English
USMỹLincoln
Nebraska Wesleyan University

Nebraska Wesleyan University

  • Tư thục

Nebraska Wesleyan University: học phí quốc tế 45.944 USD/năm, tổng chi phí một năm 65.784 USD, tỉ lệ nhận 79,8%. Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–660, Toán 530–630, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 65.784 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 2.000 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Nebraska Wesleyan University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 45.944 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 65.784 USD.

Nebraska Wesleyan University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 4 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất được xét học bổng theo GPA từ $20.000 đến $28.000 mỗi năm. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Nebraska Wesleyan University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Nebraska Wesleyan University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 79,8%.

Tổng chi phí / năm
65.784 USD≈ 1,72 tỷ ₫
học phí 45.944 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
79,8%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL71DET100
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
1.644
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lincoln
5.566 người
1,9% dân số3.402 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lincoln
5.600 người
1,6% dân số3.474 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nebraska Wesleyan University2024Dạo khuôn viên
  • Nebraska Wesleyan University2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
5000 St Paul Ave, Lincoln, NE 68504-2794
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
65.784 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế
45.944 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí45.944 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.392 USD≈ 36,3 triệu ₫
Ký túc + ăn13.652 USD≈ 356 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.500 USD≈ 65,2 triệu ₫
Đi lại1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm65.784 USD≈ 1,72 tỷ ₫

Bảng chi phí cử nhân không tách học phí theo tình trạng sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • Archway ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường20.000 USD/năm≈ 522 triệu ₫

    Có trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, dành cho GPA dưới 3.0.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Black & Gold ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường24.000 USD/năm≈ 626 triệu ₫

    Có trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Board of Governors ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Có trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidents ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường26.000 USD/năm≈ 678 triệu ₫

    Có trong bảng học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất, xét theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Access NWU Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu đủ điều kiện nhận Pell Grant liên bang qua FAFSA; trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: No formal closing date; FAFSA and application by August 1 encouraged

  • Huge-NWU ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được xét học bổng này hay không.

    Hạn: December 1, 2026

  • IAMSCU ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người không phải công dân Mỹ tốt nghiệp trường trung học thuộc IAMSCU; trang không nói trường của học sinh Việt Nam có thuộc hệ này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–660
SATToán200800530–630
ACTtổng13622–27

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Application
Đặt cọc nhập học
350 USD≈ 9,13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn học bổng Huge-NWU
    Học bổngcòn47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HIST-2540
APArt History4+3 tín chỉ
ARH-ELECT
APBiology4+4 tín chỉ
BIO-1010
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH-1600
APCalculus BC3+10 tín chỉ
MATH-1600, MATH-1610
APCalculus BC: AB Subscore3+5 tín chỉ
MATH-1600
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM-1110, CHEM-1110L
APChinese Language and Culture3+10 tín chỉ
MLANG-ELECT, MLANG-ML
APChinese Language and Culture5+20 tín chỉ
MLANG-ELECT, MLANG-ML
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLSC-ELECT
APComputer Science A3+3 tín chỉ
MATH-MT
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
TRANS-TECH: TECHNICAL CREDIT
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-1010
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG-1020
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIO-1300
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST-ELECT
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
MFREN-1010, MFREN-1020
APFrench Language and Culture5+16 tín chỉ
MFREN-1010, MFREN-1020, MLANG-ELECT
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
MGRMN-1010, MGRMN-1020
APGerman Language and Culture5+14 tín chỉ
MGRMN-1010, MGRMN-1020, MLANG-ELECT
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG-1520
APJapanese Language and Culture3+10 tín chỉ
MJPAN-1010, MJPAN-1020
APJapanese Language and Culture5+20 tín chỉ
MJPAN-1010, MJPAN-1020, MLANG-ELECT
APLatin3+4 tín chỉ
MLANG-ELECT
APLatin5+5 tín chỉ
MLANG-ELECT
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-1530
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-1540
APMusic Theory5+3 tín chỉ
MUSIC-1610
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS-1600
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS-1700
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS-2000
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH-MT
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYCH-1010
APSeminar3+3 tín chỉ
TRANS-ELECT
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
MSPAN-1010, MSPAN-1020
APSpanish Language and Culture5+16 tín chỉ
MSPAN-1010, MSPAN-1020, MSPAN-2010, MSPAN-2020
APSpanish Literature and Culture4+2 tín chỉ
MSPAN-3030
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH-1300
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLSC-1010
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST-1010, HIST-1020
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST-1110

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.405 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.667 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
135 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số sinh viên
1.644
SV bậc đại học
1.453
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNebraska Wesleyan University
Bang NebraskaLincoln, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu