English
USMỹMilwaukee
Milwaukee School of Engineering

Milwaukee School of Engineering

  • Tư thục

Milwaukee School of Engineering: học phí quốc tế 50.480 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.648 USD, tỉ lệ nhận 58,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 82, Duolingo 115.

Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Student Academic Scholarships dựa trên GPA. Trang cung cấp không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế hoặc việc xét tự động.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,9% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 82 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.648 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/9. Hồ sơ nộp qua online undergraduate student application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Milwaukee School of Engineering là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.480 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.648 USD.

Milwaukee School of Engineering có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Student Academic Scholarships dựa trên GPA. Trang cung cấp không xác nhận need-based aid cho sinh viên quốc tế hoặc việc xét tự động.

Điều kiện tiếng Anh vào Milwaukee School of Engineering?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 82, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Milwaukee School of Engineering là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,9%.

Tổng chi phí / năm
62.648 USD≈ 1,63 tỷ ₫
học phí 50.480 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
58,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL82DET115
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1903
Số sinh viên
2.903
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • EducationUSA Brasil2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
MSOE University, 1025 North Broadway, Milwaukee,, WI, 53202-3109
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.648 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Học phí quốc tế
50.480 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 69% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.480 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.984 USD≈ 364 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.648 USD≈ 1,63 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói điều kiện GPA cho học bổng academic nhưng không nói trường tự động xét cùng hồ sơ nhập học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xét trong tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • International Student Academic ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế mới nhập học và xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Phi Theta Kappa (PTK) ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Sinh viên quốc tế đủ điều kiện nếu đang hoặc từng là thành viên Phi Theta Kappa.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Summer Programs ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Sinh viên quốc tế đủ điều kiện khi đã tham gia Summer Programs của MSOE trong thời gian học trung học.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,9%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 82mỗi phần ≥ 19
DETDuolingo10160≥ 115mỗi phần ≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online undergraduate student application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Thông thường cần AP từ 4 để nhận advanced standing; một số môn có ngoại lệ theo bảng của trường.

      Điểm được tính12345
    • Tín chỉ IB thường chỉ áp dụng cho môn Higher Level đạt từ 5, trừ các ngoại lệ được nêu.

      Điểm được tính1234567
    • MSOE xét advanced standing cho AP từ điểm 4; một số môn có điều kiện điểm khác ghi riêng.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    APCalculus AB Sub-grade of 4 or 5 on Calculus BC exam4+
    MTH 1110

    1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    23 ngành

    Kết quả đầu ra

    2024-25 class
    Có việc hoặc học tiếp
    96%i
    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    89.070 USD≈ 2,32 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    75.114 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    143 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1903
    Số sinh viên
    2.903
    SV bậc đại học
    2.654
    SV quốc tế
    4,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMilwaukee School of Engineering
    Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    83,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    67,1%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu