English
USMỹTulsa
Oral Roberts University

Đại học Oral RobertsOral Roberts University

  • Tư thục

Đại học Oral Roberts: học phí quốc tế 36.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.390 USD, tỉ lệ nhận 98,9%. Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 98,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 580–660, Toán 540–650, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.390 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua ORU application portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Oral Roberts là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.390 USD.

Đại học Oral Roberts có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 3 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. ORU có học bổng dành cho SV quốc tế (ApplyBoard $9,250/năm qua đối tác; International Quest Whole Person cho người nhận Quest), nhưng chỉ chi trả một phần học phí. Chưa rõ chính sách merit/need chung cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Oral Roberts?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Oral Roberts là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 98,9%.

Tổng chi phí / năm
50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫
học phí 36.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
98,9%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET85
SV quốc tế
18,6%
bậc đại học
Ngành
65 ngành
Thành lập
1963
Số sinh viên
4.406
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Tulsa
2.205 người
0,5% dân số1.315 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Tulsa
4.981 người
0,5% dân số3.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Oral Roberts University2025Kênh của trường
  • Oral Roberts University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
7777 S Lewis Ave., Tulsa, OK 74171
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.250 USD≈ 945 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 68% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.250 USD≈ 945 triệu ₫
Phí bắt buộc1.320 USD≈ 34,4 triệu ₫
Các khoản kháci12.820 USD≈ 334 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.390 USD≈ 1,31 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác2Theo nhu cầu tài chính2Tài năng1
  • ApplyBoard ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường9.250 USD/năm≈ 241 triệu ₫

    Trang nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế đã hợp tác với ApplyBoard.

    • Được gia hạn các năm sau
  • ApplyBoard ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường9.250 USD/năm≈ 241 triệu ₫

    Dành cho SV quốc tế đã apply qua đối tác ApplyBoard, không giới hạn quốc tịch.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Quest Whole Person ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV từ ngoài Mỹ, nhưng phải là người nhận Quest Whole Leader; không giới hạn quốc gia nên gồm Việt Nam.

  • Athletic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về quốc tịch của người nhận, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • Financial Aid Restricted ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dành cho SV có nhu cầu tài chính; trang không nói về SV quốc tế.

    Hạn: May 15

  • Need-Based AidChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và SAI; trang không nhắc SV quốc tế nên không rõ.

    Hạn: FAFSA priority deadlines

  • Oklahoma Golden Eagle PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên Oklahoma có thể đủ điều kiện, không phủ định rõ ràng việc sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận là loại trừ.

  • Quest Whole Leader ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói SV 'eligible' được trao tự động khi nhập học nhưng không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không (dù có học bổng quốc tế dành cho người nhận Quest).

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
98,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.100 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800580–660
SATToán200800540–650
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
ORU application portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hoàn tất hồ sơ nhập học kỳ Fall
    Hạn nộpcòn259ngày
  2. Hạn đăng ký (registration) kỳ Fall 2027
    Khác+273 ngày
  3. Hạn đăng ký kỳ Spring 2027
    Khác+426 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn.

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 999
Chỉ tính cho Art
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 999
Chỉ tính cho Art
APArt History3+3 tín chỉ
ART 103 or 104
APBiology3+3 tín chỉ
BIO 101 or 111 for Sci. Major
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MAT 201
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MAT 201 + MAT 202
APChemistry3+3 tín chỉ
CHE 101
APChemistry4+3 tín chỉ
CHE 101 or CHE 111
APChemistry5+3 tín chỉ
CHE 111
APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
CHI 101 + 102
APChinese Language and Culture4+11 tín chỉ
CHI 101 + 102 + 203
APChinese Language and Culture5+14 tín chỉ
CHI 101 + 102 + 203 + 204
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
ELEC 999
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC 111
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 999
Chỉ tính cho Art
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
COMP 101
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
COMP 101 and COMP 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
COMP 101
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
COMP 101 and COMP 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
EVR 250
APEuropean History3+3 tín chỉ
HUM 201 or 202 or 203 or 204
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FRE 101 + 102
APFrench Language and Culture4+11 tín chỉ
FRE 101 + 102 + 203
APFrench Language and Culture5+14 tín chỉ
FRE 101 + 102 + 203 + 204
APHuman Geography3+3 tín chỉ
HUM 999
APLatin3+3 tín chỉ
ELEC 999
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUS 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 100
APPhysics 13+3 tín chỉ
PSC 101
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHY 101
APPhysics 23+3 tín chỉ
PSC 101
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHY 102
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHY 112
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHY 101
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHY 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 201
APResearch3+3 tín chỉ
ELEC 999
APSeminar3+3 tín chỉ
ELEC 999
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPA 101 + 102
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPA 101 + 102 + 203
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPA 101 + 102 + 203 + 204
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
HUM 999
APSpanish Literature and Culture3+14 tín chỉ
SPA 101 + 102 + 203 + 204
APSpanish Literature and Culture4+17 tín chỉ
SPA 101 + 102 + 203 + 204 + 302
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT 232
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
GOV 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 110
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HUM 201 or 202 or 203 or 204

51 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

65 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.885 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.112 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
74 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1963
Số sinh viên
4.406
SV bậc đại học
3.487
SV quốc tế
18,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKOral Roberts University
Bang OklahomaTulsa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
56,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu