English
USMỹOberlin
Oberlin College

Oberlin College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Oberlin College: học phí quốc tế 70.320 USD/năm, tổng chi phí một năm 92.162 USD, tỉ lệ nhận 34,2%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid của Oberlin (đáp ứng 100% nhu cầu đã tính, cần CSS Profile hoặc ISAFA) và nhận Oberlin Commitment Scholarship $10,000/năm. Trường là need-aware nên rất cạnh tranh, và các học bổng quốc tế riêng không dành cho Việt Nam.

Điều kiện vào. Trường nhận 34,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 700–760, Toán 660–760, ACT 31–34. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 92.162 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Oberlin College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 70.320 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 92.162 USD.

Oberlin College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Học sinh Việt Nam có thể xin need-based aid của Oberlin (đáp ứng 100% nhu cầu đã tính, cần CSS Profile hoặc ISAFA) và nhận Oberlin Commitment Scholarship $10,000/năm. Trường là need-aware nên rất cạnh tranh, và các học bổng quốc tế riêng không dành cho Việt Nam.

Tỉ lệ nhận của Oberlin College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 34,2%.

Tổng chi phí / năm
92.162 USD≈ 2,4 tỷ ₫
học phí 70.320 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
34,2%
SV quốc tế
9,5%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1833
Số sinh viên
2.900
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Oberlin
khoảng 14 người
0,2% dân số27 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Cleveland
4.381 người
0,2% dân số2.611 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Eduardo Chivambo Mondlane ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Học bổng này dành cho công dân châu Phi cận Sahara, tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận là loại trừ họ.

  • Edwin O. Reischauer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Học bổng này dành cho công dân Nhật Bản, tức là mở cho sinh viên quốc tế Nhật, nên không thể kết luận là loại trừ sinh viên quốc tế.

  • Yakubu Saaka Memorial FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Quỹ này dành cho công dân châu Phi nộp vào College of Arts and Sciences, tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, không phải loại trừ.

Sinh viên kể về trườngi

  • Oberlin College & Conservatory2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
70 North Professor Street, Oberlin, OH 44074
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
92.162 USD≈ 2,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
70.320 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 93% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí70.320 USD≈ 1,83 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.142 USD≈ 29,8 triệu ₫
Sách & dụng cụ930 USD≈ 24,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân978 USD≈ 25,5 triệu ₫
Các khoản kháci18.792 USD≈ 490 triệu ₫
Tổng chi phí một năm92.162 USD≈ 2,4 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit dành cho sinh viên quốc tế được xét mà không cần đơn riêng, và Oberlin Commitment Scholarship áp dụng cho cả sinh viên quốc tế. Trang chung cũng nói merit được xét tự động khi xét hồ sơ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngĐoạn trích chỉ nói tuyển sinh quốc tế rất cạnh tranh với người cần nhiều hỗ trợ; nhưng trang cũng nêu Oberlin là trường need-aware, nên giá trị 'No' đúng, song đoạn trích này chưa nói trực tiếp.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSinh viên quốc tế xin need-based aid phải nộp CSS Profile. Nếu không nộp được CSS Profile hoặc phí là gánh nặng thì có thể nộp mẫu ISAFA thay thế.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nước / vùng3Thành tích (merit)3Tài năng2Theo nhu cầu tài chính2Khác1
  • Oberlin Commitment ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫

    Trang nói rõ học bổng này áp dụng cho mọi sinh viên nhập học, kể cả sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Oberlin institutional need-based aid (grants, scholarships, loans, work)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Meets 100% of calculated need; average package about two-thirds of cost of attendance

    Trang dành riêng cho sinh viên quốc tế nói Oberlin đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã tính của người nộp đơn.

    Hạn: Nov 1 (ED I/EA), Jan 5 (ED II), Jan 15 (RD)

  • Oberlin need-based financial aid (international students)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: About half of international students receive institutional aid; average package covers about two-thirds of cost of attendance

    Trang dành cho SV quốc tế nói rõ họ đáp ứng 100% nhu cầu tài chính đã tính cho SV quốc tế nộp đơn xin aid.

    Hạn: ED I/EA: Nov 1; ED II: Jan 5; RD: Jan 15

  • Conservatory Dean's AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; học bổng dựa trên điểm audition.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Conservatory Dean's Award/ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dựa trên điểm audition của sinh viên Conservatory; trang không nói rõ về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Eduardo Chivambo Mondlane ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho công dân châu Phi cận Sahara, tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, nên không thể kết luận là loại trừ họ.

  • Edwin O. Reischauer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng này dành cho công dân Nhật Bản, tức là mở cho sinh viên quốc tế Nhật, nên không thể kết luận là loại trừ sinh viên quốc tế.

  • John F. Oberlin ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói dựa trên thành tích học tập cho sinh viên College of Arts and Sciences, không nhắc quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Oberlin Midwest Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Điều kiện là cư trú hoặc tốt nghiệp trung học tại một bang Trung Tây; không nói loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Oberlin Pioneer ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người tham gia Pioneer Academics và nhập học Oberlin; trang không nói gì về quốc tịch.

  • Yakubu Saaka Memorial FundChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Quỹ này dành cho công dân châu Phi nộp vào College of Arts and Sciences, tức là mở cho một nhóm sinh viên quốc tế, không phải loại trừ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
34,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800700–760
SATToán200800660–760
ACTtổng13631–34

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–780% số trường: 6–7Trường chưa công bố số này

So với 42 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100Trường chưa công bố số này

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Common Application — Early Decision (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính — Early Decision (ED)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn hỗ trợ tài chính Early Action (EA)
    Hỗ trợ tài chính+17 ngày
  5. Hạn nộp Common Application — Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+47 ngày
  6. Thông báo kết quả — Early Decision (ED)
    Kết quả+61 ngày
  7. Hạn trả lời và đặt cọc — Early Decision (ED)
    Đặt cọc+79 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+82 ngày
  9. Hạn hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+82 ngày
  10. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  11. Hạn hồ sơ hỗ trợ tài chính — Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  12. Thông báo kết quả Early Decision II (ED2)
    Kết quả+109 ngày
  13. Hạn bài thi Music Theory — Regular Decision (RD)
    Khác+109 ngày
  14. Hạn phản hồi Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+123 ngày
  15. Thông báo kết quả — Regular Decision (RD)
    Kết quả+168 ngày
  16. Hạn phản hồi Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  17. Hạn trả lời và đặt cọc — Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Oberlin chỉ xét điểm IB Higher Level (HL) để cấp tín chỉ.

    Điểm được tínhtừ HL
  • Điểm A-Level có thể được cấp tín chỉ tùy phê duyệt của khoa và Registrar; A-Level General Paper không được nhận.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APAfricana Studies4+1 tín chỉ
AAST 600
APArt History5+1 tín chỉ
ARTH 600
APBiology4+1 tín chỉ
BIOL 604
APChemistry4+1 tín chỉ
CHEM 101
APEnvironmental Science5+1 tín chỉ
EVSS 600
APLatin4+1 tín chỉ
LATN 600
APPsychology4+1 tín chỉ
PSYC 100
APComputer Science A4+1 tín chỉ
CSCI 150
APCybersecurity4+1 tín chỉ
CSCI 601
APEnglish Literature and Composition5+1 tín chỉ
ENGL 600
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
FREN 300
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
GERM 300
APSpanish Literature and Culture or Spanish Language and Culture5+1 tín chỉ
HISP 300
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ
HIST 097
APEuropean History4+1 tín chỉ
HIST 098
APUnited States History4+1 tín chỉ
HIST 099
APCalculus BC4+2 tín chỉ
MATH 133, 134
APCalculus BC with Calculus AB Sub Score 4, 53+1 tín chỉ
MATH 133
APCalculus AB4+1 tín chỉ
MATH 133
APMusic Theory4+1 tín chỉ
MUTH 001 if score received by Registrar’s Office prior to or on April 6, 2021 OR MUTH 600 if score received by Registrar
APPhysics 14+1 tín chỉ
PHYS 103
APPhysics 24+1 tín chỉ
PHYS 104
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
PHYS 110
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+1 tín chỉ
PHYS 111
APUnited States Government and Politics5+1 tín chỉ
POLT 099
APComparative Government and Politics5+1 tín chỉ
POLT 099

26 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.343 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.871 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
98 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1833
Số sinh viên
2.900
SV bậc đại học
2.887
SV quốc tế
9,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOberlin College
Bang OhioOberlin, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
91%
Tốt nghiệp sau 6 năm
80,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu