English
USMỹRockville Centre
Molloy University

Đại học MolloyMolloy University

  • Tư thục

Đại học Molloy: học phí quốc tế 41.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.820 USD, tỉ lệ nhận 81,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 81,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 548–650, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.820 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/12. Hồ sơ nộp qua Niche Direct Admissions. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Molloy là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.820 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Molloy?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Molloy là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,7%.

Tổng chi phí / năm
65.820 USD≈ 1,72 tỷ ₫
học phí 41.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
81,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1955
Số sinh viên
4.927
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Rockville Centre
khoảng 15 người
0,1% dân số
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Molloy University2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1000 Hempstead Ave, Rockville Centre, NY 11571-5002
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
65.820 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.610 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.610 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.930 USD≈ 50,3 triệu ₫
Ký túc + ăn18.600 USD≈ 485 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.680 USD≈ 69,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.820 USD≈ 1,72 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác3Tài năng2Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Athletic GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang quốc tế nói SV tham gia đội NCAA nhưng không xác nhận học bổng thể thao cho SV quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Community Service AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Eagle Scout Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói ứng viên quốc tế có thể nhận học bổng Eagle Scout hay không.

  • Fine Arts ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Girl Scout Gold Award ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói ứng viên quốc tế có thể nhận học bổng Girl Scout Gold Award hay không.

  • Molloy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Molloy ScholarChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu tiêu chí SAT/ACT và điểm trung bình 95% nhưng không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply for admission by December 1

  • Presidential Dominican Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority: apply for admission by March 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800548–650
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Phỏng vấniKhuyến nghị
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Niche Direct Admissions
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Early Action: nộp đủ hồ sơ trước ngày 1 tháng 12 năm cuối cấp. (EA)
    Hạn nộpkhoảng47ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1010
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1030
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS GNED
APArt History3+6 tín chỉ
ART 1350 and ART 1360
APBiology3+4 tín chỉ
BIO GEDL (BIO 1260 for Biology Majors with a Score of 5)
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 2210
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MAT 2210 and MAT 2220
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE GEDL, CHE GEDL (Awarded with a 4), (CHE 1320 & CHE 1330 for Chemistry Majors with a score of 5)
APChinese Language and Culture3+15 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL GNED
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 2350
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 1000
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1020
APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
ENG 1100 and ENG GNED
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG 1100 and ENG GNED
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV GNED
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 1010 and HIS 1020
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
FRE 1010, FRE 1020, FRE 2010 (Awarded with a 4), FRE GNED (Awarded with a 5)
APGerman Language and Culture3+20 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO 2000
APItalian Language and Culture3+12 tín chỉ
ITA 1010, ITA 1020, ITA 2010 (Awarded with a 4), ITA GNED (Awarded with a 5)
APJapanese Language and Culture3+15 tín chỉ
LNG GNED, LNG GNED, LNG ELEC (Awarded with a 4), LNG ELEC (Awarded with a 4), LNG ELEC (Awarded with a 5)
APLatin3+12 tín chỉ
LNG GNED, LNG GNED, LNG ELEC (Awarded with a 4), LNG ELEC (Awarded with a 5)
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2510
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 2520
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUS ELEC, MUS ELEC (Awarded with a score of 4)
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 1880
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 1890
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY GEDL
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY GEDL
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MAT 1180
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 11100
APResearch3+6 tín chỉ
ELE LASG, ELE LASG
APSeminar3+6 tín chỉ
ELE LASG, ELE LASG
APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
SPA 1010, SPA 1020, SPA 2010 (Awarded with a 4), SPA GNED (Awarded with a 5)
APSpanish Literature and Culture3+15 tín chỉ
SPA 1010, SPA 1020, SPA 3070, SPA GNED (Awarded with a 4), SPA GNED (Awarded with a 5)
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 1150
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POL 1010
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 1110 and HIS 1120
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS GNED, HIS GNED
Chỉ tính cho Agriculture

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.789 USD≈ 2,03 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
78.372 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1955
Số sinh viên
4.927
SV bậc đại học
3.162
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMolloy University
Bang New YorkRockville Centre, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85,2%
Tốt nghiệp sau 6 năm
69,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu