English
USMỹWichita
Newman University

Đại học NewmanNewman University

  • Tư thục

Đại học Newman: học phí quốc tế 35.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.489 USD, tỉ lệ nhận 74%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 74% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.489 USD, chưa trừ học bổng. Có tám suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 26/8. Hồ sơ nộp qua Online application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Newman là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.489 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Newman?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Newman là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74%.

Tổng chi phí / năm
46.489 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 35.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74%
IELTStối thiểu
6
DET100
SV quốc tế
9,1%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1933
Số sinh viên
1.261
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wichita
10.017 người
2,5% dân số6.077 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wichita
11.116 người
1,7% dân số6.592 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Newman University2024Kênh của trường
  • Newman University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
3100 McCormick Ave, Wichita, KS 67213-2097
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.489 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.500 USD≈ 926 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.500 USD≈ 926 triệu ₫
Ký túc + ăn10.858 USD≈ 283 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.489 USD≈ 1,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)3Tài năng3Toàn phần / kết hợp1
  • ASC ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Art & Theatre Talent AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê giải thưởng tài năng cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng thể thao cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Catholic Leaders of Tomorrow GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê grant cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Catholic Promise GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê grant cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Choral Music Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê giải thưởng tài năng cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng cho First-Time students nhưng không nêu điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

  • Monsignor McNeill ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Newman Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói gì về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pathmaker ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ liệt kê tên và số tiền, không có điều kiện về quốc tịch.

  • St. Newman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Online application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 2233
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 2243
    APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
    Elective
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 1013
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIOL 1013 General Biology 1 and BIOL 1011 General Biology 1 Lab
    APCalculus AB3+5 tín chỉ
    MATH 2015 Calculus 1
    APCalculus BC3+10 tín chỉ
    MATH 2015 Calculus 1 and MATH 2025 Calculus 2
    APChemistry3+5 tín chỉ
    CHEM 1013 General Chemistry 1, CHEM 1012 General Chemistry 1 Lab
    APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    MIS 2213 Programming 1
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 2223
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 1003 College English 1
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENGL 2003 Introduction to Literature and Criticism
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    BIOL 1000 - Biology transfer course
    APEuropean History3+6 tín chỉ
    HIST 1013 World Civilization 1 and HIST 1023 World Civilization 2
    APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2013 Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECON 2023 Microeconomics
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    MUS 1043 Music Theory 1
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    PHSC 2013 Physics 1 and PHSC 2011 Physics 1 Lab
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    PHSC 2023 Physics 2 and PHSC 2021 Physics 2 Lab
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
    PHSC 2124 Calc-Based Physics 2
    APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
    PHSC 2114 Calc Based Physics 1
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 1013 General Psychology
    APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
    SPAN Elementary Spanish 1 and SPAN Elementary Spanish 2
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MATH 2033 Probability and Statistics 1
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PSN 1003 American Government
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIST 1033 American History 1 and HIST 1043 American History 2
    APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
    HIST 1013 World Civilization 1 and HIST 1023 World Civilization 2

    36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    36 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.041 USD≈ 1,44 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    47.051 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
    Nóng nhất
    34°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    99 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1933
    Số sinh viên
    1.261
    SV bậc đại học
    851
    SV quốc tế
    9,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNewman University
    Bang KansasWichita, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    68,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,8%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu