English
USMỹAda
Ohio Northern University

Ohio Northern University

  • Tư thục

Ohio Northern University: học phí quốc tế 41.720 USD/năm, tổng chi phí một năm 57.470 USD, tỉ lệ nhận 74,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

ONU tự động xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân khi nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nói về aid theo nhu cầu, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 585–690, Toán 590–710, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 4.

Chi phí một năm. Một năm hết 57.470 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/5. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Ohio Northern University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.720 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 57.470 USD.

Ohio Northern University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. ONU tự động xét merit scholarship cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân khi nhập học, không cần đơn riêng. Các trang không nói về aid theo nhu cầu, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Ohio Northern University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Ohio Northern University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,4%.

Tổng chi phí / năm
57.470 USD≈ 1,5 tỷ ₫
học phí 41.720 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,4%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
51 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.923
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ada
khoảng 32 người
0,7% dân số

Sinh viên kể về trườngi

  • Ohio Northern University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
525 S Main St, Ada, Ohio 45810
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
57.470 USD≈ 1,5 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
41.720 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.720 USD≈ 1,09 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.650 USD≈ 43 triệu ₫
Ký túc + ăn14.100 USD≈ 367 triệu ₫
Cộng các khoản trên57.470 USD≈ 1,5 tỷ ₫

Học phí theo nhóm

  • College of Arts & Sciences41.720 USD≈ 1,09 tỷ ₫
  • College of Business Administration41.720 USD≈ 1,09 tỷ ₫
  • College of Engineering47.420 USD≈ 1,24 tỷ ₫
  • College of Pharmacy48.740 USD≈ 1,27 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóSinh viên quốc tế được tự động xét merit scholarship khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn học bổng riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói về việc tuyển sinh quốc tế có xét hay không xét khả năng chi trả. Phần chứng minh tài chính chỉ phục vụ việc cấp I-20, không phải chính sách need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế. Merit thì không cần đơn riêng, còn aid theo nhu cầu không được mô tả.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Khác5Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Merit Scholarships (Presidential, Trustees, Deans, Faculty)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Austin E. Knowlton Memorial ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên financial need cho ngành engineering/STEM, ưu tiên một số bang Mỹ, nhưng trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Choose Ohio First ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu cư dân Ohio hoặc tốt nghiệp THPT Ohio, không nói rõ loại trừ sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này đóng với sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: February 1, 2027

  • Deans Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Faculty Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • ICAPP ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • James F. Dicke ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập sinh viên quốc tế và có yêu cầu ACT/SAT tối thiểu nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 25, 2027

  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho con của cựu sinh viên ONU hoặc người học cùng lúc với anh chị em tại ONU; trang không nhắc quốc tế.

  • Mathile ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có được nộp đơn hay không, và yêu cầu ACT/SAT tối thiểu nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 4, 2027

  • Ministerial DeductionChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho con của mục sư United Methodist; trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • ONU Visit GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'any student' hoàn thành chuyến thăm trường chính thức, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

  • Presidential Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói Talent Award có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

  • Talent Awards (Art & Design, Music, Theatre, Dance minor, English; non-music-major ensemble awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Các trang talent award không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Dec. 1 for English portfolio and non-major ensemble audition applications; March 1 for music and theatre auditions

  • Trustees Academic Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói học bổng này có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800585–690
SATToán200800590–710
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Ưu tiên xét học bổng tối đa
    Học bổngcòn47ngày
  2. Hạn nộp đơn học bổng toàn phần Mathile
    Học bổng+81 ngày
  3. Hạn nộp đơn học bổng toàn phần James F. Dicke (Business)
    Học bổng+102 ngày
  4. Hạn nộp toàn bộ hồ sơ cho sinh viên quốc tế
    Hạn nộp+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1101
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 1501
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
HSPS 1000N
APAfrican American Studies5+6 tín chỉ
HSPS 1000N
APArt History4+3 tín chỉ
ART 1651
APBiology5+4 tín chỉ
BIOL 1311
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 1631
APCalculus BC4+8 tín chỉ
Math 1631 and 1641
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 1631
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 1001
APChemistry5+3 tín chỉ
1001, or 1731 & 1751, or 1831 & 1851, or 1501 & 1551
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 1031
APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
PLSC 1031 and PLSC 3XXX
APComputer Science A5+4 tín chỉ
ECCS 1611
APComputer Science Principles5+4 tín chỉ
ECCS 1011
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 1101
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1121
APEnglish Literature and Composition5+3 tín chỉ
ENGL 1001
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 2011
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 1101
APEuropean History5+6 tín chỉ
HIST 1101 and 1111
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1011, 1021
APFrench Language and Culture4+12 tín chỉ
FREN 1011, 1021, 2011, 2021
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FREN 1011, 1021, 2011, 2021, 3031
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GERM 1011, 1021
APGerman Language and Culture4+12 tín chỉ
GERM 1011, 1021, 2011, 2021
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
GERM 1011, 1021, 2011, 2021, 3011
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 2261
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
BIZ 2031
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
BIZ 2021
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1001
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2111 and 2341
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1001
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2121 and 2351
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 2321
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 2311
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1401
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1001
APResearch4+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 1011, 1021
APSpanish Language and Culture4+12 tín chỉ
SPAN 1011, 1021, 2011, 2021
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN 1011, 1021, 2011, 2021, 3021
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 3041
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 1561 or STAT 1761
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLSC 1011
APUnited States Government and Politics5+6 tín chỉ
PLSC 1011 and PLSC 3XXX
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIST 1131
APUnited States History5+6 tín chỉ
HIST 1131 and 1141
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ
HIST 1151, 1161

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

51 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
80.928 USD≈ 2,11 tỷ ₫
Đi làm
95%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
62.686 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1871
Số sinh viên
2.923
SV bậc đại học
2.489
Sinh viên năm nhất
729
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOhio Northern University
Bang OhioAda, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
75,5%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu