English
USMỹAllentown
Muhlenberg College

Muhlenberg College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Muhlenberg College: học phí quốc tế 66.930 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.696 USD, tỉ lệ nhận 72%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 115.

Điều kiện vào. Trường nhận 72% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 640–710, Toán 610–700, ACT 29–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 85 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.696 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 16/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Muhlenberg College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.930 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.696 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Muhlenberg College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Muhlenberg College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 72%.

Tổng chi phí / năm
87.696 USD≈ 2,29 tỷ ₫
học phí 66.930 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
72%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85DET115
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1848
Số sinh viên
1.778
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Allentown
579 người
0,5% dân số377 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Allentown–Bethlehem–Easton
2.695 người
0,3% dân số1.443 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • DipsikhaNY2023Dạo khuôn viên
  • Harnoor Singh2022Kinh nghiệm nộp
  • Muhlenberg Theatre & Dance2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2400 Chew Street, Allentown, PA 18104
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
87.696 USD≈ 2,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.930 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.930 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Phí bắt buộc324 USD≈ 8,45 triệu ₫
Ký túc + ăn15.758 USD≈ 411 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.600 USD≈ 41,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại850 USD≈ 22,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.696 USD≈ 2,29 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Early Application GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu grant cho người nộp trước ngày 1 tháng 12 nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: before December 1

  • FAFSA GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Khoản grant yêu cầu FAFSA, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện FAFSA hoặc grant này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu học bổng merit cho học sinh mạnh nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Muhlenberg College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả đây là need-based grant nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận khoản này.

  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói liệu talent scholarships có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
72%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800640–710
SATToán200800610–700
ACTtổng13629–33

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 85
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnKhuyến nghị

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên Early Decision và FAFSA (ED)
    Hạn nộpcòn32ngày
  2. Thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên Early Action và FAFSA (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn để đủ điều kiện nhận early application grant
    Học bổng+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên Regular Decision và FAFSA (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn hoàn thành phỏng vấn InitialView
    Khác+109 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho một số điểm AP; trang này không nêu điểm tối thiểu hay môn tương đương.

  • Trường có thể cấp tín chỉ cho một số điểm IB; trang này không nêu điểm tối thiểu hay môn tương đương.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARS 100
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
ARS 100
APAfrican American Studies4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
ARH 101
APBiology4+1 tín chỉ
BIO 100
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MTH 121
APCalculus BC4+1 tín chỉ
MTH 121
APCalculus BC5+1 tín chỉ
MTH 122
APCalculus BC: AB Subscore4+1 tín chỉ
MTH 121
APChemistry4+1 tín chỉ
CHM 100
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
CHC 204
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSI 100
APDrawing4+1 tín chỉ
ARS 100
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
ENG 100
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
ENG 100
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
ESC 111
APEuropean History4+1 tín chỉ
HST EHN
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FRC 204
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GRC 204
APHuman Geography4+1 tín chỉ
GEO 100
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
ITC 204
APLatin4+1 tín chỉ
LTN 204
APMacroeconomics4+1 tín chỉ
ECN 101
APMicroeconomics4+1 tín chỉ
ECN 102
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHY 101-110
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHY 101-110
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
PHY 101-110
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
PHY 122
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHY 101-110
APPhysics C: Mechanics5+
PHY 121
APPsychology4+1 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
SPC 204
APStatistics4+1 tín chỉ
MTH RSN
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
PSC 101
APUnited States History4+1 tín chỉ
HST USN
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HST WHN

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Có việc hoặc học tiếp
93%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.107 USD≈ 1,8 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.265 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1848
Số sinh viên
1.778
SV bậc đại học
1.727
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKMuhlenberg College
Bang PennsylvaniaAllentown, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
82,2%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Bảo đảm suốt khoái

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu