho sinh viên ngoài bang, không phải học bổng; nằm trong mục Out-of-State & International nhưng không nói rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế.

  • Millersville Distinguished Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho sinh viên năm nhất cư dân Pennsylvania (in-state), nên sinh viên quốc tế gần như không đủ điều kiện, nhưng trang không nói rõ về quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Susquehanna Engineering & Manufacturing Gravell ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho freshman trong chương trình AEST, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

  • Susquehanna Litho Club Underclassman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng cho freshman hoặc sophomore đủ điều kiện ngành học, nhưng không nêu quốc tịch hay tình trạng sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800520–620
SATToán200800500–590

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng151ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1422D Design
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 2423D Design
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 201
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 161
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 161 AND MATH 211
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 111
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 221
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 161
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 10X
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 133Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 230
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIST 101 AND HIST 102
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FREN 101 AND FREN 102
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FREN 101 AND FREN 102 AND FREN 201
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 101
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GERM 101 AND GERM 102
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GERM 101 AND GERM 102 AND GERM 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 120
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 101
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 101 AND LATN 102
APLatin5+9 tín chỉ
LATN 101 AND LATN 102 AND LATN 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 112
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 131
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 132
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 232
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PHYS 231
APPsychology3+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 100
APResearch3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 101
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 101 AND SPAN 102
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPAN 101 AND SPAN 102 AND SPAN 201
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 311
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 130
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 235
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOVT 111
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 106 AND HIST 1XX
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 206

49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

46 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.246 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.813 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
112 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1855
Số sinh viên
6.880
SV bậc đại học
5.728
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMillersville University of Pennsylvania
Bang PennsylvaniaMillersville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu