English
USMỹSan Francisco
Minerva University

Đại học MinervaMinerva University

  • Tư thục

Đại học Minerva: học phí quốc tế 31.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 59.600 USD, tỉ lệ nhận 3%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế, kể cả học sinh Việt Nam, có thể xin need-based aid của Minerva nhưng phải nộp CSS Profile và tuyển sinh là need-aware. Chưa rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế không.

Điều kiện vào. Trường nhận 3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 59.600 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua directly on our website. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Minerva là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 59.600 USD.

Đại học Minerva có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế, kể cả học sinh Việt Nam, có thể xin need-based aid của Minerva nhưng phải nộp CSS Profile và tuyển sinh là need-aware. Chưa rõ merit scholarship có mở cho sinh viên quốc tế không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Minerva là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 3%.

Tổng chi phí / năm
59.600 USD≈ 1,55 tỷ ₫
học phí 31.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
3%
SV quốc tế
20,9%
bậc đại học
Ngành
5 ngành
Thành lập
2012
Số sinh viên
669
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Francisco
20.089 người
2,4% dân số14.350 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Francisco–Oakland–Fremont
84.986 người
1,8% dân số52.548 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The Chrysalism Mavis2025Kinh nghiệm nộp
  • The Chrysalism Mavis2025Kinh nghiệm nộp
  • UnJaded Jade2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
14 Mint Plaza, Suite 300, San Francisco, CA 94103
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
59.600 USD≈ 1,55 tỷ ₫
Học phí quốc tế
31.300 USD≈ 816 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.300 USD≈ 816 triệu ₫
Phí bắt buộc2.800 USD≈ 73 triệu ₫
Các khoản kháci25.500 USD≈ 665 triệu ₫
Tổng chi phí một năm59.600 USD≈ 1,55 tỷ ₫

Khoản này được trường công bố gộp học phí với Program Fee.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõInstitutional scholarships xét tự động cho mọi applicant, không cần đơn riêng, nhưng trang không nói rõ đây là merit hay áp dụng cho sinh viên quốc tế, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói khả năng có aid có thể được xét khi tuyển sinh, nhưng không nêu riêng sinh viên quốc tế và nói chung chung, nên chưa đủ chắc để kết luận cho nhóm này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang nói mọi ứng viên phải nộp CSS Profile, nhưng chỉ dùng chữ chung 'all applicants' và không nhắc rõ sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác4Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1
  • Masason Foundation (external)Tài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng bên ngoài này ghi mở cho mọi quốc tịch.

    Hạn: January

  • Minerva need-based scholarshipsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies by financial need; no full-ride packages; work-study up to approximately $5,000 annually

    Trang nói aid dành cho sinh viên bất kể quốc tịch hoặc nơi cư trú, nên sinh viên Việt Nam đủ điều kiện nộp đơn.

    Hạn: Early Action Nov 8; Regular Decision I Jan 12; Regular Decision II Mar 9

  • Need-based scholarships (financial aid package)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Varies by need; no full-ride packages; work-study up to approx. $5,000 annually

    Trang nói aid mở cho sinh viên bất kể quốc tịch hay nơi cư trú, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    Hạn: Financial aid deadlines: EA Nov 8; RD I Jan 12; RD II Mar 9

  • DECA ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch nên chưa rõ sinh viên Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Chỉ năm đầu
  • Institutional AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Minerva Institutional AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế hay tiêu chí merit.

  • Minerva University DECA ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu rõ điều kiện về quốc tịch của học bổng DECA.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
directly on our website

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+24 ngày
  3. Hạn thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+64 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision I (RD)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+89 ngày
  6. Hạn thông báo kết quả Regular Decision I (RD)
    Kết quả+134 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision II (RD)
    Hạn nộp+138 ngày
  8. Hạn hỗ trợ tài chính Regular Decision II (RD)
    Hỗ trợ tài chính+145 ngày
  9. Hạn thông báo kết quả Regular Decision II (RD)
    Kết quả+179 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

5 ngành
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 14°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 13°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
2012
Số sinh viên
669
SV bậc đại học
637
SV quốc tế
20,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMinerva University
Bang CaliforniaSan Francisco, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
98%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu