English
USMỹDes Plaines
Oakton College

Oakton College

  • Công lập

Oakton College: học phí quốc tế 12.462 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 19.908 USD. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Sinh viên quốc tế F-1 không được nhận financial aid của Oakton và chỉ được xin một số học bổng của trường sau học kỳ đầu tiên, nên năm nhất gần như không có aid từ trường.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 19.908 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua International Student Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Oakton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 12.462 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 19.908 USD.

Oakton College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế F-1 không được nhận financial aid của Oakton và chỉ được xin một số học bổng của trường sau học kỳ đầu tiên, nên năm nhất gần như không có aid từ trường.

Điều kiện tiếng Anh vào Oakton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 68.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 19.908 USD≈ 519 triệu ₫
học phí 12.462 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
IELTStối thiểu
6
TOEFL68
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
13 ngành STEM
Thành lập
1969
Số sinh viên
9.400
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Des Plaines
215 người
0,4% dân số369 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1600 E. Golf Road, Des Plaines, IL 60016
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 19.908 USD≈ 519 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
12.462 USD≈ 325 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 91% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; học bổng cần nộp đơn riêng sau khi được nhận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có đơn học bổng chung của Oakton.

Học bổng của trường

Khác1
  • Oakton Foundation and Institutional ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Varies by scholarship; award decisions notified in July

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
International Student Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10
  1. Ngày bắt đầu học kỳ Xuân 2027
    Kháccòn96ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ tại Oakton.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Diploma Programme từ 4 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ tại Oakton.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APArt History3+6 tín chỉ
ART 111, 112
APStudio Art: 2D Design3+3 tín chỉ
ART 105
APStudio Art: 3D Design3+3 tín chỉ
ART 107
APStudio Art: Drawing3+3 tín chỉ
ART 131
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MUS 121, 122
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EGL 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EGL 129
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIS 199
APGovernment and Politics Comparative3+3 tín chỉ
PSC 201
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS 131, 132
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEG 122
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO 202
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APU.S. Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC 101
APU.S. History3+6 tín chỉ
HIS 111, 112
APWorld History3+3 tín chỉ
SSC 199
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MAT 250
APCalculus BC3+9 tín chỉ
MAT 250, 251
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 156
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CIS 101
APStatistics3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO 106
APPhysics: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHY 199
APPhysics: Mechanics3+4 tín chỉ
PHY 199
APPhysics Algebra-Based3+4 tín chỉ
PHY 199
APPhysics 2: Algebra-Based3+8 tín chỉ
PHY 131, 132
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 101, 102
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 101, 102
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GER 101, 102
APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
ITL 101, 102
APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
JPN 101, 102
APLatin3+8 tín chỉ
HUM 199
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPN 101, 102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPN 210
APPrecalculus3+3 tín chỉ
MAT 199
APBiology3+4 tín chỉ
BIO 121
APChemistry3+4 tín chỉ
CHM 121

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành13 STEM

Các ngành dưới đây là bằng cao đẳng (associate), theo College Scorecard.

Accounting and Related ServicesCao đẳng
Thu nhập 47.660*
Biological and Physical SciencesCao đẳng
STEMThu nhập 48.644
Business/Commerce, GeneralCao đẳng
Thu nhập 49.927*
Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 54.246*
Computer ProgrammingCao đẳng
STEMThu nhập 58.070*
Criminal Justice and CorrectionsCao đẳng
STEMThu nhập 46.706*
Design and Applied ArtsCao đẳng
Thu nhập 38.127*
Electromechanical Technologies/TechniciansCao đẳng
STEMThu nhập 73.046*
Engineering, GeneralCao đẳng
STEMThu nhập 72.916*
Fine and Studio ArtsCao đẳng
Thu nhập 31.650*
Fire ProtectionCao đẳng
Thu nhập 73.589*
Health and Medical Administrative ServicesCao đẳng
Thu nhập 37.073*
Legal Support ServicesCao đẳng
Thu nhập 44.669*
MarketingCao đẳng
MusicCao đẳng
Social WorkCao đẳng
Thu nhập 39.409*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.852 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.528 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1969
Số cơ sở
3
Số sinh viên
9.400
SV bậc đại học
6.072
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOakton College
Bang IllinoisDes Plaines, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu