English
USMỹRochester Hills
Oakland University

Đại học OaklandOakland University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Oakland: học phí quốc tế 19.788 USD/năm, tổng chi phí một năm 33.534 USD, tỉ lệ nhận 87,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–640, Toán 490–590. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 33.534 USD, chưa trừ học bổng. Có 10 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 2.292 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Oakland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 19.788 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 33.534 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Oakland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Oakland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,8%.

Tổng chi phí / năm
33.534 USD≈ 875 triệu ₫
học phí 19.788 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,8%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1,9%
bậc đại học
Ngành
74 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
15.532
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Auburn Hills
khoảng 60 người
0,2% dân số
Cả vùng Detroit–Warren–Dearborn
11.410 người
0,3% dân số5.563 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • SCI - Study 🍁 International2023Dạo khuôn viên
  • Madison World2023Dạo khuôn viên
  • CAS Advising2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
2200 North Squirrel Road, Rochester Hills, MI 48309-4401
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
33.534 USD≈ 875 triệu ₫
Học phí quốc tế
19.788 USD≈ 516 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí19.788 USD≈ 516 triệu ₫
Ký túc + ăn11.454 USD≈ 299 triệu ₫
Các khoản kháci2.292 USD≈ 59,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm33.534 USD≈ 875 triệu ₫

Đây là học phí một năm (học kỳ fall và winter, 12-14 tín chỉ mỗi học kỳ) của sinh viên quốc tế bậc cử nhân; trang không ghi rõ năm học.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính4Khác1Giảm học phí1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Achievement AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên Academic Achievement Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Distinguished Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên Distinguished Scholar Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Gold Presidential Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên Gold Presidential Scholar Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Golden GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu là cư dân Michigan nhận Michigan Achievement Scholarship và dùng FAFSA; trang không nhắc SV quốc tế.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Golden Guarantee / Housing Grant / Grizzly Grant (first-year need-based grants)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói về cư dân Michigan và FAFSA, không nhắc SV quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: Priority: March 1 (fall), December 1 (winter), July 1 (summer)

  • Gretchen J. Adler Study Abroad Endowed FundChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là quỹ đi du học của khoa/chương trình cho SV đang học (thông tin năm 2024-25), không phải học bổng đầu vào năm nhất, và không nhắc SV quốc tế.

    Hạn: March 1

  • Grizzly GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho cư dân Michigan xét qua FAFSA; trang không nhắc SV quốc tế nên không kết luận được.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Housing GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện dựa trên FAFSA và ở ký túc xá; trang không nói gì về SV quốc tế.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Non-Resident AwardChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Non-Resident Award yêu cầu là công dân Mỹ (công dân và thường trú nhân Canada/Mexico cũng có thể đủ điều kiện), nên SV quốc tế từ Canada/Mexico vẫn có thể nhận; không thể kết luận loại trừ hoàn toàn.

  • Pescovitz Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho người nhận Platinum và trang không nói riêng về SV quốc tế, nên không kết luận được.

  • Platinum Presidential Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên Platinum Presidential Scholar Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • Presidential, Distinguished, Talented, Academic Achievement and University Recognition Awards (first-year merit)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ có ngoại lệ 'except where reflected' và không nêu riêng các giải Presidential, Distinguished, Talented, Academic Achievement, University Recognition, nên chưa thể kết luận chắc chắn.

    Hạn: Priority: March 1 (fall), December 1 (winter), July 1 (summer)

  • Talented Scholar AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên Talented Scholar Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline March 1 (fall)

  • University Recognition Award (Winter/Summer 2027 only)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Câu loại trừ chỉ nói chung về học bổng OU, có ngoại lệ "nếu có nêu", và không nhắc tên University Recognition Award nên chưa kết luận được cho giải này.

    Hạn: Priority deadline December 1 (winter), July 1 (summer)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–640
SATToán200800490–590

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho học kỳ mùa đông
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho học kỳ mùa hè
    Hạn nộp+137 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ hoàn chỉnh cho học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+259 ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

74 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.612 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.017 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−8°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
134 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1957
Số sinh viên
15.532
SV bậc đại học
12.351
SV quốc tế
1,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOakland University
Bang MichiganRochester Hills, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu