English
USMỹAtlanta
Oglethorpe University

Đại học OglethorpeOglethorpe University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Oglethorpe: học phí quốc tế 47.590 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.581 USD, tỉ lệ nhận 88,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét merit aid và có thể xin additional need-based aid sau khi được nhận. Trang không cho biết trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–660, Toán 540–650, ACT 22–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.581 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua online application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Oglethorpe là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 47.590 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.581 USD.

Đại học Oglethorpe có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất với tư cách sinh viên quốc tế được tự động xét merit aid và có thể xin additional need-based aid sau khi được nhận. Trang không cho biết trường có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Oglethorpe?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Oglethorpe là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,5%.

Tổng chi phí / năm
60.581 USD≈ 1,58 tỷ ₫
học phí 47.590 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
88,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
2,7%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1835
Số sinh viên
1.381
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brookhaven
271 người
0,5% dân số84 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell
60.666 người
1% dân số38.439 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • Rolling With Nick2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
4484 Peachtree Road, NE, Atlanta, GA 30319-2797
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
60.581 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Học phí quốc tế
47.590 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí47.590 USD≈ 1,24 tỷ ₫
Ký túc + ăn15.780 USD≈ 412 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.581 USD≈ 1,58 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế được tự động đánh giá merit awards; không cần đơn merit riêng trong thông tin được nêu.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói liệu khả năng chi trả có được xem xét trong quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóĐể yêu cầu additional need-based aid, sinh viên quốc tế được nhận phải hoàn thành International Student Financial Aid Form.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Toàn phần / kết hợp1
  • International Merit AwardsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường21.000 USD/năm≈ 548 triệu ₫

    Học sinh quốc tế được tự động đánh giá cho merit awards lên đến $21,000.

  • Scholarship Weekend Full-Tuition ScholarshipsToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trườngToàn phần

    Ứng viên quốc tế năm nhất có thể đủ điều kiện nếu nộp đủ giấy tờ trước hạn nêu trên.

    Hạn: Nov. 15

  • International Baccalaureate Diploma ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Đoạn này nói học sinh hoàn thành chương trình IB và nhận bằng IB được học bổng, nhưng không nêu rõ họ là sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–660
SATToán200800540–650
ACTtổng13622–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action I (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên mới được xét quy đổi tín chỉ; tổng tín chỉ AP tối đa là 32 credit hours.

    Điểm được tính12345
Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
88%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.232 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
78%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
42.691 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • Accenture
  • Actor’s Express
  • Apollo Behavior Services
  • Bank of America
  • Children’s Healthcare of Atlanta
  • Cobb Judicial Circuit District Attorney
  • Common Power
  • Devereux Advanced Behavioral Health
  • Encompass Health
  • Georgia Archives
  • Georgia Coalition Against Domestic Violence
  • Handshake
  • Inspire Brands
  • Mercedes-Benz
  • Northside Hospital
  • Peachtree Spine Physicians
  • Porsche Cars North America
  • Soccer Down Here
  • Thrasher Law
  • UPS (United Parcel Service)
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 11°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1835
Số sinh viên
1.381
SV bậc đại học
1.352
SV quốc tế
2,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOglethorpe University
Bang GeorgiaAtlanta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
54,1%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu