English
USMỹNorfolk
Norfolk State University

Đại học bang NorfolkNorfolk State University

  • Công lập

Đại học bang Norfolk: học phí quốc tế 21.682 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 38.135 USD, tỉ lệ nhận 87,8%.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–520, Toán 393–510, ACT 16–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 38.135 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 31/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Norfolk là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.682 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 38.135 USD.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Norfolk là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,8%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 38.135 USD≈ 995 triệu ₫
học phí 21.682 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,8%
SV quốc tế
6,6%
bậc đại học
Ngành
33 ngành
Thành lập
1935
Số sinh viên
6.035
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Norfolk
539 người
0,2% dân số323 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Virginia Beach–Chesapeake–Norfolk
7.611 người
0,4% dân số4.498 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Saadia Hamilton2025Vlog
  • Samyra Lynae2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
700 Park Avenue, Norfolk, VA 23504-8000
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 38.135 USD≈ 995 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.682 USD≈ 565 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 55% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.682 USD≈ 565 triệu ₫
Ký túc + ăn11.591 USD≈ 302 triệu ₫
Các khoản kháci4.862 USD≈ 127 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 38.135 USD≈ 995 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • NSU Assistance GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Cần hoàn tất FAFSA và đủ điều kiện nhận aid; trang không nói về SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Spartan Family PlanChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV có người thân trong gia đình đang học tại trường; không nói về SV quốc tế nên chưa rõ.

  • Virginia College Affordability Network (VCAN) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu đủ điều kiện Pell và FAFSA, sống trong bán kính 45 dặm; không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,8%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–520
SATToán200800393–510
ACTtổng13616–22

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ ưu tiên cho kỳ mùa thu (bậc cử nhân)
    Hạn nộpkhoảng228ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FIA 114
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FIA 140
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
INT-290
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 100 & BIO 100L or BIO 110 & BIO 110L
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MTH 184 OR MTH 132
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MTH 184 OR MTH 132
APChemistry3+3 tín chỉ
CHM 221
APChemistry4+6 tín chỉ
CHM 221 & CHM 222 OR CHM 231
APChemistry5+6 tín chỉ
CHM 221 & CHM 222 or CHM 231 & 232
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHI 111
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI 111 & CHI 112
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC-295
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC-169
APDrawing4+3 tín chỉ
FIA 120
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 207
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRN 111
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRN 111 & FRN 112
APFrench Language and Culture5+9 tín chỉ
FRN 111 & FRN 112 & FRN 211
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GRN 111
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GRN 111 & GRN 112
APGerman Language and Culture5+9 tín chỉ
GRN 111& GRN 112 & GRN 211
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 130
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
JPN 111
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN 111 & JPN 112
APLatin3+3 tín chỉ
LAT 111
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 212
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 211
APMusic Theory3+2 tín chỉ
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHY 152
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHY 153
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 161
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 160
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 151 or 131
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 210
APPsychology5+6 tín chỉ
PSY 210 & 211
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPN 111
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPN 111 & SPN 112
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SPN 111 & SPN 112 & SPN 211
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 220
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPN 220 & SPN 321
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SPN 220 & SPN 321 & SPN 322
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH 250 or BUS 270
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POS 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 102
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 100
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIS 100 & HIS 101

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

33 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.666 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.412 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
30 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1935
Số sinh viên
6.035
SV bậc đại học
5.392
SV quốc tế
6,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorfolk State University
Bang VirginiaNorfolk, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
38,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu