English
USMỹNewark
New Jersey Institute of Technology

Viện Công nghệ New JerseyNew Jersey Institute of Technology

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Viện Công nghệ New Jersey: học phí quốc tế 38.226 USD/năm, tổng chi phí một năm 71.878 USD, tỉ lệ nhận 65,1%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét các merit scholarships khác và institutional need-based aid của NJIT. Tuy nhiên, Highlander Gateway Scholarship không dành cho sinh viên quốc tế không phải công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–710, Toán 610–750, ACT 27–34. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 71.878 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua commonapp.org. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ New Jersey là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.226 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 71.878 USD.

Viện Công nghệ New Jersey có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có: học sinh Việt Nam là sinh viên quốc tế có thể được xét các merit scholarships khác và institutional need-based aid của NJIT. Tuy nhiên, Highlander Gateway Scholarship không dành cho sinh viên quốc tế không phải công dân hoặc thường trú nhân Hoa Kỳ.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ New Jersey?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ New Jersey là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,1%.

Tổng chi phí / năm
71.878 USD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí 38.226 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
65,1%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
6,2%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
12.066
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Newark
323 người
0,1% dân số105 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • American Dollars2022Vlog
  • Study Abroad with Piyush2025Vlog
  • Dwazzle2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
University Heights, Newark, NJ 07102
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
71.878 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.226 USD≈ 997 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.226 USD≈ 997 triệu ₫
Phí bắt buộc4.074 USD≈ 106 triệu ₫
Ký túc + ăn18.900 USD≈ 493 triệu ₫
Sách & dụng cụ2.900 USD≈ 75,6 triệu ₫
Các khoản kháci7.778 USD≈ 203 triệu ₫
Tổng chi phí một năm71.878 USD≈ 1,87 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang xác nhận xét tự động chỉ cho Highlander Gateway của cư dân NY/PA là công dân hoặc thường trú nhân; không rõ merit khác dành cho quốc tế có tự động xét.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng nào dành cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Giảm học phí1
  • Highlander Gateway ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu rõ sinh viên quốc tế không phải công dân hoặc thường trú nhân Mỹ không đủ điều kiện nhận Highlander Gateway Scholarship.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Fall 2026 through Early Action, Early Action II, or Rolling Admissions

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–710
SATToán200800610–750
ACTtổng13627–34

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
commonapp.org

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn chót hoàn tất toàn bộ yêu cầu hồ sơ quốc tế kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Giấy tờcòn0ngày
  2. Early Action I kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Rolling Admission kỳ mùa xuân (ROLLING)
    Hạn nộp+31 ngày
  4. Early Action II kỳ mùa thu (EA)
    Hạn nộp+61 ngày
  5. Honors College kỳ mùa thu
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Rolling Admission kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+137 ngày
  7. Hạn chót hoàn tất toàn bộ yêu cầu hồ sơ quốc tế kỳ mùa thu (ROLLING)
    Giấy tờ+137 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • NJIT xét tín chỉ IB cho môn Higher Level đạt từ 5 trở lên.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
R512:233 (Effective Fall 2025)
APArt History4+6 tín chỉ
AD 161 and AD 162, R21:082:101 and R21:082:102
APBiology4+4 tín chỉ
R120:101
APBiology5+4 tín chỉ
R120:101
APCalculus AB4+3 tín chỉ
Math 113 or 135 or 138
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 111
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MATH 113 or 135 or 138
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 111
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC5+3 tín chỉ
MATH 113 or MATH 135
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC5+6 tín chỉ
MATH 138 and MATH 238
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH 111 and MATH 112
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
[MATH 111]*
Chỉ tính cho Corresponding Major
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
[MATH 113 or 135 or 138]**
Chỉ tính cho Corresponding Major
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 125 and 125A
APChemistry5+8 tín chỉ
CHEM 125, CHEM125A , CHEM 126 and CHEM 126A
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
Free Elective
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
R790:203
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 113
APDrawing5+3 tín chỉ
AD 111
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENGL 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG102
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
EVSC 125
APEuropean History4+3 tín chỉ
R510:201
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
Free Elective
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
Free Elective
APHuman Geography4+3 tín chỉ
STS 2**
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
Free Elective
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
Free Elective
APLatin4+3 tín chỉ
Free Elective
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 266 or ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 265 or ECON 201
APMusic Theory4+3 tín chỉ
R21:087:121
Chỉ tính cho Art
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 102 and PHYS 102A
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 103 and PHYS 103A
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 121 and PHYS 121A
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 111 and PHYS 111A
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 210
APResearch4+3 tín chỉ
ENGL 102
APSeminar4+3 tín chỉ
ENGL 102
APStatistics4+1 tín chỉ
MATH 120
Chỉ tính cho Corresponding Major
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 105
Chỉ tính cho Corresponding Major
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
R790:201
APUnited States History4+3 tín chỉ
R512:201
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
R510:201

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

37 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
84.276 USD≈ 2,2 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
69.591 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
100 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1881
Số sinh viên
12.066
SV bậc đại học
9.019
SV quốc tế
6,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew Jersey Institute of Technology
Bang New JerseyNewark, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
89,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
72,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu