English
USMỹRaleigh
North Carolina State University at Raleigh

North Carolina State University at Raleigh

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

North Carolina State University at Raleigh: học phí quốc tế 32.847 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 50.473 USD, tỉ lệ nhận 41,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Học sinh Việt Nam thuộc diện international applicant có thể xin một số học bổng merit-based cạnh tranh của NC State. Tuy nhiên, trường nêu rõ international applicants không đủ điều kiện nhận financial aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,3% hồ sơ (18.201 trên 44.043). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–720, Toán 650–750, ACT 28–32. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 50.473 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Theo Common Data Set 2024-2025, có 169 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 22.908 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Coalition on Scoir. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí North Carolina State University at Raleigh là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.847 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 50.473 USD.

North Carolina State University at Raleigh có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Học sinh Việt Nam thuộc diện international applicant có thể xin một số học bổng merit-based cạnh tranh của NC State. Tuy nhiên, trường nêu rõ international applicants không đủ điều kiện nhận financial aid.

Điều kiện tiếng Anh vào North Carolina State University at Raleigh?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của North Carolina State University at Raleigh là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 50.473 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 32.847 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
22,9%
mọi ứng viên 41,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
77 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
37.413
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Raleigh
5.419 người
1,1% dân số3.376 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Raleigh–Cary
9.795 người
0,7% dân số5.625 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • 움2026Vlog
  • Arushi's World2023Vlog
  • Sojeong Kim 2023Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
2101 Hillsborough Street, Raleigh, NC 27695-7001
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 50.473 USD≈ 1,32 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
32.847 USD≈ 857 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.847 USD≈ 857 triệu ₫
Ký túc + ăn14.332 USD≈ 374 triệu ₫
Các khoản kháci3.294 USD≈ 85,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 50.473 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
SV quốc tế được hỗ trợ
169
trên 637 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
22.908 USD
mỗi năm, SV quốc tế
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?KhôngInternational students muốn được xét học bổng phải nộp đơn qua cổng PACK ASSIST, nên không xét tự động cùng hồ sơ tuyển sinh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu liệu khả năng chi trả có được xem trong quyết định tuyển sinh của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ yêu cầu Certificate of Financial Responsibility để chứng minh tài chính visa, không nêu CSS Profile hay mẫu xin aid quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Competitive merit-based scholarships for international studentsThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xác nhận học bổng merit-based cạnh tranh có dành cho international students.

    Hạn: The priority deadline is February 15.

Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2024–25
27%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 22.908 USD Gia đình trả 27.565 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.020%3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–720
SATToán200800650–750
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 18
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Coalition on Scoir
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn tài liệu kỳ mùa xuân
    Giấy tờcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn cho ngành studio-based
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp University Honors
    Khác+17 ngày
  5. Hạn nộp giấy tờ Early Action (EA)
    Giấy tờ+26 ngày
  6. Hạn tài liệu cho ngành studio-based
    Giấy tờ+26 ngày
  7. Ngày thông báo kỳ mùa xuân
    Kết quả+31 ngày
  8. Hạn xác nhận nhập học cho diện trúng tuyển mùa xuân
    Đặt cọc+47 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  10. Ngày thông báo Early Action cho các ứng viên khác (EA)
    Kết quả+108 ngày
  11. Ngày thông báo ngành studio-based
    Kết quả+108 ngày
  12. Hạn nộp giấy tờ Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+109 ngày
  13. Ngày thông báo Regular Decision (ứng viên quốc tế ngoài Mỹ nhận kết quả theo đợt rolling) (RD)
    Kết quả+167 ngày
  14. Hạn xác nhận nhập học (sinh viên nhập học mùa thu)
    Đặt cọc+198 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thứ hạng lớpQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Bài luậnCó xét
  • Thư giới thiệuCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên41,3%SV quốc tế22,9%Từ danh sách chờ6,2%
Nhận lời nhập học18,6%Trong khoá năm nhất2,1%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
44.043
Được nhận
18.201
41,3% số ứng viên
Nhập học
5.837
32,1% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
9.704
Chờ: chấp nhận chờ
4.194
Nhận từ danh sách chờ
2616,2%

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP không dùng để xét tuyển năm nhất; hãy gửi điểm chính thức sau khi xác nhận nhập học để được xét tín chỉ.

  • NC State nêu IB là một cơ hội nhận tín chỉ; trang được cung cấp không ghi ngưỡng điểm IB cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 181, BIO 181 Lab, BIO 183 and BIO 183 Lab
APChemistry4+8 tín chỉ
CH 101, CH 102, CH 201 and CH 202
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 116
APEconomics: Macroeconomics3+3 tín chỉ
EC 202
APEconomics: Microeconomics3+3 tín chỉ
EC 201
APEnglish Language & Composition5+4 tín chỉ
ENG 101
APMath: Calculus AB4+4 tín chỉ
MA 141
APMath: Calculus BC4+8 tín chỉ
MA 141 and MA 241
APPhysics 14+4 tín chỉ
PY 211
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MA 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 200
APStatistics3+3 tín chỉ
ST 311
APUS History3+3 tín chỉ
HI 253
APWorld History3+3 tín chỉ
HI 233
APAfrican American Studies5+3 tín chỉ
AFS 241
APArt: Studio Art – Drawing Portfolio3+3 tín chỉ
ADN 100-level elective
APArt: Studio Art: 2-D Design3+3 tín chỉ
ADN 111
APArt: Studio Art: 3-D Design3+3 tín chỉ
ADN 112
APEnvironmental Science4+
ES 100 or MEA 100, depending on major
APEuropean History5+6 tín chỉ
HI 209 and HI 210
APPhysics 24+4 tín chỉ
PY 212
APChinese5+6 tín chỉ
WLCH 201 and WLCH 202
APComputer Science AB3+3 tín chỉ
CSC 116
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 110
APEnglish Literature & Composition3+3 tín chỉ
ENG 208
APFrench Language5+6 tín chỉ
WLFR 201 and WLFR 202
APFrench Literature5+6 tín chỉ
WLFR 201 and WLFR 202
APGerman Language5+6 tín chỉ
WLGE 201 and WLGE 202
APGovernment & Politics: Comparative4+3 tín chỉ
PS 241
APGovernment & Politics: United States4+3 tín chỉ
PS 201
APHistory of Art3+3 tín chỉ
HA 200-level elective
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Sciences 200-level GEP
APJapanese Language & Culture5+6 tín chỉ
WLJA 201 and WLJA 202
APLatin5+6 tín chỉ
LAT 201 and LAT 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 120
APMusic Theory: Aural Sub-Score4+1 tín chỉ
MUS 104
APMusic Theory: Non-Aural Sub-Score4+3 tín chỉ
MUS 103
APPhysics B4+8 tín chỉ
PY 211 and PY 212
APPhysics C: Electricity & Magnetism4+4 tín chỉ
PY 208 and PY 209
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PY 205 and PY 206
APSpanish Language5+6 tín chỉ
WLSP 201 and WLSP 202
APSpanish Literature5+6 tín chỉ
WLSP 201 and WLSP 202

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

77 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
68.758 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.623 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
67 ngày
Có tuyết
T1 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số sinh viên
37.413
SV bậc đại học
27.371
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorth Carolina State University at Raleigh
Bang North CarolinaRaleigh, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
94,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80%
SV / giảng viên
15 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
637

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
97%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu