English
USMỹEmmitsburg
Mount St. Mary's University

Mount St. Mary's University

  • Tư thục

Mount St. Mary's University: học phí quốc tế 50.000 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.800 USD, tỉ lệ nhận 73,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 73,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 543–660, Toán 503–620, ACT 19–27. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.800 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Mount Application or Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Mount St. Mary's University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 50.000 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.800 USD.

Tỉ lệ nhận của Mount St. Mary's University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 73,8%.

Tổng chi phí / năm
51.800 USD≈ 1,35 tỷ ₫
học phí 50.000 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
73,8%
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1808
Số sinh viên
2.346
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
16300 Old Emmitsburg Road, Emmitsburg, MD 21727-7799
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
51.800 USD≈ 1,35 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
50.000 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí50.000 USD≈ 1,3 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.800 USD≈ 46,9 triệu ₫
Cộng các khoản trên51.800 USD≈ 1,35 tỷ ₫

Đây là mức học phí toàn thời gian một năm cho sinh viên cử nhân; trang không tách mức riêng cho sinh viên quốc tế nên áp dụng mức chung.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng1Giảm học phí1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch cho học bổng thể thao.

  • Catholic High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; học sinh phải tốt nghiệp trường trung học Công giáo.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1

  • Maryland Tuition PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu cư trú hợp pháp tại Maryland ít nhất một năm, không nhắc đến sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA by December 1

  • Merit Scholarships (Trustee, Presidential, Provost's, Dean's, University)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa kết luận.

  • Merit scholarships (Trustee, Presidential, Provost, Dean's, Leadership/University)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét các học bổng merit này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
73,8%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800543–660
SATToán200800503–620
ACTtổng13619–27

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Bài luậnTùy chọn
  • SATACTiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Mount Application or Common Application
Đặt cọc nhập học
400 USDi≈ 10,4 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên xét hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+109 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FAAR 108
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FAAR 111
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SOC 121
APArt History4+3 tín chỉ
FAAR 204
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 110, BIOL 111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 247
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 247, MATH 248
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 101, CHEM 102
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
CHIN 201
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSCI 206
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSCI 125
APDrawing4+3 tín chỉ
None
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
COMM 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 100
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
GNSCI 106
APEnvironmental Science5+4 tín chỉ
BIOL 225
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 222
APEuropean History4+3 tín chỉ
WCIV 201
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 201
APFrench Language and Culture5+6 tín chỉ
FREN 201, FREN 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GERMN 201
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 200
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
ITALN 201
APItalian Language and Culture5+6 tín chỉ
ITALN 201, ITALN 202
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
JAPN 201
APJapanese Language and Culture5+6 tín chỉ
JAPN 201, JAPN 202
APLatin4+3 tín chỉ
LATIN 201
APLatin5+6 tín chỉ
LATIN 201, LATIN 202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 102
APMusic Theory4+3 tín chỉ
FAMU 100
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 101
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 202
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 201
Chỉ tính cho Corresponding Major
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH 100
APResearch3+3 tín chỉ
ELECT 001
APSeminar3+3 tín chỉ
ELECT 001
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+6 tín chỉ
SPAN 201, SPAN 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 105
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 297
APUnited States History4+3 tín chỉ
AMER 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 299

45 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.072 USD≈ 1,67 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.915 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1808
Số sinh viên
2.346
SV bậc đại học
1.768
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMount St. Mary's University
Bang MarylandEmmitsburg, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
65,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu