English
USMỹNew York
New York University

Đại học New YorkNew York University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

Đại học New York: học phí quốc tế 62.796 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.374 USD, tỉ lệ nhận 9,2%.

Điều kiện vào. Trường nhận 9,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 720–760, Toán 760–800, ACT 34–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.374 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học New York là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 62.796 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.374 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học New York là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 9,2%.

Tổng chi phí / năm
84.374 USD≈ 2,2 tỷ ₫
học phí 62.796 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
9,2%
SV quốc tế
26,1%
bậc đại học
Ngành
78 ngành
35 ngành STEM
Thành lập
1900
Số sinh viên
56.435
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • MY VAN CANADA2026Dạo khuôn viên
  • Kalman Dong2024Vlog
  • Mine (formerly Fizz)2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
Henry Kaufman Management Center, 44 West Fourth Street, New York, NY 10012
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.374 USD≈ 2,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
62.796 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí62.796 USD≈ 1,64 tỷ ₫
Ký túc + ăn23.530 USD≈ 613 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.374 USD≈ 2,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Global Pathways Scholarship (study abroad)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói 'all admitted undergraduate students' nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Stern graduate merit scholarships (MBA / MS Accounting)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Stern scholarships (merit-based, per Stern international students page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nằm trong mục dành cho SV quốc tế của Stern nhưng có vẻ thuộc bậc sau đại học, nên chưa rõ có áp dụng cho cử nhân năm nhất không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
9,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
85 USD≈ 2,22 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800720–760
SATToán200800760–800
ACTtổng13634–35

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5Trường chưa công bố số này

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100Trường chưa công bố số này

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ngày có kết quả mùa Xuân 2027 – Priority
    Kết quảcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ mùa Thu 2027 – Priority 1
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Ngày có kết quả mùa Xuân 2027 – Regular
    Kết quả+31 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ mùa Xuân 2027 – Final
    Hạn nộp+31 ngày
  5. Ngày công bố kết quả Priority 1
    Kết quả+61 ngày
  6. Ngày có kết quả mùa Xuân 2027 – Final
    Kết quả+66 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ mùa Hè 2027 – Regular
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Ngày có kết quả mùa Hè 2027 – Regular
    Kết quả+137 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ mùa Hè 2027 – Final
    Hạn nộp+151 ngày
  10. Ngày công bố kết quả Priority 2
    Kết quả+168 ngày
  11. Ngày có kết quả mùa Hè 2027 – Final
    Kết quả+182 ngày
  12. Hạn nộp hồ sơ mùa Thu 2027 – Regular
    Hạn nộp+198 ngày
  13. Ngày công bố kết quả Regular
    Kết quả+243 ngày
  14. Hạn nộp hồ sơ mùa Thu 2027 – Final
    Hạn nộp+259 ngày
  15. Ngày công bố kết quả Final
    Kết quả+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APArt History5+4 tín chỉ
ARTH-UA 10
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-UA 11, 12
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH-UA 121
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH-UA 121
APCalculus BC5+8 tín chỉ
MATH-UA 121, 122
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM-UA 125, 126
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
EAST-UA 204
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI-UA 101
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCI-UA 2 or CSCI-UA 3
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN-UA 30
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GERM-UA 4
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
ITAL-UA 12
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
EAST-UA 250
APLatin4+4 tín chỉ
CLASS-UA 6
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-UA 1
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON-UA 2
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+5 tín chỉ
PHYS-UA 12 or PHYS-UA 93
APPhysics C: Mechanics4+5 tín chỉ
PHYS-UA 11 or PHYS-UA 91
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH-UA 9
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYCH-UA 1
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN-UA 4
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
SPAN-UA 4
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN-UA 50 (formerly 100)
APStatistics4+4 tín chỉ
PSYCH-UA 10
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

78 ngành35 STEM
Anthropology
Thu nhập 46.676*
Applied Mathematics
STEMThu nhập 91.532*
Archeology
STEMThu nhập 41.748*
Area Studies
Thu nhập 62.651Nợ 19.500
Biochemistry, Biophysics and Molecular Biology
STEMThu nhập 68.690Nợ 20.746
Biological and Physical Sciences
STEMThu nhập 58.891*
Biology, General
STEMThu nhập 58.513Nợ 21.500
Business/Commerce, General
Thu nhập 137.804Nợ 19.500
Chemical Engineering
STEMThu nhập 89.744Nợ 24.125
Chemistry
STEMThu nhập 86.197Nợ 24.125
Civil Engineering
STEMThu nhập 94.867Nợ 21.970
Cognitive Science
STEMThu nhập 81.496*
Computer and Information Sciences, General
STEMThu nhập 142.495Nợ 19.500
Computer Engineering
STEMThu nhập 127.201Nợ 19.000
Computer Science
STEMThu nhập 107.009*
Computer Software and Media Applications
STEMThu nhập 58.894*Nợ 22.750
Construction Engineering
STEMThu nhập 97.303*
Dance
Thu nhập 38.571Nợ 23.004
Drama/Theatre Arts and Stagecraft
Thu nhập 42.348Nợ 21.411
Economics
STEMThu nhập 116.510Nợ 19.767
Education, General
Thu nhập 49.808*Nợ 18.473
Engineering Physics
STEMThu nhập 89.154*
Engineering-Related Fields
STEMThu nhập 114.572Nợ 20.500
English Language and Literature, General
Thu nhập 66.306Nợ 21.519
Film/Video and Photographic Arts
Thu nhập 58.720Nợ 20.500
Fine and Studio Arts
Thu nhập 49.478Nợ 26.000
Graphic Communications
STEMThu nhập 43.283*
History
Thu nhập 74.545Nợ 18.875
Hospitality Administration/Management
Thu nhập 84.375Nợ 17.905
Literature
Thu nhập 46.173*
Management Sciences and Quantitative Methods
STEMThu nhập 158.559Nợ 17.250
Mathematics
STEMThu nhập 91.832Nợ 19.500
Mathematics and Statistics, Other
STEMThu nhập 129.073
Mechanical Engineering
STEMThu nhập 91.821Nợ 21.140
Music
Thu nhập 52.841Nợ 25.000
Neurobiology and Neurosciences
STEMThu nhập 62.451*Nợ 19.500
Nutrition Sciences
STEMThu nhập 70.508Nợ 21.250
Philosophy
Thu nhập 52.633Nợ 23.250
Physics
STEMThu nhập 69.334Nợ 22.750
Political Science and Government
Thu nhập 80.957Nợ 20.500
Public Health
STEMThu nhập 70.840Nợ 19.000
Radio, Television, and Digital Communication
STEMThu nhập 77.109Nợ 21.500
Real Estate
Thu nhập 130.716Nợ 20.500
Religion/Religious Studies
Thu nhập 41.390*
Research and Experimental Psychology
STEMThu nhập 63.315Nợ 20.276
Social Sciences, General
STEMThu nhập 91.917Nợ 27.000
Social Sciences, Other
Thu nhập 74.983Nợ 20.500
Social Work
Thu nhập 59.593Nợ 25.000
Sociology
Thu nhập 77.650Nợ 18.875
Statistics
STEMThu nhập 92.425*
Sustainability Studies
STEMThu nhập 57.887*
Urban Studies/Affairs
Thu nhập 81.123
Visual and Performing Arts, Other
Thu nhập 45.991Nợ 23.250

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
82.509 USD≈ 2,15 tỷ ₫
Học tiếp
7,5%
Tỉ lệ có thông tin
77,8%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
64.543 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Accenture
  • Alvarez & Marsal, LLC
  • Bain & Company
  • Boston Consulting Group
  • Capgemini America Inc.
  • Deloitte
  • EY-Parthenon
  • FTI Consulting
  • KPMG LLP
  • McKinsey & Company
  • Bank of America
  • Barclays
  • BlackRock
  • BNP Paribas
  • Deutsche Bank
  • Evercore
  • Goldman Sachs
  • Guggenheim Partners
  • JPMorgan Chase & Co.
  • Morgan Stanley
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1900
Số sinh viên
56.435
SV bậc đại học
28.663
SV quốc tế
26,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNew York University
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
95,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
87,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu