English
USMỹSocorro
New Mexico Institute of Mining and Technology

New Mexico Institute of Mining and Technology

  • Công lập

New Mexico Institute of Mining and Technology: học phí quốc tế 27.247 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 42.738 USD, tỉ lệ nhận 44,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 54,1% hồ sơ (600 trên 1.110). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–650, Toán 540–640, ACT 20–28. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 42.738 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2023-2024, có 4 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 1.088 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí New Mexico Institute of Mining and Technology là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 27.247 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 42.738 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào New Mexico Institute of Mining and Technology?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của New Mexico Institute of Mining and Technology là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 42.738 USD≈ 1,11 tỷ ₫
học phí 27.247 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
54,1%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
23 ngành
Thành lập
1889
Số sinh viên
1.551
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Socorro
khoảng 44 người
0,5% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
801 Leroy Place, Socorro, NM 87801
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 42.738 USD≈ 1,11 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
27.247 USD≈ 711 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 65% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí27.247 USD≈ 711 triệu ₫
Ký túc + ăn10.350 USD≈ 270 triệu ₫
Các khoản kháci5.141 USD≈ 134 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 42.738 USD≈ 1,11 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
4
trên 30 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
1.087,5 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Giảm học phí2
  • Competitive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện ghi “non-resident student” nhưng không nói rõ tình trạng đó bao gồm sinh viên quốc tế Việt Nam.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st for best consideration

  • Competitive Scholarship (non-resident tuition reduction)Chưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Các trang nhắc có mục 'International Competitive' ở phần GPA duy trì nhưng không mô tả điều kiện cho sinh viên quốc tế năm nhất, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 (first-time students)

  • Copper ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng merit cho freshmen này không nêu rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st for best consideration

  • Gold ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng merit cho freshmen này không nêu rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st for best consideration

  • International Transfer Student Scholarships (PTK, Regents, Transfer Excel, Tech Transfer)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế có thể đủ điều kiện nhận học bổng chuyển tiếp này nếu duy trì tình trạng F1 hoặc J1, tức là được mở cho họ chứ không bị loại.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by May 1 for Fall, November 1 for Spring

  • NMT freshman merit scholarships (Presidential/Gold/Silver/Copper)Không nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chính sách nói học bổng năm nhất yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, và sinh viên quốc tế chỉ đủ điều kiện học bổng chuyển tiếp.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng merit cho freshmen này không nêu rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st for best consideration

  • Silver ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng merit cho freshmen này không nêu rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st for best consideration

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2023–24
13%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 1.087,5 USD Gia đình trả 34.838,5 USD

Hạn hỗ trợ tài chính (năm nhất)

  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn
  • 01/03Hạn ưu tiên nộp đơn

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2023–24Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 16.769 USD/năm Học bổng, trợ cấp 5.853 USD Vay và việc làm 2.899 USD
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
21.112 USD
≈ 551 triệu ₫
42%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
54,1%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
15 USD≈ 391.200 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–650
SATToán200800540–640
ACTtổng13620–28
SATcó nộp79,3%
ACTcó nộp24,8%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
International Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Trường coi trọng gì khi xét tuyển

    • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
    • GPARất quan trọng
    • SATACTRất quan trọng
    • Thứ hạng lớpCó xét
    • Hoạt động ngoại khoáCó xét
    • Tài năngCó xét
    • Bài luậnKhông xét
    • Thư giới thiệuKhông xét
    • Phỏng vấnKhông xét
    • Phẩm chất cá nhânKhông xét
    • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
    • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
    • Vùng địa lýKhông xét
    • Cư trú tại bangKhông xét
    • Tôn giáoKhông xét
    • Tình nguyệnKhông xét
    • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
    • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

    Cơ hội đậu qua các con số

    Hồ sơ → nhập học 2023–24
    Ứng viên
    1.110
    Được nhận
    600
    54,1% số ứng viên
    Nhập học
    222
    37% số được nhận

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+
    ARTS 1610 Drawing I or ARTS 1240. Design I
    AP2-D Art and Design4+
    ARTS 1610 Drawing I or ARTS 1240.Design I & ARTS 2610 Drawing II
    AP3-D Art and Design3+
    ARTS 1610 Drawing I or ARTS 1240 Design I
    AP3-D Art and Design4+
    ARTS 1610 Drawing I or ARTS 1240 Design I & ARTS 2610 Drawing II
    APAfrican American Studies3+
    AFST 1110 Introduction to Africana Studies
    APArt History3+
    ARTH 2110 History of Art I
    APArt History4+
    ARTH 2110 History of Art I & ARTH 2120 History of Art II
    APBiology3+
    BIOL 1140/1140L or 1140C Biology for Health Sciences and Lab* OR BIOL 1110/1110L or 1110C General Biology and Lab
    APBiology4+
    BIOL 2110/2110L or 2110C Principles of Biology: Cellular and Molecular Biology and Lab*
    APCalculus AB3+
    MATH 1250. Trigonometry & Pre-Calculus
    APCalculus AB4+
    MATH 1510, 1511, or 1512. Calculus I
    APCalculus BC3+
    MATH 1510, 1511, or 1512. Calculus I
    APCalculus BC4+
    MATH 1510, 1511, or 1512. Calculus I AND MATH 1520, 1521, or 1522. Calculus II
    APChemistry3+
    CHEM 1110/1110L or 1110C Chemistry in Our Community and Lab
    APChemistry4+
    CHEM 1215/1215L or 1215C General Chemistry I for STEM Majors and Lab
    APChemistry5+
    APChinese Language and Culture3+
    CHIN 1130. Mandarin Chinese I Intensive
    APChinese Language and Culture4+
    CHIN 1130. Mandarin Chinese I Intensive AND CHIN 1140. Mandarin Chinese II Intensive
    APChinese Language and Culture5+
    CHIN 1130. Mandarin Chinese I Intensive, CHIN 1140. Mandarin Chinese II Intensive AND CHIN 2110. Mandarin Chinese III
    APComparative Government and Politics3+
    POLS 2110. Comparative Politics
    APComputer Science A3+
    Computer Science I
    APComputer Science A4+
    Computer Science I AND Object Oriented Programming
    APComputer Science Principles3+
    Introduction to Computer Science
    APDrawing3+
    ARTS 1610 Drawing I or ARTS 1240 Design I
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1110
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1410
    APEnvironmental Science3+
    ENVS 1110. Environmental Science I OR FORS 1010. Humans and Ecosystems
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIST 1150
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIST 1150, HIST 1160
    APFrench Language and Culture3+
    FREN 1110. French I
    APFrench Language and Culture4+
    FREN 1110. French I AND FREN 1120. French II
    APFrench Language and Culture5+
    FREN 1110. French I, FREN 1120. French II, AND FREN 2110. French III
    APGerman Language and Culture3+
    GRMN 1110. German I
    APGerman Language and Culture4+
    GRMN 1110. German I AND GRMN 1120. German II
    APGerman Language and Culture5+
    GRMN 1110. German I, GRMN 1120. German II, AND GRMN 2110. German III
    APHuman Geography3+
    GEOG 1165
    APItalian Language and Culture3+
    Italian I
    APItalian Language and Culture4+
    Italian I AND Italian II
    APItalian Language and Culture5+
    Italian I, Italian II, AND Italian III
    APJapanese Language and Culture3+
    JAPN 1110. Japanese I
    APJapanese Language and Culture4+
    JAPN 1110. Japanese I AND JAPN 1120. Japanese II
    APJapanese Language and Culture5+
    JAPN 1110. Japanese I, JAPN 1120. Japanese II, AND JAPN 2110. Japanese III
    APLatin3+
    LATN 1110. Latin I
    APLatin4+
    LATN 1110. Latin I AND LATN 1120. Latin II
    APLatin5+
    LATN 1110. Latin I, LATN 1120. Latin II, AND LATN 2110. Latin III
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2110
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2120
    APMusic Theory3+
    MUSC 1210
    APPhysics 13+
    PHYS 1230 +1230L or 1230C. Algebra Based Physics I and Lab
    APPhysics 23+
    PHYS 1240 +1240L or 1240C. Algebra Based Physics II and Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
    PHYS 1320 +1320L or 1320C. Calculus Based Physics II and Lab
    APPhysics C: Mechanics3+
    PHYS 1310 +1310L or 1310C. Calculus Based Physics I and Lab
    APPre-Calculus3+
    MATH1240
    APPre-Calculus4+
    MATH1250
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 1110
    APResearch3+
    HNRS 2980
    APSeminar3+
    HNRS 1980
    APSpanish Language and Culture3+
    SPAN 1110. Spanish I
    APSpanish Language and Culture4+
    SPAN 1110. Spanish I AND SPAN 1120. Spanish II
    APSpanish Language and Culture5+
    SPAN 1110. Spanish I, SPAN 1120. Spanish II, AND SPAN 2110.Spanish III
    APSpanish Literature and Culture3+
    SPAN 2280. Introduction to Hispanic Literature
    APStatistics3+
    MATH 1350
    APUnited States Government and Politics3+
    POLS 1120. American National Government
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIST 1110
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIST 1110 and HIST 1120
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIST 1130
    APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
    HIST 1130, HIST 1140

    67 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    23 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    76.489 USD≈ 1,99 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.530 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −3°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
    Nóng nhất
    34°C
    Ban ngày tháng 6, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    96 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1889
    Số sinh viên
    1.551
    SV bậc đại học
    995
    SV quốc tế
    3,2% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew Mexico Institute of Mining and Technology
    Bang New MexicoSocorro, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    76,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    56,4%
    SV / giảng viên
    10 : 1
    Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
    302,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu