English
USMỹPlymouth
Plymouth State University

Đại học bang PlymouthPlymouth State University

  • Công lập

Đại học bang Plymouth: học phí quốc tế 25.566 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 40.584 USD, tỉ lệ nhận 87,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Plymouth State có học bổng theo GPA cho sinh viên quốc tế năm nhất (khoảng $3,000–$16,000/năm, gia hạn được tối đa 4 năm), thông báo trong thư nhận học. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 40.584 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/4. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Plymouth là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 25.566 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 40.584 USD.

Đại học bang Plymouth có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Plymouth State có học bổng theo GPA cho sinh viên quốc tế năm nhất (khoảng $3,000–$16,000/năm, gia hạn được tối đa 4 năm), thông báo trong thư nhận học. Các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có nhận need-based aid hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Plymouth?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Plymouth là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,5%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 40.584 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 25.566 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
87,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET100
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1871
Số sinh viên
3.678
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Plymouth
khoảng 22 người
0,4% dân số6 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Lebanon–Claremont
429 người
0,2% dân số100 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Plymouth State University2023Kênh của trường
  • Plymouth State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
17 High Street, Plymouth, NH 03264-1595
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 40.584 USD≈ 1,06 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
25.566 USD≈ 666 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 63% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí25.566 USD≈ 666 triệu ₫
Ký túc + ăn13.158 USD≈ 343 triệu ₫
Các khoản kháci1.860 USD≈ 48,5 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 40.584 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang international nói mọi sinh viên được xét merit theo GPA khi nhập học, và thư nhận học có thông báo mức học bổng. Nhưng câu đó không nêu rõ đối tượng quốc tế nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế. Chỉ thấy yêu cầu sao kê ngân hàng sau khi được nhận có điều kiện, nên không kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõChỉ có International Financial Certification Form và sao kê ngân hàng để chứng minh tài chính khi nhập học; không có CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)7Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • First-Year Merit Scholarships (Chancellor / Presidential / Dean's / Aspire / Promise / Achieve / Strive) – Fall 2027 & Spring 2028 tableThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường3.000 – 16.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫ – 417 triệu ₫

    Bảng này có cột Out-of-State/NEBHE/International, nên sinh viên quốc tế được xếp mức theo GPA.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Scholarships (Presidential / Dean's / Aspire / Promise) – 'Full PSU Scholarships List' tableThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường6.000 – 11.000 USD/năm≈ 156 triệu ₫ – 287 triệu ₫

    Bảng có tiêu đề International Scholarships với mức theo GPA; chưa rõ bảng này thuộc kỳ nhập học nào (có thể là bản Fall 2026).

    • Được gia hạn các năm sau
  • Charles E. Brown Computer Science ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa eligibility; học bổng chỉ cấp cho sinh viên toàn thời gian năm cuối.

  • Elaine Gail Vaillant Brown Scholarship EndowmentChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa eligibility; học bổng dành cho sinh viên năm ba để dùng cho học phí năm tư.

  • Gary David Johnson Memorial ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa eligibility; học bổng này chỉ dành để sử dụng từ năm hai, năm ba hoặc năm tư.

  • New Hampshire Governor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng này yêu cầu đủ điều kiện nhận Federal Pell Grant và là cư dân New Hampshire, nhưng trang không nêu rõ sinh viên quốc tế bị loại, nên chưa thể kết luận chắc chắn là không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • PSU Visit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nói 'any student' đi tham quan chính thức, không nói rõ sinh viên quốc tế, và việc tham quan trực tiếp có thể khó với học sinh ở nước ngoài.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: No later than the February Open House preceding the year of entry

  • Pamela Marrapese “Keep NH Lakes Clear” Endowed Scholarship FundChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc visa eligibility; bậc cử nhân chỉ đủ điều kiện nếu là sinh viên returning toàn thời gian.

    Hạn: A request for proposals is sent to students, typically in the spring.

  • STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói 'accepted, incoming, first-year students' có ngành STEM, không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+4 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+4 tín chỉ
    APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
    HIDI 1410
    APArt History3+4 tín chỉ
    APBiology3+8 tín chỉ
    APBiology5+8 tín chỉ
    BI 1110 +, BI 1120
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MA 2550
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MA 2550
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MA 2550 + MA 2560
    APChemistry4+4 tín chỉ
    CH 2335
    APChemistry5+8 tín chỉ
    CH 2335 + CH 2340
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    CN 1016 + CN 1026
    APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CS 2010
    APComputer Science A4+7 tín chỉ
    CS 2010 + CS 2370
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    APDrawing3+4 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
    EN 1400
    APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    APEuropean History3+4 tín chỉ
    APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
    FR 1012
    APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
    FR 2023 + FR 2024
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    GR 1025
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    IT 1060
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    IT 1060 + IT 1070
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APLatin4+6 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    APMusic Theory4+4 tín chỉ
    MU 1210
    APMusic Theory5+8 tín chỉ
    MU 1210 + MU 1220
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    PH 2210
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    PH 2220
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    PH 2420 + PH 2440
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    PH 2410 + PH 2430
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MA 2130
    APPsychology3+4 tín chỉ
    PS 2015
    APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
    SP 1012
    APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
    SP 2023 + SP 2024
    APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MA 2300
    APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
    PO 1025
    APUnited States History3+4 tín chỉ
    APWorld History: Modern3+4 tín chỉ

    49 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    45 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    57.304 USD≈ 1,49 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    46.466 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −14°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −5°C
    Nóng nhất
    24°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    171 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1871
    Số sinh viên
    3.678
    SV bậc đại học
    3.153
    SV quốc tế
    1,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPlymouth State University
    Bang New HampshirePlymouth, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    68,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    52%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu