English
USMỹClaremont
Pomona College

Pomona College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Pomona College: học phí quốc tế 71.660 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.670 USD, tỉ lệ nhận 7,1%. Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Pomona không có merit scholarship nhưng đáp ứng 100% nhu cầu tài chính được chứng minh của sinh viên quốc tế đã trúng tuyển. Tuyển sinh là need-aware với ứng viên quốc tế, và phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid riêng của trường cùng lúc với hồ sơ.

Điều kiện vào. Trường nhận 7,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 740–770, Toán 750–790, ACT 33–35. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 130.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.670 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Pomona College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.660 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.670 USD.

Pomona College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có học bổng xét thành tích. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Pomona không có merit scholarship nhưng đáp ứng 100% nhu cầu tài chính được chứng minh của sinh viên quốc tế đã trúng tuyển. Tuyển sinh là need-aware với ứng viên quốc tế, và phải nộp CSS Profile hoặc mẫu aid riêng của trường cùng lúc với hồ sơ.

Điều kiện tiếng Anh vào Pomona College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 130.

Tỉ lệ nhận của Pomona College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 7,1%.

Tổng chi phí / năm
95.670 USD≈ 2,5 tỷ ₫
học phí 71.660 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit KhôngNeed Có
Tỉ lệ nhận
7,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET130
SV quốc tế
13,7%
bậc đại học
Ngành
39 ngành
Thành lập
1887
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Claremont
312 người
0,9% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Grace Sibusiso Ndlovu2026Vlog
  • Grace Sibusiso Ndlovu2026Vlog
  • Pomona College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Pomona College, 333 N. College Way, Claremont, CA 91711
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
95.670 USD≈ 2,5 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.660 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.660 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc420 USD≈ 11 triệu ₫
Ký túc + ăn23.590 USD≈ 615 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.670 USD≈ 2,5 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Không
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường không có học bổng thành tích, nên không có chuyện xét tự động hay cần đơn riêng; đoạn này không trả lời về cách nộp đơn xét merit.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrang tuyển sinh ghi rõ trường là need-aware với ứng viên quốc tế, tức khả năng chi trả có thể ảnh hưởng quyết định tuyển, dù đã nhận thì trường đáp ứng đủ nhu cầu.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóỨng viên quốc tế xin aid phải nộp CSS Profile (mã 4607), hoặc dùng Pomona International Financial Aid Application nếu phí CSS Profile là gánh nặng.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2
  • Pomona College need-based financial aid (institutional grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Pomona named (endowed) scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế, và các named scholarship chỉ thay thế quỹ học bổng chung nên không làm tăng tổng aid.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
7,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
70 USD≈ 1,83 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800740–770
SATToán200800750–790
ACTtổng13633–35

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 130

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Phỏng vấnTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 7–7,580% số trường: 7–7,5

So với 25 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 100–10080% số trường: 95–100

So với 14 trường Mỹ có tỉ lệ nhận dưới 15% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ financial aid QuestBridge National College Match
    Hỗ trợ tài chínhkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hỗ trợ tài chính Early Decision I (ED)
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ financial aid Posse Scholar
    Hỗ trợ tài chính+31 ngày
  4. Hạn nộp hỗ trợ tài chính Early Decision II (ED2)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  5. Hạn nộp hỗ trợ tài chính Regular Decision (RD)
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Pomona cấp Advanced Standing credit cho điểm AP 4 hoặc 5, trong giới hạn tối đa hai tín chỉ Advanced Standing áp dụng cho tốt nghiệp.

    Điểm được tính12345
  • Pomona cấp Advanced Standing credit cho điểm IB Higher-Level 6 hoặc 7, trong giới hạn tối đa hai tín chỉ Advanced Standing áp dụng cho tốt nghiệp.

    Điểm được tính1234567
  • Pomona có thể cấp Advanced Standing credit cho điểm GCE A-Level tương đương; trang không nêu ngưỡng điểm cụ thể.

  • Điểm AP từ 4 được xét cấp Advanced Standing credit nếu hoàn tất trước khi được nhận và nhập học.

    Điểm được tính12345
  • Điểm IB Higher-Level từ 6 được xét cấp Advanced Standing credit nếu hoàn tất trước khi được nhận và nhập học.

    Điểm được tính1234567
  • GCE A-Level có điểm tương đương có thể được xét Advanced Standing credit; trang không nêu ngưỡng điểm cụ thể.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+1 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+1 tín chỉ
APArt History4+1 tín chỉ
APBiology4+1 tín chỉ
APCalculus AB4+1 tín chỉ
APCalculus BC4+1 tín chỉ
APCalculus BC: AB Subscore4+
APChemistry4+1 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+1 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+1 tín chỉ
APComputer Science A4+1 tín chỉ
APDrawing4+1 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+1 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+1 tín chỉ
APEnvironmental Science4+1 tín chỉ
APEuropean History4+1 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+1 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+1 tín chỉ
APHuman Geography4+1 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+1 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+1 tín chỉ
APLatin4+1 tín chỉ
APMacroeconomics4+
APMicroeconomics4+
APMusic Non-Aural Subscore4+
APMusic Theory4+1 tín chỉ
APPhysics 14+
APPhysics 24+
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+1 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+1 tín chỉ
APPsychology4+1 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+1 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+1 tín chỉ
APStatistics4+1 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+1 tín chỉ
APUnited States History4+1 tín chỉ
APWorld History: Modern4+1 tín chỉ

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

39 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.779 USD≈ 2,03 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.850 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
35°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1887
SV bậc đại học
1.666
SV quốc tế
13,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKPomona College
Bang CaliforniaClaremont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
97,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
93,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 14/10/2026Cách Duckling lấy số liệu