English
USMỹMississippi State
Mississippi State University

Đại học bang MississippiMississippi State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Mississippi: học phí quốc tế 27.637 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.702 USD, tỉ lệ nhận 77,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận academic scholarship (merit) tự động khi nhập học nếu GPA lớp 9-11 từ 3.30, khoảng $12,000-$19,000/năm (trang dẫn ra cho non-resident). Không tìm thấy thông tin về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 560–670, Toán 540–680, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 105. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.702 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Apply Online. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Mississippi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.637 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.702 USD.

Đại học bang Mississippi có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận academic scholarship (merit) tự động khi nhập học nếu GPA lớp 9-11 từ 3.30, khoảng $12,000-$19,000/năm (trang dẫn ra cho non-resident). Không tìm thấy thông tin về need-based aid hay need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Mississippi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Mississippi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.702 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 27.637 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
77,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET105
SV quốc tế
1,3%
bậc đại học
Ngành
86 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
22.980
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Mississippi State
khoảng 8 người
0,2% dân số
Cả vùng Starkville
212 người
0,3% dân số165 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Sara___daysss2026Vlog
  • The Red and The Reg2025Vlog
  • Miss Noelle 2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Lee Boulevard, Mississippi State, MS 39762
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 46.702 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.637 USD≈ 721 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.637 USD≈ 721 triệu ₫
Ký túc + ăn12.902 USD≈ 336 triệu ₫
Các khoản kháci6.163 USD≈ 161 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 46.702 USD≈ 1,22 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng học tập được trao tự động cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện, nhưng không nói rõ được xét cùng hồ sơ nhập học; trang còn nhắc phải được nhận vào trường rồi mới nộp đơn học bổng chung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có General Scholarship Application cho các học bổng cạnh tranh, nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Giảm học phí1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • AICE Cambridge Diploma ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho người có AICE Diploma nhưng trang không nhắc quốc tế; vẫn cần điểm ACT/SAT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date Oct 31, 2027

  • Alumni Non-Resident Tuition Scholarship for FreshmenChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho con của cựu sinh viên MSU đã được xác minh, nên học sinh Việt Nam thường không đủ điều kiện, và trang không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Automatic Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng academic tự động cho freshman nhưng chỉ nêu cư dân Mississippi và out-of-state, không nêu sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Competitive Non-Resident Tuition ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành cho out-of-state students, nhưng trang không nói rõ non-resident có bao gồm sinh viên quốc tế hay không.

  • Competitive and Leadership & Service Scholarships (General Scholarship Application)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang liệt kê trên trang quốc tế nhưng không nói rõ từng học bổng có dành cho sinh viên quốc tế hay không.

    Hạn: Priority date December 1 for freshmen; application opens October 1

  • Freshman Non-Resident Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói chung về học bổng học thuật cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng Freshman Non-Resident Academic Scholarship nên chưa đủ kết luận riêng cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Automatically awarded upon admission

  • Freshman One-Year Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không; yêu cầu ACT 34+ hoặc SAT 1490+.

    • Chỉ năm đầu
  • International Baccalaureate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Liên quan đến học sinh học IB nhưng trang không nói về tư cách quốc tế; vẫn yêu cầu ACT/SAT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date Oct 31, 2027

  • Maroon and White ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dành cho sinh viên non-resident nhưng trang không nhắc rõ sinh viên quốc tế, và yêu cầu điểm ACT/SAT.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date Dec 1, 2026

  • Presidential Endowed Scholarship PackageChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không; yêu cầu ACT/SAT, Shackouls Honors College và đơn riêng.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority date Dec 1, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800560–670
SATToán200800540–680
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 105
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute (ELI)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Apply Online

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày ưu tiên General Scholarship Application dành cho freshman
    Học bổngcòn47ngày
  2. Bắt đầu đăng ký Orientation
    Định hướng+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1113Art Appreciation
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1113Art Appreciation
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+3 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA 1713Calculus I
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MA 1713Calculus I
APChemistry3+3 tín chỉ
CH 1213Chemistry I
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSE 1284
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSE 1013
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1113Art Appreciation
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FLF 1113
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FLF 1113 and FLF 1123
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FLF 1113, FLF 1123 and FLF 2133
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
FLG 1113
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
FLG 1113 and FLG 1123
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
FLG 1113, FLG 1123, and FLG 2133
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GR 2013Human Geography
APLatin3+6 tín chỉ
FLL 1113 and FLL 1123
APLatin4+6 tín chỉ
FLL 1123 and FLL 2133
APLatin5+6 tín chỉ
FLL 2133 and FLL 2143
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU 1213
APPhysics 13+3 tín chỉ
APPhysics 23+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PH 2213Physics I
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA 1453Precalculus
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
FLS 1113
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
FLS 1113 and FLS 1123
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
FLS 1113, FLS 1123, and FLS 2133
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
FLS 1113, FLS 1123, and FLS 2133
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

54 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

86 ngành
Đang hiện 80 / 86 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.513 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.487 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
47 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1878
Số sinh viên
22.980
SV bậc đại học
18.397
SV quốc tế
1,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMississippi State University
Bang MississippiMississippi State, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu