English
USMỹSouth Hadley
Mount Holyoke College

Mount Holyoke College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Mount Holyoke College: học phí quốc tế 71.178 USD/năm, tổng chi phí một năm 93.046 USD, tỉ lệ nhận 36%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam có thể được xét merit (Global Perspectives Award dành cho SV quốc tế) và need-based aid, nhưng phải đăng ký xin aid ngay trong hồ sơ nhập học và nộp CSS Profile. Chưa rõ trường có need-blind với SV quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 36% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 710–760, Toán 670–770, ACT 32–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 93.046 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common Application or Coalition Application on Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount Holyoke College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.178 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 93.046 USD.

Mount Holyoke College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể được xét merit (Global Perspectives Award dành cho SV quốc tế) và need-based aid, nhưng phải đăng ký xin aid ngay trong hồ sơ nhập học và nộp CSS Profile. Chưa rõ trường có need-blind với SV quốc tế hay không.

Tỉ lệ nhận của Mount Holyoke College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 36%.

Tổng chi phí / năm
93.046 USD≈ 2,42 tỷ ₫
học phí 71.178 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
36%
SV quốc tế
19,5%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1837
Số sinh viên
2.266
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Amherst Town–Northampton
739 người
0,5% dân số356 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nhatan2025Vlog
  • Nhatan2023Vlog
  • lydielisabeth 2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Harriett Newhall Center
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
93.046 USD≈ 2,42 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.178 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.178 USD≈ 1,85 tỷ ₫
Phí bắt buộc272 USD≈ 7,09 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Các khoản kháci19.596 USD≈ 511 triệu ₫
Tổng chi phí một năm93.046 USD≈ 2,42 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói first-year applicants được xét tự động cho các giải merit, không cần đơn thêm; nhưng quote này không nêu riêng SV quốc tế nên chưa đủ chắc chắn cho nhóm này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMục International Students yêu cầu nộp CSS Profile (kèm giấy tờ thuế của phụ huynh) để xin need-based aid, nên SV quốc tế phải nộp CSS Profile.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1
  • Global Perspectives AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Giải dành cho SV năm nhất không phải công dân Mỹ, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện xét.

    • Được gia hạn các năm sau
  • 21st Century ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nêu rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, dù thống kê có 13% SV quốc tế trong nhóm scholars.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Chin ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ về tư cách của SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Mount Holyoke College and Global LoanChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đây là khoản vay dựa trên nhu cầu; trang không nêu rõ đối tượng quốc tế, nhưng CSS Profile của SV quốc tế dùng để xét loan.

  • Posse ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói Posse chọn học sinh từ 10 thành phố, không nói loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận là không mở cho họ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
36%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800710–760
SATToán200800670–770
ACTtổng13632–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • PortfolioTùy chọn
  • Phỏng vấnKhông yêu cầu
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application or Coalition Application on Scoir

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng31ngày
  2. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn English Proficiency của Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+42 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  5. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  6. Hạn điểm English Proficiency cho Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+82 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  9. Hạn điểm English Proficiency cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+92 ngày
  10. Hạn nộp midyear report cho Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+123 ngày
  11. Hạn nộp deposit để xác nhận nhập học (RD)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn xác nhận nhập học và nộp deposit
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Hoàn tất IB Diploma với ngưỡng này có thể đủ điều kiện xin xếp lớp năm hai, không phải tự động được nhận.

    Điểm được tínhtừ 36 total points; thr
  • Ba môn A Level đạt từ C trở lên có thể được xin advanced standing 8 tín chỉ cho mỗi kỳ thi.

    Điểm được tínhtừ C or better

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APLatin4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.418 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.590 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1837
Số sinh viên
2.266
SV bậc đại học
2.169
SV quốc tế
19,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Holyoke College
Bang MassachusettsSouth Hadley, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
88,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
84,4%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu