English
USMỹYankton
Mount Marty University

Đại học Mount MartyMount Marty University

  • Tư thục

Đại học Mount Marty: học phí quốc tế 34.600 USD/năm, tổng chi phí một năm 48.247 USD, tỉ lệ nhận 42,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Mount Marty cho biết học bổng academic, athletic và talent dành cho ứng viên quốc tế đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam có thể được xét merit. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 42,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng ACT 18–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 48.247 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Mount Marty là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 48.247 USD.

Đại học Mount Marty có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Mount Marty cho biết học bổng academic, athletic và talent dành cho ứng viên quốc tế đủ điều kiện, nên học sinh Việt Nam có thể được xét merit. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Mount Marty?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Mount Marty là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 42,6%.

Tổng chi phí / năm
48.247 USD≈ 1,26 tỷ ₫
học phí 34.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
42,6%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
9%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1936
Số sinh viên
959
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Yankton
khoảng 4 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Yankton
khoảng 4 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1105 W. 8th Street, Yankton, SD 57078-3724
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
48.247 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.600 USD≈ 902 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.600 USD≈ 902 triệu ₫
Ký túc + ăn9.800 USD≈ 256 triệu ₫
Các khoản kháci3.847 USD≈ 100 triệu ₫
Tổng chi phí một năm48.247 USD≈ 1,26 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng. Scholarship Explorer chỉ là công cụ ước tính, không xác nhận cách xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi quyết định tuyển sinh hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Mục Common Forms chỉ liệt kê mẫu của Mỹ như FAFSA, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Tài năng3
  • Athletic scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Fine Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang mô tả điều kiện audition nhưng không xác nhận tư cách của sinh viên quốc tế.

  • GPA-based Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu các mức merit theo GPA nhưng không xác nhận các mức này dành cho sinh viên quốc tế.

  • Institutional academic (merit) scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Seton Education Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng visa đủ điều kiện cho chương trình này.

  • Sister Mary Arthur Schram ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói học sinh quốc tế có đủ điều kiện nhận học bổng nursing này hay không.

  • Sister Veronica Fasbender Biology ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không cho biết sinh viên quốc tế có thể nhận học bổng biology này hay không.

  • Talent / fine arts scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Theology Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không xác nhận sinh viên quốc tế được nhận chương trình học bổng theology này.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
42,6%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậnKhuyến nghị
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    26 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.179 USD≈ 1,26 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.984 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    149 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1936
    Số cơ sở
    3
    Số sinh viên
    959
    SV bậc đại học
    697
    SV quốc tế
    9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount Marty University
    Bang South DakotaYankton, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    67,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu