English
USMỹMontclair
Montclair State University

Đại học bang MontclairMontclair State University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học bang Montclair: học phí quốc tế 27.924 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.286 USD, tỉ lệ nhận 87,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với diện sinh viên quốc tế có thể được xét Presidential Scholarship merit tự động nếu đủ điều kiện, hoặc học bổng năng khiếu nghệ thuật biểu diễn. Tuy nhiên, trường không cấp need-based financial aid cho người học bằng international visa.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,4% hồ sơ (23.443 trên 26.224). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–600, Toán 418–560. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95. Bằng tốt nghiệp THPT Việt Nam nộp thẳng vào năm nhất được.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.286 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2025-2026, có 168 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 5.077 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/12. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Montclair là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.924 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.286 USD.

Đại học bang Montclair có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với diện sinh viên quốc tế có thể được xét Presidential Scholarship merit tự động nếu đủ điều kiện, hoặc học bổng năng khiếu nghệ thuật biểu diễn. Tuy nhiên, trường không cấp need-based financial aid cho người học bằng international visa.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Montclair?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Montclair là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,9%.

Tổng chi phí / năm
34.286 USD≈ 894 triệu ₫
học phí 27.924 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
83,6%
mọi ứng viên 89,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
68 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
23.039
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Bằng THPT Việt Nam
Nhận bằng THPT Việt Nam — vào thẳng năm nhấti
“Bằng Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông”

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Montclair State University
khoảng 7 người
0,2% dân số
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Elizabeth Zeller2026Vlog
  • Paige Makena2024Vlog
  • SiriTalks2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Susan A. Cole Hall, Suite 100
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
34.286 USD≈ 894 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
27.924 USD≈ 728 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.924 USD≈ 728 triệu ₫
Phí bắt buộc1.222 USD≈ 31,9 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.330 USD≈ 34,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.430 USD≈ 63,4 triệu ₫
Đi lại1.380 USD≈ 36 triệu ₫
Cộng các khoản trên34.286 USD≈ 894 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
168
trên 299 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
5.077 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế đủ điều kiện Presidential Scholarship sẽ được trao tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu xét tuyển sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Tài năng1
  • Presidential ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng merit này được nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế năm nhất đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1, 2027 — Scholarship Consideration Deadline

  • Talent-based Performing Arts AwardTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng năng khiếu này nêu rõ mở cho sinh viên quốc tế trong các chương trình nghệ thuật biểu diễn được chọn.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
56%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 5.077 USD Gia đình trả 39.355 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2025–26Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
97%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
45%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
2%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 15.542 USD/năm Học bổng, trợ cấp 14.599 USD Vay và việc làm 3.320 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
4.215 USD
532 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
39.728 USD
≈ 1,04 tỷ ₫
58%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
65 USD≈ 1,7 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.35
4.011,6%3.75–3.9912,2%3.50–3.7417,6%3.25–3.4916,5%3.00–3.2417,6%2.50–2.9923,1%2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–600
SATToán200800418–560
SATcó nộp10%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (kỳ Fall 2027) (EA)
    Hạn nộpcòn47ngày
  2. Hạn công bố kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+70 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ ngành Nursing (Điều dưỡng)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn xét học bổng
    Học bổng+137 ngày
  5. Hạn công bố kết quả ngành Nursing
    Kết quả+168 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cuối cùng (Fall 2027)
    Hạn nộp+229 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ xin I-20
    Giấy tờ+243 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ xin I-20
    Khác+243 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cuối cùng cho kỳ nhập học tháng 1
    Hạn nộp+382 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • GPARất quan trọng
  • Độ khó chương trình THPTQuan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Thư giới thiệuQuan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • SATACTKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Mọi ứng viên89,4%SV quốc tế83,6%
Nhận lời nhập học4,2%Trong khoá năm nhất1,3%
Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
26.224
Được nhận
23.443
89,4% số ứng viên
Nhập học
3.816
16,3% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
2.187
Chờ: chấp nhận chờ
671
Nhận từ danh sách chờ
1.129168,3%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP có thể được trường xem xét quy đổi tín chỉ, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Điểm IB có thể được trường xem xét quy đổi tín chỉ, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

  • Điểm A levels có thể được trường xem xét quy đổi tín chỉ, nhưng trang không nêu điểm tối thiểu.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARFD 101
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ARFD DPT
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 100
APArt History3+3 tín chỉ
ARHT DPT
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 100
APCalculus AB4+4 tín chỉ
AMAT 120 or MATH 122
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 122
APCalculus BC4+8 tín chỉ
AMAT 120 & AMAT 220 or MATH 122 & MTH 221
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
AMAT 120 or MATH 122
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 121
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 201
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSIT 111
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSIT 100
APDrawing3+3 tín chỉ
ARDW DPT
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRIT 105
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
WRIT 106
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
EAES 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST105
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN101
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM101
APHuman Geography4+4 tín chỉ
EAES 161
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 140
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JAPN 121
APLatin3+6 tín chỉ
LATN 101 & LATN 102
APLatin4+6 tín chỉ
LATN 102 & LATN 205
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON102
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUCP DPT
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUCP DPT
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 193
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 194
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 192
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 191
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC101
APResearch3+3 tín chỉ
TRNS FE1
APSeminar3+3 tín chỉ
TRNS FE1
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN103
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN104
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN LIT Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 109
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 230
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST117
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST103

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

68 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.415 USD≈ 1,6 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.944 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1908
Số cơ sở
2
Số sinh viên
23.039
SV bậc đại học
18.376
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMontclair State University
Bang New JerseyMontclair, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,6%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
299

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm cho năm nhấti
Năm nhất ở ký túc
37%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu