English
USMỹMonmouth
Monmouth College

Monmouth College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Monmouth College: học phí quốc tế 46.920 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 57.157 USD, tỉ lệ nhận 90,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập khi nhận hồ sơ nhập học, khoảng $20.000–$30.000/năm. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 90,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 500–590, ACT 20–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 57.157 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Monmouth College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.920 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 57.157 USD.

Monmouth College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét merit scholarship dựa trên thành tích học tập khi nhận hồ sơ nhập học, khoảng $20.000–$30.000/năm. Các trang không nói về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Monmouth College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Monmouth College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 90,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 57.157 USD≈ 1,49 tỷ ₫
học phí 46.920 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
90,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
0,4%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1853
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Monmouth
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
700 E Broadway, Monmouth, IL 61462-1998
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 57.157 USD≈ 1,49 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
46.920 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang Scholarships nói mọi applicant được xét Dean's Scholarships tự động, nhưng không nêu rõ đối tượng quốc tế; trang quốc tế chỉ nói merit được trao lúc nhập học. Chưa đủ để kết luận Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không (need-blind), nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có mẫu chứng minh tài chính cho I-20, không phải mẫu xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Toàn phần / kết hợp3Tài năng1Khác1
  • Merit scholarships for international applicantsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 – 30.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫ – 782 triệu ₫

    Nằm trong mục dành cho international applicants, được trao khi nhận hồ sơ nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Priority Jan 15, 2026; Regular Decision June 1, 2026 (Fall 2026)

  • Admiral’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả giải cho freshmen từ khắp nước Mỹ, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận giải.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's Scholarships (first-year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi applicant được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế; có thể trùng với merit ở trang quốc tế nhưng chưa xác nhận.

  • Dean’s ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng xét tự động cho mọi applicant, nhưng trang không nói rõ applicant quốc tế đủ điều kiện.

  • Fine arts, Latin, pipe band and Presbyterian special interest scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện về quốc tịch; có thể thử qua audition từ xa nhưng chưa xác nhận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: November 15 of year prior to enrollment

  • Goldsborough, Admiral's, Trustees' full-tuition scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được dự thi hay không (Goldsborough dành cho vùng Chicagoland).

    • Được gia hạn các năm sau
  • President’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải dành cho một số người tham gia Scholarship Competition, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế được tham gia hoặc nhận giải.

  • Regional Scholarships (Texas/Florida)Không nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu cư trú Texas/Florida và nộp FAFSA nên học sinh Việt Nam không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by March 15 (Fall entry)

  • Richard "Doc" Kieft Chemistry ScholarshipKhông nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho domestic students nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • The William J. and Beverly Goldsborough ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang giới hạn giải này cho freshmen từ Chicagoland nhưng không nêu rõ tình trạng đủ điều kiện của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees’ ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả giải cho freshmen từ khắp nước Mỹ, nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận giải.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
90,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800500–590
ACTtổng13620–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Định hướng mùa hè (SOAR)
    Định hướngcòn239ngày
  2. Định hướng mùa hè (SOAR)
    Định hướng+240 ngày
  3. Tuần chào đón, định hướng mùa thu
    Định hướng+310 ngày
  4. Tuần chào đón, định hướng mùa thu
    Định hướng+313 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Nhiều môn AP được xét tín chỉ từ điểm 3, nhưng một số môn yêu cầu từ 4; xem bảng môn cụ thể.

    Điểm được tính12345
  • Điểm từ 4 ở cả bài thi IB Higher Level và Standard Level được xét cấp tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm 4 trở lên ở cả IB Higher Level và Standard Level được chấp nhận để xét tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Hoàn thành IB Diploma từ 24 điểm, với tối thiểu 4 ở mọi bài SL và HL, được cấp một năm tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ 24

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APAP 2-D Art and Design3+1 tín chỉ
ARTD 100
APAP 3-D Art and Design3+1 tín chỉ
ARTD 100
APAP Art History3+2 tín chỉ
ARTD 200 and 201
APAP Drawing3+1 tín chỉ
ARTD 215
APAP African-American Studies3+1 tín chỉ
HIST-112
APAP Comparative Government and Politics3+1 tín chỉ
POLS 200
APAP European History3+1 tín chỉ
100 level elective credit
APAP Human Geography3+1 tín chỉ
100 level elective credit
APAP Macroeconomics3+1 tín chỉ
200 Level Economics***
APAP Microeconomics3+1 tín chỉ
200 Level Economics***
APAP Psychology3+1 tín chỉ
PSYC 101 EQ***
APAP US Government and Politics3+1 tín chỉ
POLS 103
APAP US History3+2 tín chỉ
HIST 110 and HIST 111
APAP World History: Modern3+1 tín chỉ
HIST 220
APAP Research3+1 tín chỉ
100 level elective credit
APAP Seminar3+1 tín chỉ
100 level elective credit
APAP Precalculus3+1 tín chỉ
MATH-141
APAP Calculus AB3+1 tín chỉ
MATH 151
APAP Calculus BC3+2 tín chỉ
MATH 151 and MATH 152
APAP Computer Science A3+1 tín chỉ
COMP 151
APAP Computer Science Principles3+1 tín chỉ
100 level elective credit
APAP Statistics3+1 tín chỉ
STAT 201
APAP Chinese Language and Culture3+1 tín chỉ
CHNS 201
APAP German Language and Culture3+1 tín chỉ
GERM 102
APAP Italian Language and Culture3+1 tín chỉ
FLOT 102
APAP Japanese Language and Culture3+1 tín chỉ
JAPN 201
APAP Latin3+1 tín chỉ
LATN 200
APAP English Language and Composition3+1 tín chỉ
100 level English credit
APAP English Literature and Composition3+1 tín chỉ
100 level English credit
APAP Biology3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Chemistry3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Environmental Science3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Physics I: Algebra-Based3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Physics II: Algebra-Based3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Physics C: Electricity and Magnetism3+1 tín chỉ
General Credit
APAP Physics C: Mechanics3+1 tín chỉ
General Credit
APAP French Language and Culture3+1 tín chỉ
FREN 210
APAP Spanish Language and Culture3+1 tín chỉ
SPAN 201
APAP Spanish Literature and Culture3+1 tín chỉ
SPAN 202

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.110 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.158 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
130 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1853
SV bậc đại học
702
SV quốc tế
0,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMonmouth College
Bang IllinoisMonmouth, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
74,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu