English
USMỹNew York
Pace University

Đại học PacePace University

  • Tư thục

Đại học Pace: học phí quốc tế 55.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 87.148 USD, tỉ lệ nhận 75,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Pace có học bổng academic merit cho sinh viên quốc tế năm nhất, được xét tự động qua hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng và không thể xin thêm sau khi đã trúng tuyển. Các trang không cho thấy need-based aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 75,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–680, Toán 580–660, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 87.148 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Pace là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 55.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 87.148 USD.

Đại học Pace có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Pace có học bổng academic merit cho sinh viên quốc tế năm nhất, được xét tự động qua hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng và không thể xin thêm sau khi đã trúng tuyển. Các trang không cho thấy need-based aid hay chính sách need-blind cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Pace?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Pace là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 75,9%.

Tổng chi phí / năm
87.148 USD≈ 2,27 tỷ ₫
học phí 55.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
75,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET115
SV quốc tế
5,9%
bậc đại học
Ngành
59 ngành
Thành lập
1906
Số sinh viên
13.261
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New York
23.043 người
0,3% dân số13.607 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Armani Matthews2026Vlog
  • Singh in USA2023Vlog
  • Alexsia Tarquinii2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1 Pace Plaza, New York, NY 10038-1598
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
87.148 USD≈ 2,27 tỷ ₫
Học phí quốc tế
55.040 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí55.040 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.738 USD≈ 71,4 triệu ₫
Ký túc + ăn25.400 USD≈ 662 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.850 USD≈ 48,2 triệu ₫
Đi lại1.120 USD≈ 29,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm87.148 USD≈ 2,27 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóPace xét merit tự động: hồ sơ xin nhập học chính là đơn xin học bổng, không cần nộp đơn riêng, và kết quả được báo trong thư nhận học.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được đưa không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ biết merit không cần đơn riêng, còn need-based aid thì không có thông tin.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Theo nhu cầu tài chính2
  • Pace academic merit scholarship for first-year international studentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được xét academic merit scholarship khi nộp hồ sơ nhập học năm nhất.

  • Endowed and Restricted ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Các quỹ này chủ yếu dựa trên nhu cầu tài chính và yêu cầu FAFSA, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

    Hạn: Priority filing date June 1

  • First-year merit awards (Honors College, President's Scholarship, Trustee Recognition Award, Pace Incentive Award)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê các giải merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện nhận từng giải này không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Honors College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu đây là học bổng cho sinh viên năm nhất nhưng không xác nhận điều kiện dành cho sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pace GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Pace Grant yêu cầu công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện, nhưng đây không phải kết luận phủ định toàn thể và giá trị trường này không cho phép verdict supports.

    Hạn: FAFSA priority February 15

  • Pace Incentive AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu award này cho sinh viên năm nhất nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
  • President’s ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê học bổng merit cho sinh viên năm nhất, nhưng không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Sands Dual Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu award cho sinh viên Sands Performing Arts nhưng không cho biết sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Beginning with the Fall 2026 admission cycle.

  • Sands Honors AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này dành cho Sands Performing Arts/Honors College, nhưng trang không nêu sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Beginning with the Fall 2026 admission cycle.

  • Trustee Recognition AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang có liệt kê award merit cho sinh viên năm nhất nhưng không nói rõ điều kiện quốc tịch hoặc visa.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
75,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–680
SATToán200800580–660
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậniBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision (ràng buộc), nhập học Fall 2027 (ED)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (không ràng buộc), nhập học Fall 2027 (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Ngày thông báo kết quả Early Decision (ED)
    Kết quả+47 ngày
  4. Hạn cuối nộp hồ sơ nhập học Spring 2027 (khai giảng tháng 1)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn đặt cọc nhập học Spring 2027 cho mọi sinh viên được nhận
    Đặt cọc+47 ngày
  6. Ngày thông báo kết quả Early Action (EA)
    Kết quả+61 ngày
  7. Hạn cuối nộp pre-screen cho Sands College of Performing Arts
    Giấy tờ+81 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+123 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ chương trình Điều dưỡng (Nursing)
    Hạn nộp+123 ngày
  10. Ngày thông báo kết quả Sands College of Performing Arts
    Kết quả+167 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học cho các sinh viên còn lại, gồm cả Sands College (Fall 2027)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 4 trở lên có thể được cộng tín chỉ chuyển đổi; tối đa 30 tín chỉ từ AP, IB hoặc CLEP.

    Điểm được tính12345
  • Môn IB Higher Level đạt từ 4 điểm trở lên có thể được cộng tín chỉ chuyển đổi.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

APComputer Science A3+

1 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

59 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
70.378 USD≈ 1,84 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.767 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1906
Số sinh viên
13.261
SV bậc đại học
7.665
Sinh viên năm nhất
1.992
SV quốc tế
5,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPace University
Bang New YorkNew York, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu