English
USMỹForest Grove
Pacific University

Pacific University

  • Tư thục

Pacific University: học phí quốc tế 60.100 USD/năm, tổng chi phí một năm 79.856 USD, tỉ lệ nhận 89,6%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Pacific University tự động xét học bổng merit tới $40,000/năm (có thể gia hạn) cho sinh viên quốc tế đã được nhận, không cần đơn riêng, nhưng không có học bổng toàn phần. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 89,6% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–630, Toán 420–610, ACT 18–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 79.856 USD, chưa trừ học bổng. Có chín suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/8. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 60.100 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 79.856 USD.

Pacific University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Pacific University tự động xét học bổng merit tới $40,000/năm (có thể gia hạn) cho sinh viên quốc tế đã được nhận, không cần đơn riêng, nhưng không có học bổng toàn phần. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Pacific University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 89,6%.

Tổng chi phí / năm
79.856 USD≈ 2,08 tỷ ₫
học phí 60.100 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
89,6%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
1,1%
bậc đại học
Ngành
56 ngành
Thành lập
1849
Số sinh viên
3.354
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Brant MinorInternational Students & U.S. Citizens Living Abroad

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Forest Grove
53 người
0,2% dân số11 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Portland–Vancouver–Hillsboro
38.248 người
1,5% dân số21.690 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
2043 College Way, Forest Grove, OR 97116
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
79.856 USD≈ 2,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế
60.100 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 81% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí60.100 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Ký túc + ăn16.834 USD≈ 439 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.050 USD≈ 27,4 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Tổng chi phí một năm79.856 USD≈ 2,08 tỷ ₫

Trường gộp học phí và fees trong một khoản, không nêu riêng phần học phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang quốc tế ghi sinh viên quốc tế sau khi được nhận sẽ tự động được xét merit scholarship, không nhắc đơn riêng, nên là Yes.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh quốc tế có xét khả năng chi trả hay không, nên không thể kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế (chỉ có FAFSA cho Pacific Grant), nên là Unclear.

Học bổng của trường

Tài năng6Theo nhu cầu tài chính2Thành tích (merit)2Khác2
  • Art, Design & Art History Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 prior to the start of the academic year

  • Dance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang mô tả học bổng dance và audition nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nhận.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 prior to the start of the academic year.

  • Dance Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 prior to the start of the academic year

  • Forensics/Speech & Debate Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 prior to the start of the academic year

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1 prior to the start of the academic year

  • Pacific GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dựa trên need và cần FAFSA, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pacific GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Pacific Grants dựa trên financial need nhưng yêu cầu FAFSA; trang không xác nhận sinh viên quốc tế có thể nộp FAFSA hoặc nhận grant.

  • Pacific Merit Scholarship (International Student Merit Scholarship)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói chung về học bổng thành tích tự động cho sinh viên quốc tế, không nêu tên 'Pacific Merit Scholarship' hay 'International Student Merit Scholarship', nên chưa xác nhận được học bổng cụ thể này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pacific Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng merit xét sinh viên mới nhập học, nhưng trang không nói sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

  • Senior Preview Scholarship DayChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Theatre and Applied Theatre Talent ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: See application for deadlines

  • Tom McCall FellowshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1st prior to the start of the academic year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
89,6%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–630
SATToán200800420–610
ACTtổng13618–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
ELI Transition Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng258ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
ARTHI 270 Global Art History
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 226 Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 226 Calculus I and MATH 227 Calculus II
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 220 General Chemistry I
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
CHIN 102 Intro to Chinese Language & Culture
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CS 150 Introduction to Computer Science I
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CS 121 - Our Digital World
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV 121 Our Global Environment
APEuropean History4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
FREN 102 Intro French Language & Culture
APGerman Language and Culture4+4 tín chỉ
GER 102 Intro to German Language & Culture
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
JAPN 102 Intro to Japanese Language & Culture
APLatin4+4 tín chỉ
ENGL 220 Literature and Human Concerns
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 101 Economics of Social Issues
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECON 102 Economics of Markets & Governments
APMusic Theory4+4 tín chỉ
MUS 111 Music Theory I
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY 202 Introductory Physics I
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY 204 Introductory Physics II
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY 232W Gen Physics I-Workshop Phys I
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 125 Precalculus
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY 150 Introduction to Psychology
APResearch4+4 tín chỉ
APSeminar4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 102 Intro to Spanish Language & Culture
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APStatistics4+4 tín chỉ
MATH 207 General Elementary Statistics
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

56 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.583 USD≈ 1,58 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.936 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
1°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 8°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
42 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1849
Số sinh viên
3.354
SV bậc đại học
1.516
SV quốc tế
1,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPacific University
Bang OregonForest Grove, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
79,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu