English
USMỹOld Westbury
New York Institute of Technology

Viện Công nghệ New YorkNew York Institute of Technology

  • Tư thục

Viện Công nghệ New York: học phí quốc tế 48.300 USD/năm, tổng chi phí một năm 89.518 USD, tỉ lệ nhận 81%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét academic/merit scholarships tự động cùng hồ sơ nhập học. Trường chưa xác nhận institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 81% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 590–690, Toán 600–730, ACT 24–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 89.518 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 81.650 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua New York Tech Online Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Viện Công nghệ New York là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.300 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 89.518 USD.

Viện Công nghệ New York có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể được xét academic/merit scholarships tự động cùng hồ sơ nhập học. Trường chưa xác nhận institutional need-based aid cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Viện Công nghệ New York?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Viện Công nghệ New York là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81%.

Tổng chi phí / năm
89.518 USD≈ 2,33 tỷ ₫
học phí 48.300 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
81%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET105
SV quốc tế
8,4%
bậc đại học
Ngành
37 ngành
Thành lập
1955
Số sinh viên
6.671
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brookville
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Northern Blvd, Old Westbury, NY 11568-8000
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
89.518 USD≈ 2,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
81.650 USD≈ 2,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.600 USD≈ 67,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.620 USD≈ 42,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.640 USD≈ 68,9 triệu ₫
Đi lại3.262 USD≈ 85,1 triệu ₫
Các khoản kháci31.096 USD≈ 811 triệu ₫
Tổng chi phí một năm89.518 USD≈ 2,33 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • Non-combined baccalaureate/doctor of osteopathic medicine students, architecture students, or first semester enrolled prior to fall 2024.48.300 USD≈ 1,26 tỷ ₫
  • Architectural Technology (B.S.) First Semester Enrolled Fall 2025 and After52.300 USD≈ 1,36 tỷ ₫
  • Architecture (B.Arch.) First Semester Enrolled Fall 2024 and After52.300 USD≈ 1,36 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational students không cần nộp đơn scholarship riêng; hội đồng admissions xét scholarship eligibility cùng hồ sơ nộp vào.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không cho biết admissions có xét khả năng chi trả của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang yêu cầu Affidavit of Support và bank statement, nhưng không nói cần CSS Profile hoặc mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2
  • New York Tech International Leadership ScholarshipThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường190.000 USD≈ 4,96 tỷ ₫

    Học bổng này dành riêng cho first-year applicants là talented international students.

    Hạn: Complete a New York Tech application below by the deadline listed on the application.

  • New York Tech ScholarshipsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng academic của New York Tech được nêu rõ là dành cho cả sinh viên undergraduate quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
81%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800590–690
SATToán200800600–730
ACTtổng13624–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • PortfolioiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
New York Tech Online Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Trường cho biết có thể xét tín chỉ Advanced Placement, nhưng trang này không nêu điểm AP tối thiểu.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTD 103Design Elements
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ARTD 102Form and Space
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    HIST 220
    APBiology3+8 tín chỉ
    BIOL 110, BIOL 150
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MATH 161 or lower
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MATH 170
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    MATH 170, MATH 180
    APChemistry3+8 tín chỉ
    CHEM 110, CHEM 150
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    CHIN 101, Liberal Arts Elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 210
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CSCI 125 or MENG 201
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    General Elective
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ARTW 101Design Drawing I
    APEnglish Language and Composition3+6 tín chỉ
    FCWR 101, FCWR 151
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    FCWR 101, FCWR 151
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    BIOL 107
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIST 310, HIST Elective
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    FREN 101, FREN 102
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APLatin3+6 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 202
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 204
    APMusic Theory3+6 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    Physics 1 (Algebra based)
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    Physics 2 (Algebra based)
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PHYS 180
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PHYS 170
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MATH 141
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSYC 101
    APResearch3+3 tín chỉ
    Liberal Arts Elective
    APSeminar3+3 tín chỉ
    DATA 101
    APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 151
    APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
    SPAN 101, SPAN 151
    APStatistics3+3 tín chỉ
    QANT 201 or PSYC 210 or BIOL 250 or (MATH 235 Math Minor only)
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSCI 110
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 110, HIST 150
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 210, HIST 310

    41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    37 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    70.080 USD≈ 1,83 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    52.559 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −6°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Nông thôn
    Thành lập
    1955
    Số sinh viên
    6.671
    SV bậc đại học
    3.440
    SV quốc tế
    8,4% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew York Institute of Technology
    Bang New YorkOld Westbury, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    78%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    58,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu