English
USMỹHighland Heights
Northern Kentucky University

Northern Kentucky University

  • Công lập

Northern Kentucky University: học phí quốc tế 15.696 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 30.549 USD, tỉ lệ nhận 67,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 473–590, Toán 480–560, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 61. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 30.549 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 18/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Northern Kentucky University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 15.696 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 30.549 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Northern Kentucky University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61.

Tỉ lệ nhận của Northern Kentucky University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 30.549 USD≈ 796 triệu ₫
học phí 15.696 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
67,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
63 ngành
Thành lập
1968
Số sinh viên
13.430
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Highland Heights
Gần như không có
Cả vùng Cincinnati
5.153 người
0,2% dân số3.186 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • hello my,2024Vlog
  • Simran Shrestha2024Vlog
  • Nishar Miya2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Nunn Drive, Highland Heights, KY 41099
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 30.549 USD≈ 796 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
15.696 USD≈ 409 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 83% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Tài năng1Khác1
  • Commonwealth ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng giới hạn cư dân Kentucky, Ohio và Indiana; trang không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Excellence ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng giới hạn cư dân Kentucky, Ohio và Indiana; trang không nêu cách áp dụng cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders / Excellence / Commonwealth (freshman merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói các học bổng này dành cho cư dân Kentucky, Ohio, Indiana, không nhắc rõ sinh viên quốc tế hay quốc tịch, nên chưa thể kết luận sinh viên quốc tế bị loại trừ. Đây cũng là ba học bổng khác nhau.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chỉ ghi dành cho Kentucky residents; trang không làm rõ tình trạng của sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Music Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu yêu cầu audition nhưng không nêu sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • NKU foundation/donor scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Closes 1/19/27

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800473–590
SATToán200800480–560
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
American English Language Program

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    63 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.220 USD≈ 1,31 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    42.105 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −5°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    109 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1968
    Số sinh viên
    13.430
    SV bậc đại học
    8.246
    SV quốc tế
    3,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKNorthern Kentucky University
    Bang KentuckyHighland Heights, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    75,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52,2%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu