English
USMỹNaperville
North Central College

North Central College

  • Tư thục

North Central College: học phí quốc tế 48.214 USD/năm, tổng chi phí một năm 68.826 USD, tỉ lệ nhận 77,3%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–650, Toán 525–660, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 68.826 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/4. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí North Central College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 48.214 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 68.826 USD.

North Central College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. North Central có học bổng dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nhưng các trang được cung cấp không nêu chi tiết (merit hay need, mức tiền, cách nộp đơn). Cần xem trang International Scholarships để biết thêm.

Điều kiện tiếng Anh vào North Central College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của North Central College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,3%.

Tổng chi phí / năm
68.826 USD≈ 1,79 tỷ ₫
học phí 48.214 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
77,3%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET120
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1861
Số sinh viên
2.977
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Naperville
859 người
0,6% dân số409 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
30 N Brainard St, Naperville, IL 60540
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
68.826 USD≈ 1,79 tỷ ₫
Học phí quốc tế
48.214 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 64% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí48.214 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Phí bắt buộc530 USD≈ 13,8 triệu ₫
Ký túc + ăn15.556 USD≈ 406 triệu ₫
Sách & dụng cụ920 USD≈ 24 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.466 USD≈ 64,3 triệu ₫
Đi lại1.062 USD≈ 27,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm68.826 USD≈ 1,79 tỷ ₫

Trang chỉ có một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân, không tách riêng sinh viên quốc tế, nên đây là mức áp dụng cho bạn (chưa trừ học bổng).

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1
  • International Scholarships (North Central College)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế nói rõ trường có học bổng dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, nên là Yes.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–650
SATToán200800525–660
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn xét thường (RD)
    Hạn nộpkhoảng182ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTD 107
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ARTD 160
APAfrican American Studies4+4 tín chỉ
HIST 112
APArt History4+4 tín chỉ
ART Elective
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL Elective
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 106
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 106 and 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 151 MATH 152
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 122
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHNS 102
APChinese Language and Culture5+8 tín chỉ
CHNS 102 CHNS 201
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 221
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCE 160
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSCE Elective (100-level)
APDrawing4+4 tín chỉ
ARTD 120
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
NCCC Elective (satisfies the Composition component of CARD 101)
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 104 ENGL 106
APEnvironmental Science4+
ENVI 106
APEuropean History4+4 tín chỉ
HIST elective (European, 100-level)
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 102
APFrench Language and Culture5+8 tín chỉ
FREN 102 FREN 201
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GRMN 102
APGerman Language and Culture5+8 tín chỉ
GRMN 102 GRMN 201
APHuman Geography4+4 tín chỉ
SOCI Elective (100-level)
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
LANG Elective (100-level)
APItalian Language and Culture5+8 tín chỉ
LANG Elective (100-level)
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 102
APJapanese Language and Culture5+8 tín chỉ
JAPN 102 JAPN 201
APLatin4+4 tín chỉ
LATN 102
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 205
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUSI 101
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS Elective (100-level)
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS Elective (100-level)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS Elective (100-level)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS Elective (100-level)
APPre-Calculus4+
MATH 140
APPsychology4+4 tín chỉ
PSYC 100
APResearch4+4 tín chỉ
NCCC Elective (100-level)
APSeminar4+4 tín chỉ
NCCC Elective (100-level)
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Language and Culture5+8 tín chỉ
SPAN 102 SPAN 201
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN Elective (200-level)
APStatistics4+4 tín chỉ
PSYC 250
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POLS 101
APUnited States History4+4 tín chỉ
HIST Elective (100-level)
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HIST 155

48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.123 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.762 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1861
Số sinh viên
2.977
SV bậc đại học
2.428
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorth Central College
Bang IllinoisNaperville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
64%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu