English
USMỹDemorest
Piedmont University

Đại học PiedmontPiedmont University

  • Tư thục

Đại học Piedmont: học phí quốc tế 25.900 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.801 USD, tỉ lệ nhận 93,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 93,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 528–625, Toán 510–620, ACT 18–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.801 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Piedmont’s online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Piedmont là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.900 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.801 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Piedmont?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 79, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học Piedmont là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 93,3%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.801 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 25.900 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
93,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL79DET100
SV quốc tế
1%
bậc đại học
Ngành
52 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
1.815
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Demorest
Gần như không có
Cả vùng Cornelia
khoảng 26 người
0,1% dân số10 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1021 Central Ave, Demorest, GA 30535-0010
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 46.801 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.900 USD≈ 675 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 89% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Athens*25.900 USD≈ 675 triệu ₫
  • Registered Nurse Program (BSN)33.052 USD≈ 861 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)9Khác3Theo nhu cầu tài chính1
  • Athens ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế; học bổng dành cho SV học tại cơ sở Athens.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Century ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Deans ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Lion GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho SV từng học dual enrollment tại Piedmont; trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Multi-Family ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ áp dụng khi có anh chị em cùng học tại Piedmont; trang không nhắc SV quốc tế.

  • Need-Based GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét qua FAFSA, nên trang không cho thấy SV quốc tế đủ điều kiện.

  • Neighborhood GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người từ 25 tuổi cư trú tại một số hạt ở Georgia, nên không phù hợp với học sinh Việt Nam năm nhất; trang không nói về SV quốc tế.

  • Premier ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu là valedictorian của trường THPT đủ điều kiện HOPE ở bang Georgia, nên khó áp dụng cho SV quốc tế, nhưng trang không nói rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential, Deans, Pride and Athens ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pride ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu đối tượng quốc tế cho học bổng này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Roaring Start GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA hoàn tất, mà SV quốc tế thường không nộp được, và trang không nói rõ về SV quốc tế.

    Hạn: May 1

  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
93,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800528–625
SATToán200800510–620
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Piedmont’s online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân
    Hạn nộpkhoảng47ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa hè
    Hạn nộp+198 ngày
  3. Hạn thiết lập kế hoạch thanh toán
    Khác+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART Elective
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APArt History3+6 tín chỉ
ART 2301 & ART 2302
APBiology3+8 tín chỉ
BIOL 1101 & BIOL 1102
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 2450 & MATH 2450L
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2460 & MATH 2460L
APChemistry3+8 tín chỉ
CHEM 1101 & 1102
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1301
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSCI Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 1120
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101*
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1101*
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 2070
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST Elective
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 1101 & 1102
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GRMN 1101 & 1102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Social Science Elective
APLatin3+6 tín chỉ
Foreign Language Elective
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSA 2210*
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSA 1210*
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music Theory Elective
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1110
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1120
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2120
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2110
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1113
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 2201 & 2202
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 3340 & 3341
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1300
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC 1101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 2212 & 3301
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIST 1111 & 1112

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

52 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.130 USD≈ 1,28 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.761 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
63 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1897
Số sinh viên
1.815
SV bậc đại học
1.117
SV quốc tế
1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPiedmont University
Bang GeorgiaDemorest, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
69,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu