English
USMỹBethlehem
Moravian University

Đại học MoravianMoravian University

  • Tư thục

Đại học Moravian: học phí quốc tế 51.569 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.819 USD, tỉ lệ nhận 54,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Moravian có học bổng admission dựa trên thành tích dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, từ $5,000 đến $25,000 mỗi năm, nên học sinh Việt Nam có thể xin được. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–655, Toán 530–630, ACT 24–29. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.819 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Moravian Application or the Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Moravian là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 51.569 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.819 USD.

Đại học Moravian có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Moravian có học bổng admission dựa trên thành tích dành riêng cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, từ $5,000 đến $25,000 mỗi năm, nên học sinh Việt Nam có thể xin được. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Moravian?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Moravian là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 54,2%.

Tổng chi phí / năm
51.819 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 51.569 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
54,2%
IELTStối thiểu
5
TOEFL80DET100
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1742
Số sinh viên
2.702
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bethlehem
121 người
0,2% dân số43 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MARKKINGS2024Kinh nghiệm nộp
  • Kingsford Onyina2023Kinh nghiệm nộp
  • Milton Fonkwa2023Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
1200 Main St, Bethlehem, PA 18018-6650
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2024-25
Tổng chi phí / năm
51.819 USD≈ 1,35 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
51.569 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 70% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí51.569 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Phí bắt buộc250 USD≈ 6,52 triệu ₫
Cộng các khoản trên51.819 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõSinh viên quốc tế đã được nhận sẽ được admission counselor xét học bổng, nhưng trang không nói rõ là tự động hay không cần đơn riêng và còn dặn liên hệ email, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói gì về việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang chỉ nhắc FAFSA cho Moravian Grants của sinh viên trong nước; không có thông tin về CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • International Admission ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường5.000 – 25.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng này dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên sinh viên Việt Nam đủ điều kiện được xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Admission Scholarships and AwardsKhácCách nộp chưa rõTrang của trường5.000 – 25.000 USD/năm≈ 130 triệu ₫ – 652 triệu ₫

    Học bổng này dành cho sinh viên quốc tế được nhận vào chương trình truyền thống toàn thời gian.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Annual and Endowed ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students' được xét tự động, không nhắc riêng sinh viên quốc tế nên chưa đủ căn cứ.

  • Freshman Admission Scholarships (Presidential, Provost, Trustee, Comenius, 1742 Founders, Benigna)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Bảng học bổng theo GPA này không nhắc sinh viên quốc tế; trang có mục riêng cho sinh viên quốc tế với mức $5,000–$25,000, nên chưa rõ có áp dụng cho sinh viên quốc tế không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Moravian GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant dựa trên nhu cầu tài chính xét qua FAFSA; trang không nói gì về sinh viên quốc tế nên không thể kết luận.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–655
SATToán200800530–630
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Moravian Application or the Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    APArt History4+
    APArt (studio)4+
    APArt (studio): 2-D Design4+
    APArt (studio): 3-D Design4+
    APArt (studio): Drawing4+
    APBiology4+
    APCalculus AB4+
    APCalculus BC4+
    APChemistry4+
    APChinese Language and Literature4+
    APComparative Government and Politics4+
    APComputer Science4+
    APEnglish Language and Composition4+
    APEnglish Literature and Composition4+
    APEnvironmental Science4+
    APEuropean History4+
    APFrench Language4+
    APFrench Literature4+
    APGerman Language4+
    APHuman Geography4+
    APInternational English Language4+
    APJapanese Language and Literature4+
    APLatin: Virgil4+
    APMacroeconomics4+
    APMicroeconomics4+
    APMusic Theory4+
    APPhysics 14+
    APPhysics 24+
    APPsychology4+
    APSpanish Language4+
    APSpanish Literature4+
    APStatistics4+
    APU.S. Gov’t and Politics4+
    APU.S. History4+
    APWorld History4+

    35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    40 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    61.860 USD≈ 1,61 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    53.471 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    30°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    121 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1742
    Số cơ sở
    2
    Số sinh viên
    2.702
    SV bậc đại học
    1.949
    SV quốc tế
    0,7% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMoravian University
    Bang PennsylvaniaBethlehem, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    79,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    71,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu