English
USMỹTacoma
Pacific Lutheran University

Pacific Lutheran University

  • Tư thục

Pacific Lutheran University: học phí quốc tế 52.254 USD/năm, tổng chi phí một năm 62.459 USD, tỉ lệ nhận 78%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Merit Awards $8,000–$32,000/năm mà không cần đơn học bổng riêng. Việt Nam cũng đủ điều kiện nhận International Access Grant $2,000 có thể gia hạn; need-based aid chưa được xác nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 78% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–660, Toán 500–600, ACT 22–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 62.459 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pacific Lutheran University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.254 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 62.459 USD.

Pacific Lutheran University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất có thể được xét International Merit Awards $8,000–$32,000/năm mà không cần đơn học bổng riêng. Việt Nam cũng đủ điều kiện nhận International Access Grant $2,000 có thể gia hạn; need-based aid chưa được xác nhận.

Điều kiện tiếng Anh vào Pacific Lutheran University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Pacific Lutheran University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 78%.

Tổng chi phí / năm
62.459 USD≈ 1,63 tỷ ₫
học phí 52.254 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
78%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4DET115
SV quốc tế
4,5%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.752
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Parkland
233 người
0,6% dân số73 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • International Access GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫
    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên
  • Pacific Lutheran University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
12180 Park Ave South, Tacoma, WA 98447-0003
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
62.459 USD≈ 1,63 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.254 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.254 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Ký túc + ăn13.008 USD≈ 339 triệu ₫
Tổng chi phí một năm62.459 USD≈ 1,63 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational Merit Awards không yêu cầu nộp đơn học bổng riêng, nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện được xét mà không cần application bổ sung.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang được cung cấp không cho biết PLU có xét khả năng chi trả trong quyết định tuyển sinh của international applicants hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang được cung cấp không đề cập CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng để international students xin aid.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Tài năng1Giảm học phí1Theo nước / vùng1
  • Alumni Dependent ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    PLU nói international students có thể nhận các stackable scholarships được liệt kê, gồm Alumni Dependent Scholarship.

  • Artistic Achievement AwardsTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 – 7.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 195 triệu ₫

    PLU nêu international students đủ điều kiện cho các stackable scholarships, trong đó có Artistic Achievement Awards.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Housing GrantGiảm học phíPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.500 USD/năm≈ 65,2 triệu ₫

    Grant này ghi rõ dành cho international undergraduate students sống trong campus housing.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Merit AwardsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 – 32.000 USD/năm≈ 208 triệu ₫ – 834 triệu ₫

    Học bổng này ghi rõ dành cho international students, bao gồm First Year students.

  • Presidential ScholarshipsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Variable; in addition to merit scholarships

    PLU nói international students cũng đủ điều kiện cho các stackable scholarships, gồm Presidential Scholarships.

    Hạn: Must complete PLU application by December 1st (Fall entry only).

  • Visit ScholarshipKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    PLU cho biết international students đủ điều kiện cho các stackable scholarships được liệt kê, gồm Visit Scholarship.

  • International Access GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
78%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–660
SATToán200800500–600
ACTtổng13622–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
200 USD≈ 5,21 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Early Action II (EA)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Thông báo kết quả Early Action I (EA)
    Kết quả+47 ngày
  4. Thông báo kết quả Early Action II (EA)
    Kết quả+78 ngày
  5. Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Ngày ưu tiên nộp International Honors Program
    Khác+123 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng (ROLLING)
    Hạn nộp+273 ngày
  8. Hạn cuối nộp tiền đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+291 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Điểm IB có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu.

  • Bạn có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học từ AP, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hoặc số tín chỉ.

  • Bạn có thể đủ điều kiện nhận tín chỉ đại học từ IB, nhưng trang này không nêu điểm tối thiểu hoặc số tín chỉ.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTD 100TR
AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
ARTD 100TR
APArt History3+4 tín chỉ
ARTD 100TR
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 111
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 151,152
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 100TR
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHIN 102
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 100TR
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 100TR
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSCI 144
APComputer Science Principles3+4 tín chỉ
CSCI 100TR
APDrawing3+4 tín chỉ
ARTD 100TR
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
WRIT 100TR
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENGL 100TR
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENVT 104
APEuropean History3+4 tín chỉ
HIST 100TR
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FREN 102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GERM 100TR
APHuman Geography3+4 tín chỉ
SSCI 100TR
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 100TR
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
LANG 100TR
APLatin3+4 tín chỉ
LANG 100TR
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 102
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
ECON 101
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUSI 100TR
APPhysics 13+4 tín chỉ
PHYS 100TR
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 125
APPhysics 23+4 tín chỉ
PHYS 100TR
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 126
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 100TR
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+4 tín chỉ
PHYS 154
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 100TR
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 153
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MATH 115
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 140
APPsychology3+4 tín chỉ
PSYC 101
APResearch3+4 tín chỉ
GENR 100TR
APSeminar3+4 tín chỉ
GENR 100TR
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
HISP 102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
HISP 100TR
APStatistics3+4 tín chỉ
STAT 231
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
POLS 151
APUnited States History3+4 tín chỉ
HIST 100TR
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HIST 100TR

46 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.990 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.212 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
24°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
53 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1890
Số sinh viên
2.752
SV bậc đại học
2.401
SV quốc tế
4,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPacific Lutheran University
Bang WashingtonTacoma, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
81,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
68,6%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu