English
USMỹSaint Joseph
Missouri Western State University

Missouri Western State University

  • Công lập

Missouri Western State University: học phí quốc tế 20.866 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.155 USD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Black & Gold Global Scholarship dựa trên merit. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.155 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 26 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 25.260 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Application for Admission (Missouri Western online application). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Missouri Western State University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.866 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.155 USD.

Missouri Western State University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Black & Gold Global Scholarship dựa trên merit. Trang không xác nhận need-based aid, need-blind admission hoặc yêu cầu CSS Profile/mẫu aid quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Missouri Western State University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.155 USD≈ 839 triệu ₫
học phí 20.866 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET95
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1915
Số sinh viên
2.444
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố St. Joseph
296 người
0,4% dân số158 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng St. Joseph
324 người
0,3% dân số169 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
4525 Downs Dr, Saint Joseph, MO 64507
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.155 USD≈ 839 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.866 USD≈ 544 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.866 USD≈ 544 triệu ₫
Ký túc + ăn12.311 USD≈ 321 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.155 USD≈ 839 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
26
trên 21 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
25.260 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóBlack & Gold Global được ghi là Automatic; trang cũng nói không cần đơn bổ sung và award đi kèm thư chấp nhận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng mà sinh viên quốc tế phải nộp.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Black & Gold Global ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường300 – 4.000 USD/năm≈ 7,82 triệu ₫ – 104 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân năm nhất mới nhập học.

    • Được gia hạn các năm sau
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 25.260 USD Gia đình trả 6.895 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp0%
ACTcó nộp46,4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Application for Admission (Missouri Western online application)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ sinh viên quốc tế cho kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn31ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Quy đổi tín chỉ

  • Tín chỉ AP phụ thuộc vào môn học và mức điểm tối thiểu ghi trong bảng của trường.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
ART100
APArt: Studio Art – 2-D Design3+3 tín chỉ
APArt: Studio Art – 3-D Design3+3 tín chỉ
APArt: Studio Art – Drawing3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
BIO101
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT167
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MAT167 and MAT177
APChemistry3+5 tín chỉ
CHE111
APChinese Language & Culture4+6 tín chỉ
General Studies Humanity Credit
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC184
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APEconomics: Macro3+3 tín chỉ
ECO260
APEconomics: Micro3+3 tín chỉ
ECO261
APEnglish Language & Comp3+3 tín chỉ
ENG104
APEnglish Literature & Comp3+3 tín chỉ
ENG210
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
General Studies Natural Science Credit
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIS210
APFrench Language & Culture4+6 tín chỉ
FRE 100 & FRE101
APGerman Language & Culture4+6 tín chỉ
General Studies Humanity Credit
APGovernment & Politics; Comp3+3 tín chỉ
PSC210
APGovernment & Politics; US3+3 tín chỉ
PSC101**
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Studies Social Science Credit
APItalian Language & Culture3+3 tín chỉ
General Studies Humanity Credit
APJapanese Language & Culture3+3 tín chỉ
General Studies Humanity Credit
APLatin: Literature3+3 tín chỉ
General Studies Humanity Credit
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS103
APPhysics I3+4 tín chỉ
PHY110
APPhysics II3+4 tín chỉ
PHY111
APPhysics C – Elec & Mag3+5 tín chỉ
PHY211
APPhysics C – Mechanics3+5 tín chỉ
PHY210
APPrecalculus3+5 tín chỉ
MAT 116 & MAT 119
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language4+6 tín chỉ
SPA 100 & SPA101
APSpanish Literature3+3 tín chỉ
Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT111
APU.S. History3+3 tín chỉ
HIS140**
APWorld History3+3 tín chỉ
HIS120

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.647 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.499 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1915
Số sinh viên
2.444
SV bậc đại học
2.219
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMissouri Western State University
Bang MissouriSaint Joseph, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
56%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35%
SV / giảng viên
17 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
21

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu