English
USMỹCalifornia
Pennsylvania Western University

Pennsylvania Western University

  • Công lập

Pennsylvania Western University: học phí quốc tế 16.054 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 31.534 USD, tỉ lệ nhận 94,3%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

PennWest cho phép sinh viên quốc tế năm nhất xin need-based scholarships và academic scholarship (GPA tối thiểu 2.5, giảm học phí về mức của sinh viên ngoài bang). Chưa rõ về xét tự động, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–580, Toán 460–560, ACT 17–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 31.534 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pennsylvania Western University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 16.054 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 31.534 USD.

Pennsylvania Western University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. PennWest cho phép sinh viên quốc tế năm nhất xin need-based scholarships và academic scholarship (GPA tối thiểu 2.5, giảm học phí về mức của sinh viên ngoài bang). Chưa rõ về xét tự động, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Pennsylvania Western University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Pennsylvania Western University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 31.534 USD≈ 822 triệu ₫
học phí 16.054 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
94,3%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
1,4%
bậc đại học
Ngành
73 ngành
Thành lập
2022
Số sinh viên
10.699
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố California
khoảng 56 người
1,2% dân số
Cả vùng Pittsburgh
4.004 người
0,2% dân số2.018 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
250 University Avenue, California, PA 15419
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 31.534 USD≈ 822 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
16.054 USD≈ 419 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí16.054 USD≈ 419 triệu ₫
Ký túc + ăn12.690 USD≈ 331 triệu ₫
Các khoản kháci2.790 USD≈ 72,8 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 31.534 USD≈ 822 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói học bổng academic được xét tự động cùng hồ sơ hay cần đơn riêng, nên chưa thể kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1
  • International undergraduate academic scholarship (non-resident rate)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: Reduces tuition to the same rate non-resident Pennsylvanians pay

    Nằm trong mục FAQ về financial aid cho sinh viên quốc tế nên sinh viên quốc tế đủ điều kiện nếu đạt GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Need-based scholarships for international first-year studentsTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang tuyển sinh quốc tế nói rõ sinh viên năm nhất quốc tế đủ điều kiện.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–580
SATToán200800460–560
ACTtổng13617–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ mùa Xuân (ngày 1/11)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Mở đơn đăng ký nhà ở
    Khác+17 ngày
  3. Mở đơn đăng ký nhà ở
    Khác+34 ngày
  4. Hạn ưu tiên ngành Điều dưỡng (BSN) (ROLLING)
    Khác+61 ngày
  5. Bắt đầu đăng ký định hướng tân sinh viên (NSO)
    Định hướng+109 ngày
  6. Hạn quyết định toàn quốc (nộp tiền đặt cọc học phí trước)
    Đặt cọc+198 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cho kỳ mùa Thu (ngày 1/6)
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 1200
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1900
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2410
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 2420
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1108
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 1000
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 1XXX
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSC 1XXX
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CMSC 1XXX
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1106Drawing I Credit
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1100 (Score of 3) ENGL 1200 (Score of 4) ENGL 1100 and 1200 (Score of 5)
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 2300
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1102
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 2045
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 1001
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
TREL 1XXX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1XXX
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
TREL 1XXX
APLatin3+3 tín chỉ
TREL 1XXX
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2100
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1XXX
APPhysics 11+1 tín chỉ
PHYS 1510
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1500
APPhysics 21+1 tín chỉ
PHYS 1610
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1600
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1000
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 1001
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
ENGL 1XXX
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 2020
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLI 1100
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1010
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1510

35 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

73 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.295 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.474 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
2022
Số cơ sở
3
Số sinh viên
10.699
SV bậc đại học
7.451
SV quốc tế
1,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPennsylvania Western University
Bang PennsylvaniaCalifornia, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
71,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu